Thứ Ba, 17/03/2026
(og) Evgeniy Misyura
11
(Pen) Maksim Marusich
17
Oleg Veremiyenko
50
Sviatoslav Shapovalov (Thay: Maksim Marusic)
54
Svyatoslav Shapovalov (Thay: Maksim Marusich)
54
Klayver (Thay: Andriy Kitela)
63
Svyatoslav Shapovalov
64
Svyatoslav Shapovalov
70
Svyatoslav Shapovalov
70
Vitaliy Roman (Kiến tạo: Yevgeniy Pastukh)
86

Thống kê trận đấu Rukh Lviv vs SC Poltava

số liệu thống kê
Rukh Lviv
Rukh Lviv
SC Poltava
SC Poltava
60 Kiểm soát bóng 40
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 8
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rukh Lviv vs SC Poltava

Tất cả (15)
90+6'

Đến đây thôi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Yevgeniy Pastukh đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Vitaliy Roman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vitaliy Roman đã ghi bàn!

70' ANH ẤY RA SÂN! - Svyatoslav Shapovalov nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Svyatoslav Shapovalov nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

70' THẺ ĐỎ! - Svyatoslav Shapovalov nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Svyatoslav Shapovalov nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

64' Thẻ vàng cho Svyatoslav Shapovalov.

Thẻ vàng cho Svyatoslav Shapovalov.

63'

Andriy Kitela rời sân và được thay thế bởi Klayver.

54'

Maksim Marusich rời sân và được thay thế bởi Svyatoslav Shapovalov.

50' Thẻ vàng cho Oleg Veremiyenko.

Thẻ vàng cho Oleg Veremiyenko.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

17' V À A A O O O - Maksim Marusich từ SC Poltava đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Maksim Marusich từ SC Poltava đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

17' V À A A A O O O - SC Poltava ghi bàn từ quả phạt đền.

V À A A A O O O - SC Poltava ghi bàn từ quả phạt đền.

11' BÀN THẮNG TỰ SÁT - Evgeniy Misyura đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ SÁT - Evgeniy Misyura đưa bóng vào lưới nhà!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rukh Lviv vs SC Poltava

Rukh Lviv (4-1-4-1): Yurii Volodymyr Gereta (1), Vitaliy Roman Vasyliovych (93), Bogdan Slyubyk (92), Vitaliy Ruslanovych (4), Rostislav Lyakh (73), Denys Pidgurskyi (15), Andriy Kitela (75), Yevgeniy Pastukh (19), Ostap Prytula (10), Beknaz Almazbekov (77), Baboucarr Faal (99)

SC Poltava (4-4-2): Valeri Voskonyan (13), Mykola Buzhyn (19), Oleh Veremiienko (33), Yevgen Misyura (20), Mykyta Kononov (2), Volodimir Odaryuk (8), Oleksiy Khakhlov (99), Dmytro Plakhtyr (44), Denys Galenkov (7), Maksim Marusic (14), Oleksandr Vivdych (88)

Rukh Lviv
Rukh Lviv
4-1-4-1
1
Yurii Volodymyr Gereta
93
Vitaliy Roman Vasyliovych
92
Bogdan Slyubyk
4
Vitaliy Ruslanovych
73
Rostislav Lyakh
15
Denys Pidgurskyi
75
Andriy Kitela
19
Yevgeniy Pastukh
10
Ostap Prytula
77
Beknaz Almazbekov
99
Baboucarr Faal
88
Oleksandr Vivdych
14
Maksim Marusic
7
Denys Galenkov
44
Dmytro Plakhtyr
99
Oleksiy Khakhlov
8
Volodimir Odaryuk
2
Mykyta Kononov
20
Yevgen Misyura
33
Oleh Veremiienko
19
Mykola Buzhyn
13
Valeri Voskonyan
SC Poltava
SC Poltava
4-4-2
Thay người
63’
Andriy Kitela
Klayver
54’
Maksim Marusich
Sviatoslav Shapovalov
Cầu thủ dự bị
Klayver
Daniil Ermolov
Yegor Klymenko
Mykyta Minchev
Denys Valentynovych Slyusar
Vadym Pidlepych
Oleksiy Tovarnytskyi
Evgeniy Opanasenko
Kostyantyn Kvas
Andriy Savenkov
Vasyl Runic
Sviatoslav Shapovalov
Volodymyr Yasinskyi
Yevgen Streltsov
Boyko Maksym
Artem Onischenko
Sebro Dmytro
Nazar Kasarda
Oleg Dzyurynets
Bogdan Levytskyi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
01/08 - 2025
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Rukh Lviv

VĐQG Ukraine
09/03 - 2026
01/03 - 2026
20/02 - 2026
14/12 - 2025
07/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây SC Poltava

VĐQG Ukraine
13/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
20/02 - 2026
14/12 - 2025
01/12 - 2025
21/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2014513647T T T T T
2CherkasyCherkasy2014241744T T B T T
3Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr2012352039T T T B T
4Dynamo KyivDynamo Kyiv2011542138T T T T T
5KryvbasKryvbas20875431H H T H B
6Metalist 1925Metalist 192519874931T H T T B
7FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka20785-129H B T B H
8ZoryaZorya20776328B H B T H
9FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv20668-1224B B T H B
10KarpatyKarpaty20587-123B B B H T
11Veres RivneVeres Rivne19577-722B T B B H
12KudrivkaKudrivka20569-921H H T H H
13Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi206212-920B B B T T
14Rukh LvivRukh Lviv206113-1519T B B B B
15FC OlexandriyaFC Olexandriya202513-2111B H B B B
16SC PoltavaSC Poltava202315-359B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow