Chủ Nhật, 30/11/2025
Mihai Lixandru
13
Claudiu Petrila
30
Constantin Albu (Thay: Louis Munteanu)
57
Octavian Popescu (Thay: Claudiu Petrila)
57
Vladyslav Vanat (Thay: Danylo Sikan)
68
Maksym Bragaru (Thay: Dmytro Kryskiv)
68
Daniel Birligea (Thay: Jovan Markovic)
68
Bogdan Vyunnyk (Thay: Oleksii Kashchuk)
77
Vlad Pop (Thay: Mihai Lixandru)
82
George Cimpanu (Thay: Vladimir Screciu)
82
Oleg Ocheretko (Thay: Artem Bondarenko)
86
Ivan Zhelizko (Thay: Volodymyr Brazhko)
86
(og) Victor Dican
89
Constantin Albu
90+1'
Bogdan Racovitan
90+1'
Vladyslav Vanat
90+2'
Andres Dumitrescu
90+4'

Thống kê trận đấu Romania U21 vs Ukraine U21

số liệu thống kê
Romania U21
Romania U21
Ukraine U21
Ukraine U21
35 Kiểm soát bóng 65
7 Phạm lỗi 7
16 Ném biên 13
1 Việt vị 0
19 Chuyền dài 25
4 Phạt góc 7
5 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 11
3 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 2
16 Phát bóng 7
4 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Romania U21 vs Ukraine U21

Tất cả (342)
90+8'

Số người tham dự hôm nay là 14309.

90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Constantin Albu bị phạt vì đẩy Georgiy Sudakov.

90+7'

Kiểm soát bóng: Romania U21: 35%, Ukraine U21: 65%.

90+7'

Anatolii Trubin của U21 Ukraine cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+6'

Romania U21 được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+6'

Kostyantyn Vivcharenko thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+6'

U21 Ukraine đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Romania U21: 35%, Ukraine U21: 65%.

90+5'

Trọng tài thổi còi. Bogdan Racovitan tấn công Georgiy Sudakov từ phía sau và đó là một quả đá phạt

90+5'

U21 Romania được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+4'

Trò chơi được khởi động lại.

90+4'

Anatolii Trubin dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+4' Trọng tài không có khiếu nại từ Andres Dumitrescu, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Andres Dumitrescu, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Vlad Pop bị phạt vì đẩy Anatolii Trubin.

90+3'

Anatolii Trubin của U21 Ukraine cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+2'

Trò chơi được khởi động lại.

90+2'

Arseniy Batahov của U21 Ukraine chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+2'

Anatolii Trubin của U21 Ukraine cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+2' THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Vladyslav Vanat bị trọng tài truất quyền thi đấu

THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Vladyslav Vanat bị trọng tài truất quyền thi đấu

Đội hình xuất phát Romania U21 vs Ukraine U21

Romania U21 (4-2-3-1): Stefan Tarnovanu (1), Alexandru Pantea (2), Bogdan Racovitan (4), Victor Robert Dican (14), Valentin Constantin Ticu (3), Mihai Lixandru (5), Vladimir Screciu (13), Alexandru Mihai Isfan (11), Louis Munteanu (19), Claudiu Petrila (7), Jovan Markovic (9)

Ukraine U21 (4-2-3-1): Anatolii Trubin (12), Oleksiy Sych (6), Maksym Talovierov (4), Arsenii Batagov (16), Kostiantyn Vivcharenko (2), Artem Bondarenko (21), Volodymyr Brazhko (17), Oleksiy Kashchuk (20), Dmytro Kryskiv (18), Georgiy Sudakov (22), Danylo Sikan (9)

Romania U21
Romania U21
4-2-3-1
1
Stefan Tarnovanu
2
Alexandru Pantea
4
Bogdan Racovitan
14
Victor Robert Dican
3
Valentin Constantin Ticu
5
Mihai Lixandru
13
Vladimir Screciu
11
Alexandru Mihai Isfan
19
Louis Munteanu
7
Claudiu Petrila
9
Jovan Markovic
9
Danylo Sikan
22
Georgiy Sudakov
18
Dmytro Kryskiv
20
Oleksiy Kashchuk
17
Volodymyr Brazhko
21
Artem Bondarenko
2
Kostiantyn Vivcharenko
16
Arsenii Batagov
4
Maksym Talovierov
6
Oleksiy Sych
12
Anatolii Trubin
Ukraine U21
Ukraine U21
4-2-3-1
Thay người
57’
Louis Munteanu
Constantin Dragos Albu
68’
Danylo Sikan
Vladyslav Andriyovych Vanat
57’
Claudiu Petrila
Octavian Popescu
68’
Dmytro Kryskiv
Maksym Bragaru
68’
Jovan Markovic
Daniel Birligea
77’
Oleksii Kashchuk
Bogdan V'Yunnik
82’
Vladimir Screciu
George Cimpanu
86’
Volodymyr Brazhko
Ivan Zhelizko
82’
Mihai Lixandru
Vlad Pop
86’
Artem Bondarenko
Oleh Ocheretko
Cầu thủ dự bị
Mihai Maximilian Popa
Mykhailo Mudryk
Andrei Cristian Gorcea
Bogdan V'Yunnik
Constantin Dragos Albu
Ruslan Neshcheret
David Raul Miculescu
Kiril Fesiun
George Cimpanu
Oleksandr Syrota
Sebastian Andrei Borza
Ivan Zhelizko
Adrian Mazilu
Volodymyr Salyuk
Alexi Pitu
Vladyslav Andriyovych Vanat
Octavian Popescu
Rostislav Lyakh
Andres Mihai Dumitrescu
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
Daniel Birligea
Maksym Bragaru
Vlad Pop
Oleh Ocheretko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
24/06 - 2023

Thành tích gần đây Romania U21

U21 Euro
19/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
Giao hữu
10/10 - 2025
U21 Euro
10/09 - 2025
05/09 - 2025
18/06 - 2025
14/06 - 2025
12/06 - 2025
Giao hữu
04/06 - 2025

Thành tích gần đây Ukraine U21

Giao hữu
18/11 - 2025
U21 Euro
15/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
05/09 - 2025
18/06 - 2025
15/06 - 2025
12/06 - 2025
Giao hữu
07/06 - 2025
25/03 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2155001515T T T T T
2Finland U21Finland U2153111310T T B T H
3Kosovo U21Kosovo U21522198H B T T H
4Romania U21Romania U21521207H T T B B
5Cyprus U21Cyprus U215104-93B B B B T
6San Marino U21San Marino U215005-280B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2154102113T T T T H
2Czechia U21Czechia U215311710T T T B H
3Scotland U21Scotland U2163121110B T H T T
4Bulgaria U21Bulgaria U21521207T H B T B
5Azerbaijan U21Azerbaijan U215122-95B H B H T
6Gibraltar U21Gibraltar U216006-300B B B B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2143101210T T H T
2Faroe Islands U21Faroe Islands U216303-69T T B B B
3Switzerland U21Switzerland U21522138T H T H B
4Iceland U21Iceland U21522128B H H T T
5Luxembourg U21Luxembourg U215113-34B H B B T
6Estonia U21Estonia U215023-82B B H H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2155001315T T T T T
2Slovakia U21Slovakia U216411313T H T T B
3Ireland U21Ireland U215212-47T T H B B
4Andorra U21Andorra U217205-46B B T B T
5Kazakhstan U21Kazakhstan U215113-34T B B B H
6Moldova U21Moldova U216114-54B B B B H
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2166001718T T T T T
2Italy U21Italy U2165011215T T T B T
3Montenegro U21Montenegro U216303-29T B T T B
4Sweden U21Sweden U216303-59B B B T T
5North Macedonia U21North Macedonia U216105-83B T B B B
6Armenia U21Armenia U216006-140B B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Greece U21Greece U2155001415T T T T T
2Germany U21Germany U2154011312T B T T T
3Northern Ireland U21Northern Ireland U215212-27H T B T B
4Georgia U21Georgia U21512205H H T B B
5Latvia U21Latvia U215113-64B H B B T
6Malta U21Malta U215005-190B B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U21330099T T T
2Israel U21Israel U215131-16H H H B T
3Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21412115H H T B
4Netherlands U21Netherlands U21412105H H T B
5Slovenia U21Slovenia U214013-91B H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Turkiye U21Turkiye U215320411H T H T T
2Croatia U21Croatia U214310710H T T T
3Ukraine U21Ukraine U21411224T H B B
4Hungary U21Hungary U214031-23H H H B
5Lithuania U21Lithuania U215014-111B H B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria U21Austria U21421107T H B T
2Belgium U21Belgium U21421187H T T B
3Denmark U21Denmark U21421137T H B T
4Belarus U21Belarus U21411214H B T B
5Wales U21Wales U214103-123B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow