Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dennis Praet 36 | |
Roman Kvet 45 | |
Alireza Jahanbakhsh (Thay: Roman Kvet) 46 | |
David Toshevski (Kiến tạo: Bryan Goncalves) 50 | |
Noah Mbamba 57 | |
Gyrano Kerk (Thay: Rosen Bozhinov) 60 | |
Alireza Jahanbakhsh 61 | |
Marsoni Sambu 61 | |
Ragnar Oratmangoen (Thay: David Toshevski) 66 | |
Gerard Vandeplas (Thay: Mauricio Benitez) 68 | |
Youssef Hamdaoui (Thay: Christopher Scott) 68 | |
Kiki Kouyate (Kiến tạo: Farouck Adekami) 76 | |
Isaac Babadi (Thay: Glenn Bijl) 82 | |
Ragnar Oratmangoen (Kiến tạo: Marsoni Sambu) 88 | |
Mohamed Berte (Thay: Bruny Nsimba) 90 | |
Krzysztof Koton (Thay: Marsoni Sambu) 90 |
Thống kê trận đấu Royal Antwerp vs FCV Dender EH


Diễn biến Royal Antwerp vs FCV Dender EH
Marsoni Sambu rời sân và được thay thế bởi Krzysztof Koton.
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Bruny Nsimba rời sân và được thay thế bởi Mohamed Berte.
Marsoni Sambu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ragnar Oratmangoen ghi bàn!
Glenn Bijl rời sân và được thay thế bởi Isaac Babadi.
Farouck Adekami đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kiki Kouyate ghi bàn!
Christopher Scott rời sân và anh được thay thế bởi Youssef Hamdaoui.
Mauricio Benitez rời sân và anh được thay thế bởi Gerard Vandeplas.
David Toshevski rời sân và anh được thay thế bởi Ragnar Oratmangoen.
Thẻ vàng cho Marsoni Sambu.
Thẻ vàng cho Alireza Jahanbakhsh.
Rosen Bozhinov rời sân và được thay thế bởi Gyrano Kerk.
Thẻ vàng cho Noah Mbamba.
Bryan Goncalves đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Toshevski ghi bàn!
Roman Kvet rời sân và được thay thế bởi Alireza Jahanbakhsh.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Royal Antwerp vs FCV Dender EH
Royal Antwerp (3-4-3): Taishi Nozawa (41), Yuto Tsunashima (4), Kiki (25), Rosen Bozhinov (26), Thibo Somers (24), Mauricio Benitez (16), Dennis Praet (8), Glenn Bijl (23), Christopher Scott (30), Marwan Al-Sahafi (9), Farouck Adekami (22)
FCV Dender EH (3-5-2): Guillaume Dietsch (30), Luc Marijnissen (5), Nathan Rodes (18), Bryan Goncalves (7), Marsoni Sambu (70), Malcolm Viltard (24), Roman Kvet (16), Noah Mbamba (17), Fabio Ferraro (88), Bruny Nsimba (77), David Tosevski (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Rosen Bozhinov Gyrano Kerk | 46’ | Roman Kvet Alireza Jahanbakhsh |
| 68’ | Christopher Scott Youssef Hamdaoui | 66’ | David Toshevski Ragnar Oratmangoen |
| 68’ | Mauricio Benitez Gerard Vandeplas | 90’ | Marsoni Sambu Krzysztof Koton |
| 82’ | Glenn Bijl Isaac Babadi | 90’ | Bruny Nsimba Mohamed Berte |
| Cầu thủ dự bị | |||
Yannick Thoelen | Louis Fortin | ||
Kobe Corbanie | Ragnar Oratmangoen | ||
Gyrano Kerk | Krzysztof Koton | ||
Isaac Babadi | Jordan Attah Kadiri | ||
Anthony Valencia | David Hrncar | ||
Semm Renders | Desmond Acquah | ||
Youssef Hamdaoui | Alireza Jahanbakhsh | ||
Gerard Vandeplas | Mohamed Berte | ||
Mahamadou Diawara | Amine Daali | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Royal Antwerp
Thành tích gần đây FCV Dender EH
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T | |
| 5 | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H | |
| 7 | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B | |
| 8 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | T H B H H | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B | |
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -3 | 18 | B T B T B | |
| 11 | 15 | 4 | 5 | 6 | -4 | 17 | H H T B B | |
| 12 | 15 | 4 | 4 | 7 | -5 | 16 | H H B B H | |
| 13 | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B | |
| 15 | 15 | 2 | 6 | 7 | -5 | 12 | H H B B B | |
| 16 | 15 | 1 | 5 | 9 | -14 | 8 | B H B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch