Thứ Sáu, 27/02/2026
Brodie Spencer
26
David Kasumu
36
Ben Wiles (Thay: David Kasumu)
46
Sorba Thomas
54
Sorba Thomas
58
Oliver Rathbone
68
Sebastian Revan
74
Tom Eaves (Thay: Charlie Wyke)
76
Arvin Appiah (Thay: Sam Clucas)
76
Femi Seriki (Thay: Peter Kioso)
81
Cohen Bramall (Thay: Oliver Rathbone)
88
Thomas Edwards (Thay: Brodie Spencer)
90

Thống kê trận đấu Rotherham United vs Huddersfield

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
Huddersfield
Huddersfield
50 Kiểm soát bóng 50
1 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 6
1 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
5 Thủ môn cản phá 1
24 Ném biên 31
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rotherham United vs Huddersfield

Tất cả (20)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Brodie Spencer rời sân và được thay thế bởi Thomas Edwards.

90+3'

Brodie Spencer rời sân và được thay thế bởi Thomas Edwards.

88'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.

81'

Peter Kioso rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.

76'

Sam Clucas rời sân và được thay thế bởi Arvin Appiah.

76'

Charlie Wyke sắp ra sân và được thay thế bởi Tom Eaves.

75' Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.

Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74' Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.

Thẻ vàng dành cho Sebastian Revan.

68' Thẻ vàng dành cho Oliver Rathbone.

Thẻ vàng dành cho Oliver Rathbone.

58' THẺ ĐỎ! - Sorba Thomas nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Sorba Thomas nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

58' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

54' Thẻ vàng dành cho Sorba Thomas.

Thẻ vàng dành cho Sorba Thomas.

46'

David Kasumu rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

36' Thẻ vàng dành cho David Kasumu.

Thẻ vàng dành cho David Kasumu.

36' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

26' Thẻ vàng dành cho Brodie Spencer.

Thẻ vàng dành cho Brodie Spencer.

Đội hình xuất phát Rotherham United vs Huddersfield

Rotherham United (4-4-2): Viktor Johansson (1), Peter Kioso (40), Sean Morrison (23), Cameron Humphreys (24), Sebastian Revan (28), Sam Nombe (29), Andy Rinomhota (12), Sam Clucas (8), Cafú (7), Oliver Rathbone (18), Charlie Wyke (14)

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Matty Pearson (4), Michał Helik (5), Radinio Balker (24), Brodie Spencer (17), Jack Rudoni (8), Jonathan Hogg (6), David Kasumu (18), Jaheim Headley (15), Sorba Thomas (14), Delano Burgzorg (7)

Rotherham United
Rotherham United
4-4-2
1
Viktor Johansson
40
Peter Kioso
23
Sean Morrison
24
Cameron Humphreys
28
Sebastian Revan
29
Sam Nombe
12
Andy Rinomhota
8
Sam Clucas
7
Cafú
18
Oliver Rathbone
14
Charlie Wyke
7
Delano Burgzorg
14
Sorba Thomas
15
Jaheim Headley
18
David Kasumu
6
Jonathan Hogg
8
Jack Rudoni
17
Brodie Spencer
24
Radinio Balker
5
Michał Helik
4
Matty Pearson
1
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
Thay người
76’
Sam Clucas
Arvin Appiah
46’
David Kasumu
Ben Wiles
76’
Charlie Wyke
Tom Eaves
90’
Brodie Spencer
Tom Edwards
81’
Peter Kioso
Femi Seriki
88’
Oliver Rathbone
Cohen Bramall
Cầu thủ dự bị
Dillon Phillips
Josh Koroma
Cohen Bramall
Chris Maxwell
Femi Seriki
Tom Edwards
Tyler Blackett
Brahima Diarra
Shane Ferguson
Ben Wiles
Arvin Appiah
Ben Jackson
Jamie Lindsay
Alex Matos
Tom Eaves
Danny Ward
Hakeem Odoffin
Patrick Jones

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
Hạng 3 Anh
04/01 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
8Bristol CityBristol City3414812550B T H B T
9Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
10Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
11Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
12WatfordWatford34121210348H B H T B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow