Thứ Sáu, 27/02/2026
Conor Washington (Kiến tạo: Daniel Barlaser)
25
Danny Ward (Kiến tạo: Sorba Thomas)
29
Oliver Rathbone
43
Tom Eaves
45
Georgie Kelly (Thay: Tom Eaves)
58
Duane Holmes
60
Georgie Kelly (Kiến tạo: Richard Wood)
61
Cameron Humphreys (Thay: Lee Peltier)
66
Cohen Bramall (Thay: Shane Ferguson)
66
Aaron Rowe (Thay: Ben Jackson)
67
Jack Rudoni
67
Jack Rudoni (Thay: Danny Ward)
67
Connor Mahoney (Thay: Duane Holmes)
67
Yuta Nakayama
74
Charles Ondo (Thay: David Kasumu)
84
Wes Harding
89
Hakeem Odoffin (Thay: Conor Washington)
89
Hakeem Odofin (Thay: Conor Washington)
89
Hakeem Odoffin
90+3'
Grant Hall
90+3'
Hakeem Odofin
90+3'

Thống kê trận đấu Rotherham United vs Huddersfield

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
Huddersfield
Huddersfield
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 3
3 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rotherham United vs Huddersfield

Tất cả (34)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng cho Hakeem Odoffin.

Thẻ vàng cho Hakeem Odoffin.

90+3' Thẻ vàng cho Grant Hall.

Thẻ vàng cho Grant Hall.

90+3' Thẻ vàng cho Hakeem Odoffin.

Thẻ vàng cho Hakeem Odoffin.

90'

Conor Washington sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hakeem Odoffin.

90'

Conor Washington sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

89'

Conor Washington sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hakeem Odoffin.

89' Thẻ vàng cho Wes Harding.

Thẻ vàng cho Wes Harding.

84'

David Kasumu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Charles Ondo.

84'

David Kasumu sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74' Thẻ vàng cho Yuta Nakayama.

Thẻ vàng cho Yuta Nakayama.

67'

Duane Holmes sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Connor Mahoney.

67'

Danny Ward sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jack Rudoni.

67'

Danny Ward sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Ben Jackson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Rowe.

66'

Shane Ferguson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cohen Bramall.

66'

Shane Ferguson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Lee Peltier sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Humphreys.

66'

Lee Peltier sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62' G O O O A A A L - Georgie Kelly là mục tiêu!

G O O O A A A L - Georgie Kelly là mục tiêu!

62' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Rotherham United vs Huddersfield

Rotherham United (3-5-2): Viktor Johansson (1), Grant Hall (20), Richard Wood (6), Lee Peltier (21), Wes Harding (2), Ben Wiles (8), Daniel Barlaser (4), Oliver Rathbone (18), Shane Ferguson (17), Tom Eaves (9), Conor Washington (14)

Huddersfield (3-4-1-2): Lee Nicholls (21), Tom Lees (32), Michal Helik (39), Yuta Nakayama (33), Sorba Thomas (7), David Kasumu (18), Etiene Camara (24), Ben Jackson (30), Duane Holmes (19), Danny Ward (25), Jordan Rhodes (9)

Rotherham United
Rotherham United
3-5-2
1
Viktor Johansson
20
Grant Hall
6
Richard Wood
21
Lee Peltier
2
Wes Harding
8
Ben Wiles
4
Daniel Barlaser
18
Oliver Rathbone
17
Shane Ferguson
9
Tom Eaves
14
Conor Washington
9
Jordan Rhodes
25
Danny Ward
19
Duane Holmes
30
Ben Jackson
24
Etiene Camara
18
David Kasumu
7
Sorba Thomas
33
Yuta Nakayama
39
Michal Helik
32
Tom Lees
21
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-4-1-2
Thay người
58’
Tom Eaves
Georgie Kelly
67’
Duane Holmes
Connor Mahoney
66’
Shane Ferguson
Cohen Bramall
67’
Ben Jackson
Aaron Rowe
66’
Lee Peltier
Cameron Humphreys
67’
Danny Ward
Jack Rudoni
89’
Conor Washington
Hakeem Odofin
84’
David Kasumu
Charles Ondo
Cầu thủ dự bị
Josh Vickers
Nicholas Bilokapic
Cohen Bramall
Ollie Turton
Jamie McCart
Brodie Spencer
Brooke Norton-Cuffy
Charles Ondo
Hakeem Odofin
Connor Mahoney
Cameron Humphreys
Aaron Rowe
Georgie Kelly
Jack Rudoni

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
Hạng 3 Anh
04/01 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
8Bristol CityBristol City3414812550B T H B T
9Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
10Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
11Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
12WatfordWatford34121210348H B H T B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow