Mahamadou Doumbia rời sân và được thay thế bởi Mauricio Benitez.
- Thibo Somers (Kiến tạo: Vincent Janssen)
27 - Semm Renders (Thay: Daam Foulon)
52 - Andreas Verstraeten (Thay: Yuto Tsunashima)
52 - Dennis Praet
53 - Dennis Praet
55 - Kiki Kouyate (Thay: Glenn Bijl)
62 - Gabriel Jesus David (Thay: Marwan Al-Sahafi)
62 - Mahamadou Doumbia (Kiến tạo: Andreas Verstraeten)
80 - Mauricio Benitez (Thay: Mahamadou Doumbia)
90
- Therence Koudou
11 - Lion Lauberbach
31 - Benito Raman (Thay: Bilal Bafdili)
61 - Bill Antonio (Thay: Moncef Zekri)
61 - Halil Ozdemir (Thay: Kerim Mrabti)
79 - Patrick Pflucke (Thay: Mory Konate)
85 - Therence Koudou
87 - Fredrik Hammar
87
Thống kê trận đấu Royal Antwerp vs KV Mechelen
Diễn biến Royal Antwerp vs KV Mechelen
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Therence Koudou.
Thẻ vàng cho Therence Koudou.
Thẻ vàng cho Fredrik Hammar.
Mory Konate rời sân và được thay thế bởi Patrick Pflucke.
Andreas Verstraeten đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Mahamadou Doumbia đã ghi bàn!
Kerim Mrabti rời sân và được thay thế bởi Halil Ozdemir.
Marwan Al-Sahafi rời sân và được thay thế bởi Gabriel Jesus David.
Glenn Bijl rời sân và được thay thế bởi Kiki Kouyate.
Moncef Zekri rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.
Bilal Bafdili rời sân và được thay thế bởi Benito Raman.
ANH ẤY RA SÂN! - Dennis Praet nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!
Thẻ vàng cho Dennis Praet.
Yuto Tsunashima rời sân và được thay thế bởi Andreas Verstraeten.
Daam Foulon rời sân và được thay thế bởi Semm Renders.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lion Lauberbach.
Vincent Janssen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thibo Somers đã ghi bàn!
V À A A O O O - Therence Koudou đã ghi bàn!
Mechelen có một quả ném biên nguy hiểm.
Mechelen được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Mechelen được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Ném biên cho Mechelen tại Bosuilstadion.
Mechelen được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Mechelen.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Royal Antwerp vs KV Mechelen
Royal Antwerp (3-1-4-2): Yannick Thoelen (15), Yuto Tsunashima (4), Rosen Bozhinov (26), Zeno Van Den Bosch (33), Dennis Praet (8), Thibo Somers (24), Glenn Bijl (23), Mahamadou Doumbia (20), Daam Foulon (5), Vincent Janssen (18), Marwan Al-Sahafi (9)
KV Mechelen (3-4-2-1): Ortwin De Wolf (1), Redouane Halhal (2), Mory Konate (8), Gora Diouf (4), Therence Koudou (7), Fredrik Hammar (6), Rob Schoofs (16), Moncef Zekri (23), Bilal Bafdili (35), Kerim Mrabti (19), Lion Lauberbach (20)
Thay người | |||
52’ | Daam Foulon Semm Renders | 61’ | Moncef Zekri Bill Antonio |
52’ | Yuto Tsunashima Andreas Verstraeten | 61’ | Bilal Bafdili Benito Raman |
62’ | Marwan Al-Sahafi Gabriel Jesus David | 79’ | Kerim Mrabti Halil Ozdemir |
62’ | Glenn Bijl Kiki | 85’ | Mory Konate Patrick Pflucke |
90’ | Mahamadou Doumbia Mauricio Benitez |
Cầu thủ dự bị | |||
Taishi Nozawa | Nacho Miras | ||
Farouck Adekami | Bill Antonio | ||
Mauricio Benitez | Lovro Golic | ||
Gabriel Jesus David | Halil Ozdemir | ||
Youssef Hamdaoui | Patrick Pflucke | ||
Kiki | Benito Raman | ||
Semm Renders | Ian Struyf | ||
Mukhammadal Urinboev | Ryan Teague | ||
Andreas Verstraeten |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Royal Antwerp
Thành tích gần đây KV Mechelen
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T H T T T |
2 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B B T T |
7 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
8 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H | |
12 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B | |
13 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B | |
15 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H | |
16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại