Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Gyrano Kerk (Kiến tạo: Vincent Janssen)
34 - Toby Alderweireld
39 - Anthony Valencia (Thay: Gyrano Kerk)
68 - Victor Udoh (Thay: Jacob Ondrejka)
86 - Mandela Keita (Thay: Ayrton Costa)
86 - Christopher Scott (Thay: Tjaronn Chery)
86 - Denis Odoi
90+1'
- (og) Senne Lammens
25 - Majeed Ashimeru (Thay: Mario Stroeykens)
75 - Luis Vazquez (Thay: Kasper Dolberg)
75 - Majeed Ashimeru (Kiến tạo: Yari Verschaeren)
80 - Nilson Angulo (Thay: Anders Dreyer)
90 - Louis Patris (Thay: Killian Sardella)
90
Thống kê trận đấu Royal Antwerp vs Anderlecht
Diễn biến Royal Antwerp vs Anderlecht
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Denis Odoi.
Anders Dreyer rời sân và được thay thế bởi Nilson Angulo.
Killian Sardella rời sân và được thay thế bởi Louis Patris.
Ayrton Costa rời sân và được thay thế bởi Mandela Keita.
Tjaronn Chery rời sân và được thay thế bởi Christopher Scott.
Jacob Ondrejka rời sân và được thay thế bởi Victor Udoh.
Yari Verschaeren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Majeed Ashimeru ghi bàn!
Kasper Dolberg rời sân và được thay thế bởi Luis Vazquez.
Mario Stroeykens rời sân và được thay thế bởi Majeed Ashimeru.
Gyrano Kerk rời sân và được thay thế bởi Anthony Valencia.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Toby Alderweireld.
Vincent Janssen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gyrano Kerk ghi bàn!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Senne Lammens đưa bóng vào lưới nhà!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Royal Antwerp vs Anderlecht
Royal Antwerp (4-2-3-1): Senne Lammens (91), Jelle Bataille (25), Toby Alderweireld (23), Zeno Van Den Bosch (33), Ayrton Costa (5), Denis Odoi (6), Mahamadou Doumbia (20), Tjaronn Chery (4), Jacob Ondrejka (11), Gyrano Kerk (7), Vincent Janssen (18)
Anderlecht (4-3-3): Colin Coosemans (26), Killian Sardella (54), Theo Leoni (17), Jan Vertonghen (14), Moussa N’Diaye (5), Yari Verschaeren (10), Jan-Carlo Simic (4), Mats Rits (23), Anders Dreyer (36), Kasper Dolberg (12), Mario Stroeykens (29)
Thay người | |||
68’ | Gyrano Kerk Anthony Valencia | 75’ | Mario Stroeykens Majeed Ashimeru |
86’ | Tjaronn Chery Christopher Scott | 75’ | Kasper Dolberg Luis Vasquez |
86’ | Ayrton Costa Mandela Keita | 90’ | Killian Sardella Louis Patris |
86’ | Jacob Ondrejka Victor Udoh | 90’ | Anders Dreyer Nilson Angulo |
Cầu thủ dự bị | |||
Christopher Scott | Mads Kikkenborg | ||
Mandela Keita | Alexis Flips | ||
Rosen Bozhinov | Majeed Ashimeru | ||
Victor Udoh | Luis Vasquez | ||
Anthony Valencia | Louis Patris | ||
Alhassan Yusuf | Nilson Angulo | ||
Kobe Corbanie | Nunzio Engwanda | ||
Jean Butez | Nathan De Cat | ||
Milan Smits | Devon Decorte | ||
Kristian Arnstad | |||
Arnstad |
Nhận định Royal Antwerp vs Anderlecht
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Royal Antwerp
Thành tích gần đây Anderlecht
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | H T T T H |
2 | | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 11 | H T T T H |
3 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 9 | T T B T |
4 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | T B T T |
5 | | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T H T |
6 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B T T H |
7 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T H B |
8 | | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T H T B B |
9 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T |
10 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H |
11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T B H | |
12 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B T B B | |
13 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | H B B B T |
14 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | B T B B | |
15 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H B H | |
16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại