Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Sabah FK vs CS Petrocub hôm nay 31-07-2025

Giải Europa Conference League - Th 5, 31/7

Kết thúc

Sabah FK

Sabah FK

4 : 1

CS Petrocub

CS Petrocub

Hiệp một: 4-1
T5, 23:00 31/07/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Bank Republic Arena
 
Maxim Potirniche (Thay: Jessie Guera Djou)
20
Joy-Lance Mickels
22
Joy-Lance Mickels
28
(og) Steve Solvet
41
Joy-Lance Mickels
44
Pavol Safranko
45+1'
Ayaz Guliev (Thay: Anatoliy Nuriyev)
46
Abdulakh Khaybulaev (Thay: Zinedine Ould Khaled)
46
Catalin Cucos (Thay: Teodor Lungu)
46
Cristian Pascaluta (Thay: Petru Popescu)
46
Cedric Ngah (Thay: Maxim Potirniche)
46
Kaheem Parris (Thay: Joy-Lance Mickels)
66

Thống kê trận đấu Sabah FK vs CS Petrocub

số liệu thống kê
Sabah FK
Sabah FK
CS Petrocub
CS Petrocub
62 Kiểm soát bóng 38
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sabah FK vs CS Petrocub

Tất cả (24)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85' Thẻ vàng cho Kaheem Parris.

Thẻ vàng cho Kaheem Parris.

84' Thẻ vàng cho Ion Jardan.

Thẻ vàng cho Ion Jardan.

66'

Joy-Lance Mickels rời sân và được thay thế bởi Kaheem Parris.

58' Thẻ vàng cho Maxim Cojocaru.

Thẻ vàng cho Maxim Cojocaru.

52' Thẻ vàng cho Ayaz Guliev.

Thẻ vàng cho Ayaz Guliev.

46'

Maxim Potirniche rời sân và Cedric Ngah vào thay.

46'

Petru Popescu rời sân và Cristian Pascaluta vào thay.

46'

Teodor Lungu rời sân và Catalin Cucos vào thay.

46'

Zinedine Ould Khaled rời sân và Abdulakh Khaybulaev vào thay.

46'

Anatoliy Nuriyev rời sân và Ayaz Guliev vào thay.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Joy-Lance Mickels đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A O O O - Pavol Safranko ghi bàn!

V À A A O O O - Pavol Safranko ghi bàn!

44' V À A A O O O - Joy-Lance Mickels ghi bàn!

V À A A O O O - Joy-Lance Mickels ghi bàn!

42' PHẢN LƯỚI NHÀ - Steve Solvet đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Steve Solvet đưa bóng vào lưới nhà!

40' Thẻ vàng cho Steve Solvet.

Thẻ vàng cho Steve Solvet.

28'

Anatoliy Nuriyev đã kiến tạo cho bàn thắng.

28' V À A A O O O - Joy-Lance Mickels đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joy-Lance Mickels đã ghi bàn!

22' V À A A O O O - Joy-Lance Mickels đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joy-Lance Mickels đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Sabah FK vs CS Petrocub

Sabah FK (4-4-2): Stas Pokatilov (92), Akim Zedadka (80), Ygor Nogueira (40), Ivan Lepinjica (13), Steve Solvet (3), Jesse Sekidika (70), Anatoliy Nuriev (10), Zinedine Ould Khaled (22), Bojan Letic (7), Pavol Safranko (18), Joy-Lance Mickels (20)

CS Petrocub (5-3-2): Silviu Smalenea (1), Sergiu Platica (11), Ion Bors (66), Jessie Guera Djou (44), Ion Jardan (90), Mihai Lupan (23), Victor Bogaciuc (79), Teodor Lungu (39), Nicolae Rotaru (19), Maxim Cojocaru (13), Petru Popescu (15)

Sabah FK
Sabah FK
4-4-2
92
Stas Pokatilov
80
Akim Zedadka
40
Ygor Nogueira
13
Ivan Lepinjica
3
Steve Solvet
70
Jesse Sekidika
10
Anatoliy Nuriev
22
Zinedine Ould Khaled
7
Bojan Letic
18
Pavol Safranko
20
Joy-Lance Mickels
15
Petru Popescu
13
Maxim Cojocaru
19
Nicolae Rotaru
39
Teodor Lungu
79
Victor Bogaciuc
23
Mihai Lupan
90
Ion Jardan
44
Jessie Guera Djou
66
Ion Bors
11
Sergiu Platica
1
Silviu Smalenea
CS Petrocub
CS Petrocub
5-3-2
Thay người
46’
Zinedine Ould Khaled
Abdulakh Khaybulayev
20’
Cedric Ngah
Maxim Potirniche
46’
Anatoliy Nuriyev
Ayaz Guliev
46’
Teodor Lungu
Catalin Cucos
66’
Joy-Lance Mickels
Kaheem Parris
46’
Petru Popescu
Cristian Pascaluta
46’
Maxim Potirniche
Cedric Ngah
Cầu thủ dự bị
Nicat Mehbaliyev
Victor Dodon
Rustam Samigullin
Koval
Amin Seydiyev
Catalin Cucos
Rahman Dasdamirov
Danu Spataru
Abdulakh Khaybulayev
Dumitru Demian
Ayaz Guliev
Cristian Pascaluta
Kaheem Parris
Maxim Potirniche
Tellur Mutallimov
Cedric Ngah
Umarli Rahmonaliev
Vadim Dijinari
Andrey Victor
Dan Puscas
Khayal Aliyev
Njegos Kupusovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
25/07 - 2025
31/07 - 2025

Thành tích gần đây Sabah FK

VĐQG Azerbaijan
23/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 2-0
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây CS Petrocub

Europa Conference League
31/07 - 2025
25/07 - 2025
18/07 - 2025
11/07 - 2025
20/12 - 2024
13/12 - 2024
27/11 - 2024
08/11 - 2024
24/10 - 2024
04/10 - 2024

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow