Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Gyrano Kerk (Kiến tạo: Vincent Janssen)
1 - (VAR check)
4 - (Pen) Vincent Janssen
28 - Vincent Janssen (Kiến tạo: Jacob Ondrejka)
53 - Vincent Janssen
54 - Denis Odoi
57 - Tjaronn Chery
62 - Kobe Corbanie (Thay: Ayrton Costa)
81 - Victor Udoh (Thay: Vincent Janssen)
81 - Dennis Praet (Thay: Tjaronn Chery)
86 - Anthony Valencia (Thay: Jacob Ondrejka)
86 - Alexandre Stanic (Thay: Gyrano Kerk)
90
- Kevin Mac Allister
45+2' - Kevin Mac Allister
60 - Franjo Ivanovic
60 - Anan Khalaili (Thay: Franjo Ivanovic)
67 - Mathias Rasmussen (Thay: Anouar Ait El Hadj)
67 - Elton Kabangu (Thay: Mohammed Fuseini)
81 - Ousseynou Niang (Thay: Alessio Castro-Montes)
82 - Sofiane Boufal (Thay: Fedde Leysen)
87
Thống kê trận đấu Royal Antwerp vs Union St.Gilloise
Diễn biến Royal Antwerp vs Union St.Gilloise
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Gyrano Kerk rời sân và được thay thế bởi Alexandre Stanic.
Fedde Leysen rời sân và được thay thế bởi Sofiane Boufal.
Jacob Ondrejka rời sân và được thay thế bởi Anthony Valencia.
Tjaronn Chery rời sân và được thay thế bởi Dennis Praet.
Alessio Castro-Montes rời sân và được thay thế bởi Ousseynou Niang.
Mohammed Fuseini rời sân và được thay thế bởi Elton Kabangu.
Vincent Janssen rời sân và được thay thế bởi Victor Udoh.
Ayrton Costa rời sân và được thay thế bởi Kobe Corbanie.
Anouar Ait El Hadj rời sân và được thay thế bởi Mathias Rasmussen.
Franjo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Anan Khalaili.
V À A A O O O - Tjaronn Chery đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Franjo Ivanovic.
THẺ ĐỎ! - Kevin Mac Allister nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Denis Odoi.
Thẻ vàng cho Vincent Janssen.
Jacob Ondrejka đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vincent Janssen đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kevin Mac Allister.
ANH ẤY BỎ LỠ - Vincent Janssen thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi được bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Royal Antwerp vs Union St.Gilloise
Royal Antwerp (4-2-3-1): Senne Lammens (91), Jelle Bataille (25), Toby Alderweireld (23), Zeno Van Den Bosch (33), Ayrton Costa (5), Denis Odoi (6), Mahamadou Doumbia (20), Gyrano Kerk (7), Tjaronn Chery (9), Jacob Ondrejka (11), Vincent Janssen (18)
Union St.Gilloise (3-4-1-2): Anthony Moris (49), Kevin Mac Allister (5), Koki Machida (28), Fedde Leysen (48), Alessio Castro-Montes (21), Franjo Ivanovic (9), Noah Sadiki (27), Charles Vanhoutte (24), Anouar Ait El Hadj (10), Kevin Rodríguez (13), Mohammed Fuseini (77)
Thay người | |||
81’ | Vincent Janssen Victor Udoh | 67’ | Anouar Ait El Hadj Mathias Rasmussen |
81’ | Ayrton Costa Kobe Corbanie | 67’ | Franjo Ivanovic Anan Khalaili |
86’ | Jacob Ondrejka Anthony Valencia | 81’ | Mohammed Fuseini Elton Kabangu |
86’ | Tjaronn Chery Dennis Praet | 82’ | Alessio Castro-Montes Ousseynou Niang |
90’ | Gyrano Kerk Alexandre Stanic | 87’ | Fedde Leysen Sofiane Boufal |
Cầu thủ dự bị | |||
Farouck Adekami | Christian Burgess | ||
Victor Udoh | Mathias Rasmussen | ||
Anthony Valencia | Anan Khalaili | ||
Dennis Praet | Sofiane Boufal | ||
Kobe Corbanie | Guillaume Francois | ||
Jean Butez | Ousseynou Niang | ||
Alexandre Stanic | Lazare Amani | ||
Rosen Bozhinov | Elton Kabangu | ||
Niels Devalckeneer | Vic Chambaere |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Royal Antwerp
Thành tích gần đây Union St.Gilloise
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | H T T T H |
2 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | H T T H B |
4 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
5 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
6 | | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
7 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B T T H |
8 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B | |
12 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B B T B H | |
13 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B | |
15 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H | |
16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại