Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trực tiếp kết quả Royal Antwerp vs Oud-Heverlee Leuven hôm nay 11-08-2025
Giải VĐQG Bỉ - Th 2, 11/8
Kết thúc



![]() Abdoul Karim Traore 32 | |
![]() (Pen) Michel Ange Balikwisha 36 | |
![]() Ewoud Pletinckx 40 | |
![]() Birger Verstraete 45+2' | |
![]() Gyrano Kerk 48 | |
![]() Andreas Verstraeten (Thay: Yuto Tsunashima) 55 | |
![]() Thibault Vlietinck (Thay: Oscar Gil) 72 | |
![]() Thibaud Verlinden (Thay: Casper Terho) 72 | |
![]() Wouter George (Thay: Siebe Schrijvers) 72 | |
![]() (Pen) Mahamadou Doumbia 77 | |
![]() Nachon Nsingi (Thay: Abdoul Karim Traore) 80 | |
![]() Farouck Adekami (Thay: Gyrano Kerk) 80 | |
![]() Birger Verstraete 83 | |
![]() Gabriel Jesus David (Thay: Vincent Janssen) 85 | |
![]() Mukhammadali Urinboev (Thay: Michel Ange Balikwisha) 86 | |
![]() Mauricio Benitez (Thay: Mahamadou Doumbia) 86 | |
![]() Ewoud Pletinckx (Kiến tạo: Wouter George) 87 | |
![]() William Balikwisha (Thay: Jovan Mijatovic) 88 | |
![]() Thibault Vlietinck 90+6' | |
![]() Zeno Van Den Bosch 90+6' | |
![]() Farouck Adekami (Kiến tạo: Daam Foulon) 90+7' | |
![]() Farouck Adekami 90+8' |
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Farouck Adekami.
Thẻ vàng cho [player1].
Daam Foulon đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Farouck Adekami đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Zeno Van Den Bosch.
Thẻ vàng cho Thibault Vlietinck.
Jovan Mijatovic rời sân và được thay thế bởi William Balikwisha.
Wouter George đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ewoud Pletinckx ghi bàn!
Mahamadou Doumbia rời sân và được thay thế bởi Mauricio Benitez.
Michel Ange Balikwisha rời sân và được thay thế bởi Mukhammadali Urinboev.
Vincent Janssen rời sân và được thay thế bởi Gabriel Jesus David.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Birger Verstraete nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
Gyrano Kerk rời sân và được thay thế bởi Farouck Adekami.
Abdoul Karim Traore rời sân và được thay thế bởi Nachon Nsingi.
V À A A O O O - Mahamadou Doumbia từ Royal Antwerp thực hiện thành công quả phạt đền!
Siebe Schrijvers rời sân và được thay thế bởi Wouter George.
Casper Terho rời sân và được thay thế bởi Thibaud Verlinden.
Oscar Gil rời sân và được thay thế bởi Thibault Vlietinck.
Royal Antwerp (5-3-2): Senne Lammens (91), Thibo Somers (24), Zeno Van Den Bosch (33), Rosen Bozhinov (26), Yuto Tsunashima (4), Daam Foulon (5), Michel-Ange Balikwisha (10), Dennis Praet (8), Mahamadou Doumbia (20), Gyrano Kerk (7), Vincent Janssen (18)
Oud-Heverlee Leuven (4-3-1-2): Tobe Leysen (1), Oscar Regano (27), Takuma Ominami (5), Ewoud Pletinckx (28), Takahiro Akimoto (30), Siebe Schrijvers (8), Birger Verstraete (4), Roggerio Nyakossi (34), Terho (11), Abdoul Karim Traore (9), Jovan Mijatovic (22)
Thay người | |||
55’ | Yuto Tsunashima Andreas Verstraeten | 72’ | Siebe Schrijvers Wouter George |
80’ | Gyrano Kerk Farouck Adekami | 72’ | Casper Terho Thibaud Verlinden |
85’ | Vincent Janssen Gabriel Jesus David | 72’ | Oscar Gil Thibault Vlietinck |
86’ | Mahamadou Doumbia Mauricio Benitez | 80’ | Abdoul Karim Traore Nachon Nsingi |
86’ | Michel Ange Balikwisha Mukhammadal Urinboev | 88’ | Jovan Mijatovic William Balikwisha |
Cầu thủ dự bị | |||
Yannick Thoelen | Maxence Prévot | ||
Mauricio Benitez | Christ Souanga | ||
Semm Renders | Wouter George | ||
Mukhammadal Urinboev | Thibaud Verlinden | ||
Andreas Verstraeten | Thibault Vlietinck | ||
Farouck Adekami | Youssef Maziz | ||
Glenn Bijl | Nachon Nsingi | ||
Youssef Hamdaoui | William Balikwisha | ||
Gabriel Jesus David | Theo Radelet | ||
Davis Opoku |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 7 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | ![]() | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
7 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | H B B T T |
8 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B |
13 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B |
15 | ![]() | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H |
16 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |