Chủ Nhật, 30/11/2025
Fidel Brice Ambina
35
Iver Fossum (Thay: Simen Bolkan Nordli)
38
Emil Konradsen Ceide
40
Henrik Roervik Bjoerdal
45+2'
Elias Hagen (Thay: Elias Soerensen)
61
Kevin Tshiembe (Thay: Mathias Grundetjern)
71
Haakon Sjaatil (Thay: Vegar Eggen Hedenstad)
71
Sebastian Jarl (Thay: Henrik Roervik Bjoerdal)
71
Oscar Hedvall
78
Iver Fossum (Kiến tạo: David Duris)
86
Promise Meliga (Thay: Petter Strand)
90
Tobias Solheim Dahl (Thay: Ulrik Yttergaard Jenssen)
90
Elias Hagen
90+3'
Sander Tangvik
90+6'

Thống kê trận đấu Rosenborg vs Vaalerenga

số liệu thống kê
Rosenborg
Rosenborg
Vaalerenga
Vaalerenga
75 Kiểm soát bóng 25
10 Phạm lỗi 10
17 Ném biên 15
1 Việt vị 1
22 Chuyền dài 11
11 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 2
8 Cú sút bị chặn 1
1 Phản công 3
2 Thủ môn cản phá 4
2 Phát bóng 18
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rosenborg vs Vaalerenga

Tất cả (95)
90+8'

Liệu Rosenborg có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Valerenga không?

90+7' Sander Tangvik (Rosenborg) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Sander Tangvik (Rosenborg) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+6'

Kristoffer Hagenes trao cho Rosenborg một quả phát bóng lên.

90+4'

Alfred Johansson thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Lerkendal với Tobias Solheim Dahl thay thế Ulrik Yttergard Jenssen.

90+4' Elias Kristoffersen Hagen (Valerenga) đã nhận thẻ vàng từ Kristoffer Hagenes.

Elias Kristoffersen Hagen (Valerenga) đã nhận thẻ vàng từ Kristoffer Hagenes.

90+2'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Valerenga.

90+1'

Rosenborg được hưởng một quả phạt góc.

90+1'

Promise Meliga vào sân thay cho Petter Strand của đội khách.

89'

Rosenborg được hưởng một quả phạt góc do Kristoffer Hagenes trao.

86'

David Duris đã có một pha kiến tạo ở đó.

86' Rosenborg dẫn trước 1-0 nhờ bàn thắng của Iver Fossum.

Rosenborg dẫn trước 1-0 nhờ bàn thắng của Iver Fossum.

86'

Ném biên cho Rosenborg.

85'

Đá phạt cho Valerenga.

83'

Phát bóng lên cho Valerenga tại Lerkendal.

83'

Rosenborg được hưởng một quả phạt góc.

82'

Ném biên cho Valerenga ở phần sân nhà.

81'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Trondheim.

78'

Đá phạt cho Valerenga ở phần sân của Rosenborg.

77' Tại Lerkendal, Oscar Hedvall đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Lerkendal, Oscar Hedvall đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

77'

Valerenga có một quả phát bóng lên.

75'

Valerenga có một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Rosenborg vs Vaalerenga

Rosenborg (4-3-3): Sander Tangvik (1), Jonas Sogaard Mortensen (15), Hakon Volden (50), Tomas Nemcik (21), Ulrik Yttergard Jenssen (23), Moustafa Zeidan (5), Ole Selnaes (10), Simen Bolkan Nordli (7), Dávid Ďuriš (29), Dino Islamovic (39), Emil Konradsen Ceide (35)

Vaalerenga (4-3-3): Oscar Hedvall (16), Vegar Hedenstad (6), Aaron Kiil Olsen (4), Ivan Näsberg (37), Vinicius Nogueira (27), Henrik Bjørdal (8), Fidele Brice Ambina (29), Carl Lange (10), Petter Strand (24), Mathias Grunderjern (17), Elias Sørensen (11)

Rosenborg
Rosenborg
4-3-3
1
Sander Tangvik
15
Jonas Sogaard Mortensen
50
Hakon Volden
21
Tomas Nemcik
23
Ulrik Yttergard Jenssen
5
Moustafa Zeidan
10
Ole Selnaes
7
Simen Bolkan Nordli
29
Dávid Ďuriš
39
Dino Islamovic
35
Emil Konradsen Ceide
11
Elias Sørensen
17
Mathias Grunderjern
24
Petter Strand
10
Carl Lange
29
Fidele Brice Ambina
8
Henrik Bjørdal
27
Vinicius Nogueira
37
Ivan Näsberg
4
Aaron Kiil Olsen
6
Vegar Hedenstad
16
Oscar Hedvall
Vaalerenga
Vaalerenga
4-3-3
Thay người
38’
Simen Bolkan Nordli
Iver Fossum
61’
Elias Soerensen
Elias Kristoffersen Hagen
90’
Ulrik Yttergaard Jenssen
Tobias Solheim Dahl
71’
Vegar Eggen Hedenstad
Haakon Sjaatil
71’
Mathias Grundetjern
Kevin Tshiembe
71’
Henrik Roervik Bjoerdal
Sebastian Jarl
90’
Petter Strand
Promise Meliga
Cầu thủ dự bị
Jesper Reitan Sunde
Jacob Storevik
Tobias Solheim Dahl
Haakon Sjaatil
Iver Fossum
Kevin Tshiembe
Mikkel Konradsen Ceide
Elias Kristoffersen Hagen
Rasmus Semundseth Sandberg
Promise Meliga
Erlend Dahl Reitan
Lorents Apold-Aasen
Ole Christian Saeter
Stian Sjovold Thorstensen
Aslak Witry
Noah Pallas
Elias Sloerdal
Sebastian Jarl

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Na Uy
10/05 - 2021
18/10 - 2021
30/05 - 2022
10/10 - 2022
06/05 - 2023
30/10 - 2023
Giao hữu
21/02 - 2024
VĐQG Na Uy
21/04 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Rosenborg

VĐQG Na Uy
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 3-1
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-2
18/10 - 2025
H1: 0-1
06/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Na Uy
24/09 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-3
VĐQG Na Uy
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Vaalerenga

VĐQG Na Uy
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
27/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
29/09 - 2025
Cúp quốc gia Na Uy
23/09 - 2025
VĐQG Na Uy
20/09 - 2025
13/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VikingViking2921533768T T T T T
2Bodoe/GlimtBodoe/Glimt2921445267T T B T T
3TromsoeTromsoe2917391254B T T B T
4BrannBrann291658753T B B H B
5SandefjordSandefjord29143121145H H B T T
6VaalerengaVaalerenga2913412343B T T B H
7FredrikstadFredrikstad291199842T H T T B
8MoldeMolde2912314539B B T T T
9RosenborgRosenborg2910910-339B H B T B
10Sarpsborg 08Sarpsborg 082910811-338B T B B T
11HamKamHamKam2910712-337T T T B T
12KFUM OsloKFUM Oslo2981110335H B B H B
13Kristiansund BKKristiansund BK299713-2333H B B T H
14BryneBryne297715-2228H B T B B
15StroemsgodsetStroemsgodset296221-2920B B B B B
16FK HaugesundFK Haugesund292324-559B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow