Chủ Nhật, 31/08/2025
Geovani (Thay: Juan Alvina)
20
Dmytro Myshnyov (Kiến tạo: Oleksandr Martynyuk)
43
Vasyl Runich (Thay: Beknaz Almazbekov)
46
Miguel
49
Denys Pidgurskyi (Thay: Denys Slyusar)
57
Oleksandr Belyaev (Thay: Tedi Cara)
62
Yevgeniy Smyrnyi (Thay: Dmytro Myshnyov)
62
Edson Fernando
64
Ostap Prytula (Thay: Yevgeniy Pastukh)
64
Baboucarr Faal (Thay: Yury Klimchuk)
64
Baboucarr Faal (Kiến tạo: Yaroslav Karabin)
66
Artur Ryabov (Thay: Edson Fernando)
71
Denys Shostak (Thay: Daniil Vashchenko)
73
Artem Kozak (Thay: Vladimir Shepelev)
73
Denys Shostak
83
Oleksandr Martynyuk
85

Thống kê trận đấu Rukh Lviv vs FC Olexandriya

số liệu thống kê
Rukh Lviv
Rukh Lviv
FC Olexandriya
FC Olexandriya
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rukh Lviv vs FC Olexandriya

Tất cả (21)
85' Thẻ vàng cho Oleksandr Martynyuk.

Thẻ vàng cho Oleksandr Martynyuk.

83' Thẻ vàng cho Denys Shostak.

Thẻ vàng cho Denys Shostak.

73'

Vladimir Shepelev rời sân và được thay thế bởi Artem Kozak.

73'

Daniil Vashchenko rời sân và được thay thế bởi Denys Shostak.

71'

Edson Fernando rời sân và được thay thế bởi Artur Ryabov.

66'

Yaroslav Karabin đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Baboucarr Faal ghi bàn!

V À A A O O O - Baboucarr Faal ghi bàn!

64'

Yury Klimchuk rời sân và được thay thế bởi Baboucarr Faal.

64'

Yevgeniy Pastukh rời sân và được thay thế bởi Ostap Prytula.

64' Thẻ vàng cho Edson Fernando.

Thẻ vàng cho Edson Fernando.

62'

Dmytro Myshnyov rời sân và được thay thế bởi Yevgeniy Smyrnyi.

62'

Tedi Cara rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Belyaev.

57'

Denys Slyusar rời sân và được thay thế bởi Denys Pidgurskyi.

49' Thẻ vàng cho Miguel.

Thẻ vàng cho Miguel.

46'

Beknaz Almazbekov rời sân và được thay thế bởi Vasyl Runich.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Oleksandr Martynyuk đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Dmytro Myshnyov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dmytro Myshnyov đã ghi bàn!

20'

Juan Alvina rời sân và được thay thế bởi Geovani.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rukh Lviv vs FC Olexandriya

Rukh Lviv (4-3-3): Dmitriy Ledviy (23), Vitaliy Roman Vasyliovych (93), Bogdan Slyubyk (92), Roman Didyk (29), Rostislav Lyakh (73), Yevgeniy Pastukh (19), Edson Fernando (35), Denys Valentynovych Slyusar (17), Yaroslav Karabin (8), Yurii Klymchuk (7), Beknaz Almazbekov (77)

FC Olexandriya (4-3-3): Georgiy Yermakov (44), Mykyta Kravchenko (4), Miguel (26), Artem Shabanov (31), Oleksandr Martinyuk (24), Volodymyr Shepelev (19), Daniil Vashchenko (20), Dmytro Myshnov (15), Juan Alvina (33), Kyrylo Kovalets (6), Tedi Cara (27)

Rukh Lviv
Rukh Lviv
4-3-3
23
Dmitriy Ledviy
93
Vitaliy Roman Vasyliovych
92
Bogdan Slyubyk
29
Roman Didyk
73
Rostislav Lyakh
19
Yevgeniy Pastukh
35
Edson Fernando
17
Denys Valentynovych Slyusar
8
Yaroslav Karabin
7
Yurii Klymchuk
77
Beknaz Almazbekov
27
Tedi Cara
6
Kyrylo Kovalets
33
Juan Alvina
15
Dmytro Myshnov
20
Daniil Vashchenko
19
Volodymyr Shepelev
24
Oleksandr Martinyuk
31
Artem Shabanov
26
Miguel
4
Mykyta Kravchenko
44
Georgiy Yermakov
FC Olexandriya
FC Olexandriya
4-3-3
Thay người
46’
Beknaz Almazbekov
Vasyl Runic
20’
Juan Alvina
Geovani
57’
Denys Slyusar
Denys Pidgurskyi
62’
Tedi Cara
Oleksandr Belyaev
64’
Yevgeniy Pastukh
Ostap Prytula
62’
Dmytro Myshnyov
Yevheniy Smirniy
64’
Yury Klimchuk
Baboucarr Faal
73’
Vladimir Shepelev
Artem Kozak
71’
Edson Fernando
Artur Ryabov
73’
Daniil Vashchenko
Denys Shostak
Cầu thủ dự bị
Yurii Volodymyr Gereta
Viktor Dolgyi
Vitaliy Ruslanovych
Nazar Makarenko
Oleh Horin
Theo Ndicka
Andriy Kitela
Sergiy Nikolaevich Loginov
Denys Pidgurskyi
Danil Skorko
Artur Ryabov
Sergiy Buletsa
Ostap Prytula
Oleksandr Belyaev
Yurii Tlumak
Geovani
Vasyl Runic
Mateus Amaral
Artur Remenyak
Yevheniy Smirniy
Baboucarr Faal
Artem Kozak
Vladyslav Pohorilyi
Denys Shostak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
04/06 - 2023
28/10 - 2023
04/05 - 2024
05/10 - 2024
12/04 - 2025

Thành tích gần đây Rukh Lviv

VĐQG Ukraine
30/08 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
24/08 - 2025
VĐQG Ukraine
15/08 - 2025
08/08 - 2025
01/08 - 2025
24/05 - 2025
18/05 - 2025
10/05 - 2025
02/05 - 2025
26/04 - 2025

Thành tích gần đây FC Olexandriya

VĐQG Ukraine
16/08 - 2025
10/08 - 2025
03/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
25/07 - 2025
VĐQG Ukraine
24/05 - 2025
18/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
25/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dynamo KyivDynamo Kyiv44001112T T T T
2FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka4310310T T H T
3KryvbasKryvbas430139B T T T
4ZoryaZorya421137H T B T
5Metalist 1925Metalist 1925421137H B T T
6FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv421117H T T B
7CherkasyCherkasy421117H T T B
8Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk321037T H T
9KudrivkaKudrivka421137T B T H
10Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr4103-43T B B B
11Rukh LvivRukh Lviv4103-63T B B B
12SC PoltavaSC Poltava4103-53B T B B
13Veres RivneVeres Rivne4103-23B B B T
14KarpatyKarpaty4031-23B H H H
15FC OlexandriyaFC Olexandriya3003-60B B B
16Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi4004-60B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow