Alejo Veliz rời sân và được thay thế bởi Federico Navarro.
(Pen) A. Véliz 11 | |
(Pen) Alejo Veliz 11 | |
Nicolas Lamendola 16 | |
Agustin Sandez 21 | |
Alejo Veliz (Kiến tạo: Jaminton Campaz) 31 | |
Leandro Diaz 38 | |
Guillermo Fernandez 45 | |
Franco Ibarra 46 | |
Carlos Quintana (Thay: Agustin Sandez) 64 | |
Enzo Copetti (Thay: Guillermo Fernandez) 65 | |
Lautaro Godoy (Thay: Ezequiel Ham) 69 | |
Ramiro Ruiz (Thay: Renzo Tesuri) 69 | |
Emanuel Coronel (Thay: Gaspar Duarte) 69 | |
Alejo Veliz (Kiến tạo: Jaminton Campaz) 75 | |
Alexis Segovia (Thay: Nicolas Lamendola) 84 | |
Leonel Vega (Thay: Javier Dominguez) 84 | |
Federico Navarro (Thay: Alejo Veliz) 85 |
Thống kê trận đấu Rosario Central vs Atletico Tucuman


Diễn biến Rosario Central vs Atletico Tucuman
Javier Dominguez rời sân và được thay thế bởi Leonel Vega.
Nicolas Lamendola rời sân và được thay thế bởi Alexis Segovia.
Jaminton Campaz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alejo Veliz đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Gaspar Duarte rời sân và được thay thế bởi Emanuel Coronel.
Renzo Tesuri rời sân và được thay thế bởi Ramiro Ruiz.
Ezequiel Ham rời sân và được thay thế bởi Lautaro Godoy.
Guillermo Fernandez rời sân và được thay thế bởi Enzo Copetti.
Agustin Sandez rời sân và được thay thế bởi Carlos Quintana.
Thẻ vàng cho Franco Ibarra.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Guillermo Fernandez.
V À A A O O O - Leandro Diaz đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Jaminton Campaz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alejo Veliz đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Agustin Sandez.
Thẻ vàng cho Nicolas Lamendola.
Đội hình xuất phát Rosario Central vs Atletico Tucuman
Rosario Central (4-2-3-1): Jorge Broun (1), Enzo Gimenez (16), Luca Raffin (47), Alexis Soto (33), Gonzalo Sandez (3), Franco Ibarra (5), Vicente Pizarro (20), Gaspar Duarte (27), Guillermo Fernandez (28), Jaminton Campaz (8), Alejo Véliz (9)
Atletico Tucuman (4-2-3-1): Luis Ingolotti (1), Maximiliano Villa (3), Clever Ferreira (26), Gaston Suso (20), Juan Infante (32), Ezequiel Ham (8), Javier Dominguez (5), Renzo Ivan Tesuri (11), Franco Nicola (10), Nicolas Lamendola (23), Leandro Diaz (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Agustin Sandez Carlos Quintana | 69’ | Renzo Tesuri Ramiro Ruiz Rodriguez |
| 65’ | Guillermo Fernandez Enzo Copetti | 69’ | Ezequiel Ham Lautaro Godoy |
| 69’ | Gaspar Duarte Emanuel Coronel | 84’ | Javier Dominguez Cesar Leonel Vega |
| 85’ | Alejo Veliz Federico Navarro | 84’ | Nicolas Lamendola Alexis Sebastin Segovia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jeremias Ledesma | Tomas Durso | ||
Emanuel Coronel | Gianluca Ferrari | ||
Elias Veron | Leonel Di Placido | ||
Marco Vicente | Luciano Andres Vallejo | ||
Carlos Quintana | Ignacio Galvan | ||
Federico Navarro | Gabriel Compagnucci | ||
Lucas Ramos | Ramiro Ruiz Rodriguez | ||
Giovanni Ismael Cantizano | Cesar Leonel Vega | ||
Fabricio Oviedo | Lautaro Godoy | ||
Enzo Copetti | Lucas Roman | ||
Marcelo Cabrera | Alexis Sebastin Segovia | ||
Bautista Cantero | Manuel Brondo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rosario Central
Thành tích gần đây Atletico Tucuman
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 10 | 29 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 8 | 2 | 3 | 10 | 26 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 9 | 24 | B T T B T | |
| 4 | 13 | 6 | 5 | 2 | 4 | 23 | T T T T B | |
| 5 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | T H T B B | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 1 | 22 | T H B B T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | H H T T H | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | H T B T B | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 5 | 20 | B H H T T | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | 5 | 19 | H H B T B | |
| 11 | 12 | 4 | 7 | 1 | 5 | 19 | H H T T B | |
| 12 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 13 | 13 | 5 | 4 | 4 | 1 | 19 | T T H B T | |
| 14 | 13 | 4 | 6 | 3 | 4 | 18 | H H B B H | |
| 15 | 13 | 4 | 6 | 3 | 3 | 18 | H B B T H | |
| 16 | 13 | 5 | 3 | 5 | 2 | 18 | H T T B B | |
| 17 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | H T H T B | |
| 18 | 13 | 4 | 6 | 3 | 0 | 18 | H B H T H | |
| 19 | 13 | 5 | 2 | 6 | -1 | 17 | B T B T T | |
| 20 | 13 | 3 | 7 | 3 | -1 | 16 | H B B H H | |
| 21 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | T H B T T | |
| 22 | 12 | 4 | 2 | 6 | -5 | 14 | H T B B B | |
| 23 | 12 | 4 | 1 | 7 | -2 | 13 | T B B T B | |
| 24 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | H B B T H | |
| 25 | 12 | 3 | 3 | 6 | -9 | 12 | B H T B B | |
| 26 | 13 | 2 | 4 | 7 | -5 | 10 | H B T B H | |
| 27 | 13 | 2 | 4 | 7 | -13 | 10 | H B T T H | |
| 28 | 13 | 0 | 7 | 6 | -7 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 13 | 0 | 6 | 7 | -11 | 6 | H B B H B | |
| 30 | 13 | 1 | 2 | 10 | -15 | 5 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch