Thứ Năm, 16/04/2026
Corey O'Keeffe
20
Adam Phillips (Kiến tạo: Patrick Kelly)
37
Arjany Martha (Thay: Gabriele Biancheri)
46
Denzel Hall (Thay: Lenny Agbaire)
46
Vimal Yoganathan
50
Duncan Watmore (Thay: Liam Kelly)
58
Tom Bradshaw (Kiến tạo: Jonathan Bland)
64
Jordan Hugill (Thay: Josh Benson)
66
Reyes Cleary (Thay: Scott Banks)
69
Tom Bradshaw (Kiến tạo: Adam Phillips)
74
Tennai Watson (Thay: Adam Phillips)
78
Jack Shepherd (Thay: Josh Earl)
78
Mael Durand de Gevigney
88
Leo Farrell (Thay: Tom Bradshaw)
89
Marc Roberts (Thay: Patrick Kelly)
89
Eoghan O'Connell
90+4'
(Pen) Sam Nombe
90+5'

Thống kê trận đấu Rotherham United vs Barnsley

số liệu thống kê
Rotherham United
Rotherham United
Barnsley
Barnsley
66 Kiểm soát bóng 34
2 Sút trúng đích 9
4 Sút không trúng đích 0
3 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
37 Ném biên 31
5 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rotherham United vs Barnsley

Tất cả (45)
90+8'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' V À A A O O O - Sam Nombe từ Rotherham đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Sam Nombe từ Rotherham đã thực hiện thành công quả phạt đền!

90+4' Thẻ vàng cho Eoghan O'Connell.

Thẻ vàng cho Eoghan O'Connell.

89'

Patrick Kelly rời sân và được thay thế bởi Marc Roberts.

89'

Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Leo Farrell.

88' Thẻ vàng cho Mael Durand de Gevigney.

Thẻ vàng cho Mael Durand de Gevigney.

78'

Josh Earl rời sân và được thay thế bởi Jack Shepherd.

78'

Adam Phillips rời sân và được thay thế bởi Tennai Watson.

75'

Adam Phillips đã kiến tạo cho bàn thắng này.

75' V À A A O O O - Tom Bradshaw đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tom Bradshaw đã ghi bàn!

74'

Adam Phillips đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Tom Bradshaw đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tom Bradshaw đã ghi bàn!

69'

Scott Banks rời sân và được thay thế bởi Reyes Cleary.

66'

Josh Benson rời sân và được thay thế bởi Jordan Hugill.

64'

Jonathan Bland đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Tom Bradshaw đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tom Bradshaw đã ghi bàn!

64' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

58'

Liam Kelly rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.

50' Thẻ vàng cho Vimal Yoganathan.

Thẻ vàng cho Vimal Yoganathan.

46'

Lenny Agbaire rời sân và được thay thế bởi Denzel Hall.

46'

Gabriele Biancheri rời sân và được thay thế bởi Arjany Martha.

Đội hình xuất phát Rotherham United vs Barnsley

Rotherham United (4-2-3-1): Ted Cann (13), Jamal Baptiste (15), Lenny Agbaire (18), Zak Jules (3), Reece James (6), Liam Kelly (4), Daniel Gore (44), Gabriele Biancheri (29), Harry Gray (24), Josh Benson (19), Sam Nombe (10)

Barnsley (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Corey O'Keeffe (7), Maël de Gevigney (6), Eoghan O'Connell (15), Josh Earl (32), Jonathan Bland (30), Vimal Yoganathan (45), Adam Phillips (8), Patrick Kelly (22), Scott Banks (18), Tom Bradshaw (9)

Rotherham United
Rotherham United
4-2-3-1
13
Ted Cann
15
Jamal Baptiste
18
Lenny Agbaire
3
Zak Jules
6
Reece James
4
Liam Kelly
44
Daniel Gore
29
Gabriele Biancheri
24
Harry Gray
19
Josh Benson
10
Sam Nombe
9
Tom Bradshaw
18
Scott Banks
22
Patrick Kelly
8
Adam Phillips
45
Vimal Yoganathan
30
Jonathan Bland
32
Josh Earl
15
Eoghan O'Connell
6
Maël de Gevigney
7
Corey O'Keeffe
1
Owen Goodman
Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
Thay người
46’
Lenny Agbaire
Denzel Hall
69’
Scott Banks
Reyes Cleary
46’
Gabriele Biancheri
Ar'jany Martha
78’
Josh Earl
Jack Shepherd
58’
Liam Kelly
Duncan Watmore
78’
Adam Phillips
Tennai Watson
66’
Josh Benson
Jordan Hugill
89’
Patrick Kelly
Marc Roberts
89’
Tom Bradshaw
Leo Farrell
Cầu thủ dự bị
Cohen Lee
Kieran Flavell
Ben Childs
Marc Roberts
Denzel Hall
Jack Shepherd
Joe Rafferty
Nathanael Ogbeta
Ar'jany Martha
Reyes Cleary
Duncan Watmore
Tennai Watson
Jordan Hugill
Leo Farrell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/04 - 2021
Hạng 3 Anh
22/02 - 2025
Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng 3 Anh
25/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
15/04 - 2026
11/04 - 2026
08/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City4228954393H T T T T
2Cardiff CityCardiff City42241083482B H H T H
3Bolton WanderersBolton Wanderers43191681973B T H B T
4Bradford CityBradford City4221813671H B T T B
5Stockport CountyStockport County412010111170H T T H T
6StevenageStevenage42191013167T H T T B
7Luton TownLuton Town42181014864T T H T T
8HuddersfieldHuddersfield43171214963B H T H H
9Plymouth ArgylePlymouth Argyle4219617863T T B T H
10ReadingReading43161413762B T H B B
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers431612151260B T B B H
12BarnsleyBarnsley41141314-255B H B T H
13Wigan AthleticWigan Athletic43141316-755B H T T T
14Mansfield TownMansfield Town41131513754T T H B H
15Doncaster RoversDoncaster Rovers4215819-2153T T B B T
16Peterborough UnitedPeterborough United4115620251T H B H B
17Leyton OrientLeyton Orient4314920-951H H B B H
18Burton AlbionBurton Albion43131218-1051T B H H T
19BlackpoolBlackpool4314920-1451H T T B T
20AFC WimbledonAFC Wimbledon4314821-1650B B B B B
21Exeter CityExeter City43121120-847B H B T H
22Rotherham UnitedRotherham United4291023-2937B H B B B
23Port ValePort Vale4081121-2435T B B T H
24Northampton TownNorthampton Town429825-2735B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow