Thẻ vàng cho Ianis Hagi.
- Valentin Mihaila (Kiến tạo: Nicolae Stanciu)
4 - Darius Olaru (Thay: Marius Marin)
56 - Valentin Mihaila
65 - Alexandru Mitrita (Thay: Valentin Mihaila)
70 - Ianis Hagi (Thay: Dennis Man)
70 - Stefan Tarnovanu
78 - (Pen) Razvan Marin
87 - Denis Alibec (Thay: Denis Dragus)
88 - Alexandru Mitrita (Kiến tạo: Denis Alibec)
90+2' - Ianis Hagi
90+8'
- Giedrius Matulevicius
8 - Armandas Kucys (Kiến tạo: Justas Lasickas)
34 - Rokas Lekiatas
46 - Vykintas Slivka
53 - Gytis Paulauskas (Thay: Armandas Kucys)
65 - Ovidijus Verbickas (Thay: Giedrius Matulevicius)
65 - Domantas Antanavicius (Thay: Modestas Vorobjovas)
75 - Tomas Kalinauskas (Thay: Artur Dolznikov)
75 - Kipras Kazukolovas (Thay: Justas Lasickas)
90
Thống kê trận đấu Romania vs Lithuania
Diễn biến Romania vs Lithuania
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Denis Alibec là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Alexandru Mitrita đã trúng mục tiêu!
Justas Lasickas rời sân và được thay thế bởi Kipras Kazukolovas.
Denis Dragus rời sân và được thay thế bởi Denis Alibec.
G O O O A A A L - Razvan Marin của Romania đã sút bóng ra khỏi chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Stefan Tarnovanu.
Artur Dolznikov rời sân và được thay thế bởi Tomas Kalinauskas.
Modestas Vorobjovas rời sân và được thay thế bởi Domantas Antanavicius.
Dennis Man rời sân và được thay thế bởi Ianis Hagi.
Valentin Mihaila rời sân và được thay thế bởi Alexandru Mitrita.
Giedrius Matulevicius rời sân và được thay thế bởi Ovidijus Verbickas.
Armandas Kucys rời sân và được thay thế bởi Gytis Paulauskas.
Thẻ vàng cho Valentin Mihaila.
Marius Marin rời sân và được thay thế bởi Darius Olaru.
Thẻ vàng cho Vykintas Slivka.
Thẻ vàng cho Rokas Lekiatas.
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Justas Lasickas đã kiến tạo để ghi bàn thắng.
G O O O A A A L - Armandas Kucys đã bắn trúng mục tiêu!
Thẻ vàng cho Giedrius Matulevicius.
Nicolae Stanciu đã kiến tạo để ghi bàn.
G O O O A A A L - Valentin Mihaila đã trúng mục tiêu!
Nicolae Stanciu đã kiến tạo để ghi bàn.
G O O O A A A L - Valentin Mihaila đã trúng mục tiêu!
Đội hình xuất phát Romania vs Lithuania
Romania (4-3-3): Ştefan Târnovanu (16), Andrei Rațiu (2), Radu Drăgușin (3), Andrei Burcă (15), Nicușor Bancu (11), Nicolae Stanciu (10), Marius Marin (6), Valentin Mihăilă (13), Dennis Man (20), Denis Drăguş (9), Răzvan Marin (18)
Lithuania (5-4-1): Edvinas Gertmonas (12), Pijus Sirvys (17), Edvinas Girdvainis (4), Rokas Lekiatas (20), Artemijus Tutyskinas (3), Justas Lasickas (13), Giedrius Matulevicius (8), Vykintas Slivka (14), Modestas Vorobjovas (6), Artur Dolznikov (23), Armandas Kucys (11)
| Thay người | |||
| 56’ | Marius Marin Darius Olaru | 65’ | Giedrius Matulevicius Ovidijus Verbickas |
| 70’ | Dennis Man Ianis Hagi | 65’ | Armandas Kucys Gytis Paulauskas |
| 70’ | Valentin Mihaila Alexandru Mitrita | 75’ | Modestas Vorobjovas Domantas Antanavicius |
| 88’ | Denis Dragus Denis Alibec | 75’ | Artur Dolznikov Tomas Kalinauskas |
| 90’ | Justas Lasickas Kipras Kažukolovas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandru Chipciu | Mantas Bertasius | ||
Denis Alibec | Domantas Antanavicius | ||
Virgil Ghita | Dominykas Barauskas | ||
Cristian Manea | Valdas Paulauskas | ||
Laurentiu-Iulian Popescu | Ovidijus Verbickas | ||
Florin Niță | Matas Vareika | ||
Ianis Hagi | Tomas Kalinauskas | ||
Florinel Coman | Gytis Paulauskas | ||
Andrei Artean | Klaudijus Upstas | ||
Darius Olaru | Kipras Kažukolovas | ||
Alexandru Mitrita | Titas Milasius | ||
Deian Sorescu | Deividas Mikelionis | ||
Nhận định Romania vs Lithuania
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Romania
Thành tích gần đây Lithuania
Bảng xếp hạng Uefa Nations League
| League A: Group 1 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 14 | T T H T H |
| 2 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T T H B H |
| 3 | | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B H T T |
| 4 | | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B H B B |
| League A: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T H T |
| 2 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T T B |
| 3 | | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B H B B B |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 | B B B H T | |
| League A: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 6 | 4 | 2 | 0 | 14 | 14 | H T T T H |
| 2 | | 6 | 2 | 3 | 1 | 6 | 9 | H H B T H |
| 3 | | 6 | 1 | 3 | 2 | -7 | 6 | H H T B H |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | H B B B H | |
| League A: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T |
| 2 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | T B H B H |
| 3 | | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | B T B H H |
| 4 | | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B H H B |
| League B: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T T H H T |
| 2 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T H H T |
| 3 | | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T B B H B |
| 4 | | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T H B |
| League B: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T B T T T |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 7 | 15 | T T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -9 | 6 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 | B B B B B | |
| League B: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | T T B T T | |
| 2 | | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | B T T T H |
| 3 | | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T B T B H |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -15 | 1 | B B B B B | |
| League B: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T |
| 2 | | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T T T H B |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H B T B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -5 | 3 | B B B B T | |
| League C: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T H T T T | |
| 2 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T B T |
| 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B T B H B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B | |
| League C: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | B T T T T | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -11 | 6 | B B B T B | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 6 | 0 | 0 | 6 | -7 | 0 | B B B B B | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League C: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B H T T H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | -3 | 9 | T H B T H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | -1 | 7 | T H H B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -4 | 3 | B H H B H | |
| League C: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B H B B T | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | B H H T B | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | T B H B B | |
| League D: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T | |
| 2 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H | |
| 3 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League D: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | T T B T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | B T T H | |
| 3 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại