Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Arjany Martha (Thay: Gabriele Biancheri)
46 - Denzel Hall (Thay: Lenny Agbaire)
46 - Duncan Watmore (Thay: Liam Kelly)
58 - Jordan Hugill (Thay: Josh Benson)
66 - (Pen) Sam Nombe
90+5'
- Corey O'Keeffe
20 - Adam Phillips (Kiến tạo: Patrick Kelly)
37 - Vimal Yoganathan
50 - Tom Bradshaw (Kiến tạo: Jonathan Bland)
64 - Reyes Cleary (Thay: Scott Banks)
69 - Tom Bradshaw (Kiến tạo: Adam Phillips)
74 - Tennai Watson (Thay: Adam Phillips)
78 - Jack Shepherd (Thay: Josh Earl)
78 - Mael Durand de Gevigney
88 - Leo Farrell (Thay: Tom Bradshaw)
89 - Marc Roberts (Thay: Patrick Kelly)
89 - Eoghan O'Connell
90+4'
Thống kê trận đấu Rotherham United vs Barnsley
Diễn biến Rotherham United vs Barnsley
Tất cả (45)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Sam Nombe từ Rotherham đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Eoghan O'Connell.
Patrick Kelly rời sân và được thay thế bởi Marc Roberts.
Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Leo Farrell.
Thẻ vàng cho Mael Durand de Gevigney.
Josh Earl rời sân và được thay thế bởi Jack Shepherd.
Adam Phillips rời sân và được thay thế bởi Tennai Watson.
Adam Phillips đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Tom Bradshaw đã ghi bàn!
Adam Phillips đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tom Bradshaw đã ghi bàn!
Scott Banks rời sân và được thay thế bởi Reyes Cleary.
Josh Benson rời sân và được thay thế bởi Jordan Hugill.
Jonathan Bland đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tom Bradshaw đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Liam Kelly rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.
Thẻ vàng cho Vimal Yoganathan.
Lenny Agbaire rời sân và được thay thế bởi Denzel Hall.
Gabriele Biancheri rời sân và được thay thế bởi Arjany Martha.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Patrick Kelly đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adam Phillips đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Barnsley ghi bàn.
Thẻ vàng cho Corey O'Keeffe.
Corey O'Keeffe (Barnsley) phạm lỗi.
Josh Benson (Rotherham United) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Maël de Gevigney (Barnsley) phạm lỗi.
Harry Gray (Rotherham United) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Liam Kelly (Rotherham United) phạm lỗi.
Patrick Kelly (Barnsley) được hưởng quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Patrick Kelly (Barnsley) phạm lỗi.
Adam Phillips (Barnsley) phạm lỗi.
Josh Benson (Rotherham United) được hưởng quả đá phạt bên cánh trái.
Cú sút bị chặn. Cú đánh đầu của Maël de Gevigney (Barnsley) từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Scott Banks với một quả tạt.
Việt vị, Barnsley. Maël de Gevigney bị bắt lỗi việt vị.
Phạm lỗi bởi Lenny Agbaire (Rotherham United).
Tom Bradshaw (Barnsley) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút bị chặn. Gabriele Biancheri (Rotherham United) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Harry Gray.
Phạt góc, Rotherham United. Eoghan O'Connell phá bóng ra ngoài.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Rotherham United vs Barnsley
Rotherham United (4-2-3-1): Ted Cann (13), Jamal Baptiste (15), Lenny Agbaire (18), Zak Jules (3), Reece James (6), Liam Kelly (4), Daniel Gore (44), Gabriele Biancheri (29), Harry Gray (24), Josh Benson (19), Sam Nombe (10)
Barnsley (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Corey O'Keeffe (7), Maël de Gevigney (6), Eoghan O'Connell (15), Josh Earl (32), Jonathan Bland (30), Vimal Yoganathan (45), Adam Phillips (8), Patrick Kelly (22), Scott Banks (18), Tom Bradshaw (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Lenny Agbaire Denzel Hall | 69’ | Scott Banks Reyes Cleary |
| 46’ | Gabriele Biancheri Ar'jany Martha | 78’ | Josh Earl Jack Shepherd |
| 58’ | Liam Kelly Duncan Watmore | 78’ | Adam Phillips Tennai Watson |
| 66’ | Josh Benson Jordan Hugill | 89’ | Patrick Kelly Marc Roberts |
| 89’ | Tom Bradshaw Leo Farrell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Cohen Lee | Kieran Flavell | ||
Ben Childs | Marc Roberts | ||
Denzel Hall | Jack Shepherd | ||
Joe Rafferty | Nathanael Ogbeta | ||
Ar'jany Martha | Reyes Cleary | ||
Duncan Watmore | Tennai Watson | ||
Jordan Hugill | Leo Farrell | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rotherham United
Thành tích gần đây Barnsley
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 28 | 9 | 5 | 43 | 93 | H T T T T | |
| 2 | | 42 | 24 | 10 | 8 | 34 | 82 | B H H T H |
| 3 | 43 | 19 | 16 | 8 | 19 | 73 | B T H B T | |
| 4 | 42 | 21 | 8 | 13 | 6 | 71 | H B T T B | |
| 5 | 41 | 20 | 10 | 11 | 11 | 70 | H T T H T | |
| 6 | 42 | 19 | 10 | 13 | 1 | 67 | T H T T B | |
| 7 | | 42 | 18 | 10 | 14 | 8 | 64 | T T H T T |
| 8 | | 43 | 17 | 12 | 14 | 9 | 63 | B H T H H |
| 9 | | 42 | 19 | 6 | 17 | 8 | 63 | T T B T H |
| 10 | 43 | 16 | 14 | 13 | 7 | 62 | B T H B B | |
| 11 | 43 | 16 | 12 | 15 | 12 | 60 | B T B B H | |
| 12 | | 41 | 14 | 13 | 14 | -2 | 55 | B H B T H |
| 13 | 43 | 14 | 13 | 16 | -7 | 55 | B H T T T | |
| 14 | 41 | 13 | 15 | 13 | 7 | 54 | T T H B H | |
| 15 | 42 | 15 | 8 | 19 | -21 | 53 | T T B B T | |
| 16 | 41 | 15 | 6 | 20 | 2 | 51 | T H B H B | |
| 17 | 43 | 14 | 9 | 20 | -9 | 51 | H H B B H | |
| 18 | 43 | 13 | 12 | 18 | -10 | 51 | T B H H T | |
| 19 | 43 | 14 | 9 | 20 | -14 | 51 | H T T B T | |
| 20 | 43 | 14 | 8 | 21 | -16 | 50 | B B B B B | |
| 21 | 43 | 12 | 11 | 20 | -8 | 47 | B H B T H | |
| 22 | | 42 | 9 | 10 | 23 | -29 | 37 | B H B B B |
| 23 | 40 | 8 | 11 | 21 | -24 | 35 | T B B T H | |
| 24 | 42 | 9 | 8 | 25 | -27 | 35 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại