Liệu Rosenborg có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Valerenga không?
- Iver Fossum (Thay: Simen Bolkan Nordli)
38 - Emil Konradsen Ceide
40 - Iver Fossum (Kiến tạo: David Duris)
86 - Tobias Solheim Dahl (Thay: Ulrik Yttergaard Jenssen)
90 - Sander Tangvik
90+6'
- Fidel Brice Ambina
35 - Henrik Roervik Bjoerdal
45+2' - Elias Hagen (Thay: Elias Soerensen)
61 - Kevin Tshiembe (Thay: Mathias Grundetjern)
71 - Haakon Sjaatil (Thay: Vegar Eggen Hedenstad)
71 - Sebastian Jarl (Thay: Henrik Roervik Bjoerdal)
71 - Oscar Hedvall
78 - Promise Meliga (Thay: Petter Strand)
90 - Elias Hagen
90+3'
Thống kê trận đấu Rosenborg vs Vaalerenga
Diễn biến Rosenborg vs Vaalerenga
Tất cả (95)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Sander Tangvik (Rosenborg) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Kristoffer Hagenes trao cho Rosenborg một quả phát bóng lên.
Alfred Johansson thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Lerkendal với Tobias Solheim Dahl thay thế Ulrik Yttergard Jenssen.
Elias Kristoffersen Hagen (Valerenga) đã nhận thẻ vàng từ Kristoffer Hagenes.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Valerenga.
Rosenborg được hưởng một quả phạt góc.
Promise Meliga vào sân thay cho Petter Strand của đội khách.
Rosenborg được hưởng một quả phạt góc do Kristoffer Hagenes trao.
David Duris đã có một pha kiến tạo ở đó.
Rosenborg dẫn trước 1-0 nhờ bàn thắng của Iver Fossum.
Ném biên cho Rosenborg.
Đá phạt cho Valerenga.
Phát bóng lên cho Valerenga tại Lerkendal.
Rosenborg được hưởng một quả phạt góc.
Ném biên cho Valerenga ở phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Trondheim.
Đá phạt cho Valerenga ở phần sân của Rosenborg.
Tại Lerkendal, Oscar Hedvall đã nhận thẻ vàng cho đội khách.
Valerenga có một quả phát bóng lên.
Valerenga có một quả phát bóng lên.
Rosenborg được hưởng một quả phạt góc.
Rosenborg được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Geir Bakke (Valerenga) thực hiện sự thay đổi thứ tư, với Sebastian Jarl thay thế Henrik Bjordal.
Đội khách đã thay Vegar Hedenstad bằng Hakon Sjatil. Đây là sự thay đổi thứ ba trong ngày hôm nay của Geir Bakke.
Đội khách thay Mathias Grunderjern bằng Kevin Tshiembe.
Kristoffer Hagenes trao cho Valerenga một quả phát bóng lên.
Liệu Rosenborg có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Valerenga không?
Rosenborg được hưởng một quả phạt góc do Kristoffer Hagenes trao.
Rosenborg được hưởng một quả phạt góc.
Rosenborg được hưởng một quả phạt góc do Kristoffer Hagenes trao.
Elias Kristoffersen Hagen thay thế Elias Sorensen cho Valerenga tại Lerkendal.
Kristoffer Hagenes chỉ định một quả đá phạt cho Valerenga ở phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Valerenga tại Lerkendal.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Trondheim.
Rosenborg thực hiện quả ném biên trong phần sân của Valerenga.
Bóng đi ra ngoài sân và Valerenga được hưởng một cú phát bóng lên.
Rosenborg được hưởng một quả ném biên cao trên sân tại Trondheim.
Kristoffer Hagenes trao cho Valerenga một cú phát bóng lên.
Rosenborg được hưởng một quả phạt góc.
Đó là một cú phát bóng lên cho đội khách tại Trondheim.
Valerenga được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Rosenborg được hưởng một quả phạt góc do Kristoffer Hagenes trao.
Cú phát bóng lên cho Valerenga tại Lerkendal.
Valerenga có một quả phát bóng lên.
Rosenborg được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Valerenga được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Henrik Bjordal (Valerenga) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Kristoffer Hagenes ra hiệu cho một quả đá phạt cho Rosenborg.
Kristoffer Hagenes trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Tại Trondheim, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Bóng đi ra ngoài sân và Valerenga có một quả phát bóng lên.
Bóng đi ra ngoài sân và Valerenga có một quả phát bóng lên.
Valerenga được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Rosenborg.
Valerenga được hưởng quả ném biên tại Lerkendal.
Emil Konradsen Ceide bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.
Kristoffer Hagenes ra hiệu cho một quả đá phạt cho Valerenga.
Valerenga được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Alfred Johansson thực hiện sự thay đổi người đầu tiên của đội tại Lerkendal với việc Iver Fossum thay thế Simen Bolkan Nordli.
Bóng an toàn khi Valerenga được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Valerenga được hưởng một quả phạt góc.
Fidele Brice Ambina (Valerenga) đã bị trọng tài Kristoffer Hagenes rút thẻ đỏ trực tiếp.
Kristoffer Hagenes ra hiệu cho một quả đá phạt cho Rosenborg ở phần sân nhà.
Valerenga được Kristoffer Hagenes trao cho một quả phạt góc.
Valerenga được hưởng một quả phạt góc.
Rosenborg được hưởng quả ném biên tại Lerkendal.
Valerenga được hưởng quả ném biên ở phần sân của Rosenborg.
Valerenga có một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Valerenga.
Tại Trondheim, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.
Đá phạt cho Rosenborg ở phần sân nhà của họ.
Valerenga được Kristoffer Hagenes trao một quả phạt góc.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Trondheim.
Liệu Valerenga có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Rosenborg không?
Tại Trondheim, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Kristoffer Hagenes ra hiệu một quả đá phạt cho Valerenga ở phần sân nhà của họ.
Phát bóng lên cho Valerenga tại Lerkendal.
Kristoffer Hagenes ra hiệu một quả đá phạt cho Rosenborg.
Rosenborg được Kristoffer Hagenes trao một quả phạt góc.
Liệu Rosenborg có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Rosenborg được hưởng một quả phạt góc.
Tại Trondheim, Rosenborg đẩy nhanh tấn công nhưng bị thổi phạt việt vị.
Rosenborg được trao một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Valerenga được trao quyền ném biên ở phần sân nhà của họ.
Ném biên cho Rosenborg.
Valerenga sẽ thực hiện ném biên ở phần sân của Rosenborg.
Kristoffer Hagenes trao cho Valerenga một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Rosenborg.
Ném biên cho Rosenborg ở phần sân của Valerenga.
Kristoffer Hagenes ra hiệu ném biên cho Rosenborg ở phần sân của Valerenga.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Đá phạt cho Valerenga ở phần sân của Rosenborg.
Kristoffer Hagenes trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
Ném biên cho Valerenga ở phần sân nhà của họ.
Hiệp một đã kết thúc tại Trondheim.
Đội hình xuất phát Rosenborg vs Vaalerenga
Rosenborg (4-3-3): Sander Tangvik (1), Jonas Sogaard Mortensen (15), Hakon Volden (50), Tomas Nemcik (21), Ulrik Yttergard Jenssen (23), Moustafa Zeidan (5), Ole Selnaes (10), Simen Bolkan Nordli (7), Dávid Ďuriš (29), Dino Islamovic (39), Emil Konradsen Ceide (35)
Vaalerenga (4-3-3): Oscar Hedvall (16), Vegar Hedenstad (6), Aaron Kiil Olsen (4), Ivan Näsberg (37), Vinicius Nogueira (27), Henrik Bjørdal (8), Fidele Brice Ambina (29), Carl Lange (10), Petter Strand (24), Mathias Grunderjern (17), Elias Sørensen (11)
| Thay người | |||
| 38’ | Simen Bolkan Nordli Iver Fossum | 61’ | Elias Soerensen Elias Kristoffersen Hagen |
| 90’ | Ulrik Yttergaard Jenssen Tobias Solheim Dahl | 71’ | Vegar Eggen Hedenstad Haakon Sjaatil |
| 71’ | Mathias Grundetjern Kevin Tshiembe | ||
| 71’ | Henrik Roervik Bjoerdal Sebastian Jarl | ||
| 90’ | Petter Strand Promise Meliga | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jesper Reitan Sunde | Jacob Storevik | ||
Tobias Solheim Dahl | Haakon Sjaatil | ||
Iver Fossum | Kevin Tshiembe | ||
Mikkel Konradsen Ceide | Elias Kristoffersen Hagen | ||
Rasmus Semundseth Sandberg | Promise Meliga | ||
Erlend Dahl Reitan | Lorents Apold-Aasen | ||
Ole Christian Saeter | Stian Sjovold Thorstensen | ||
Aslak Witry | Noah Pallas | ||
Elias Sloerdal | Sebastian Jarl | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rosenborg
Thành tích gần đây Vaalerenga
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 21 | 5 | 3 | 37 | 68 | T T T T T | |
| 2 | | 29 | 21 | 4 | 4 | 52 | 67 | T T B T T |
| 3 | 29 | 17 | 3 | 9 | 12 | 54 | B T T B T | |
| 4 | 29 | 16 | 5 | 8 | 7 | 53 | T B B H B | |
| 5 | 29 | 14 | 3 | 12 | 11 | 45 | H H B T T | |
| 6 | 29 | 13 | 4 | 12 | 3 | 43 | B T T B H | |
| 7 | 29 | 11 | 9 | 9 | 8 | 42 | T H T T B | |
| 8 | 29 | 12 | 3 | 14 | 5 | 39 | B B T T T | |
| 9 | | 29 | 10 | 9 | 10 | -3 | 39 | B H B T B |
| 10 | 29 | 10 | 8 | 11 | -3 | 38 | B T B B T | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | -3 | 37 | T T T B T | |
| 12 | 29 | 8 | 11 | 10 | 3 | 35 | H B B H B | |
| 13 | 29 | 9 | 7 | 13 | -23 | 33 | H B B T H | |
| 14 | 29 | 7 | 7 | 15 | -22 | 28 | H B T B B | |
| 15 | 29 | 6 | 2 | 21 | -29 | 20 | B B B B B | |
| 16 | 29 | 2 | 3 | 24 | -55 | 9 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại