Thứ Ba, 21/04/2026
Martin Adeline
3
Martin Adeline
10
Evans Jean-Lambert
41
Mathis Saka
54
Ibrahima Balde (Thay: Kenny Nagera)
63
I. Baldé (Thay: K. Nagera)
64
Samy Benchamma (Thay: Alexis Trouillet)
71
Octave Joly (Thay: Mathis Saka)
71
Tairyk Arconte
72
Yvann Titi (Thay: Lucas Maronnier)
73
Merwan Ifnaou (Thay: Mathys Detourbet)
73
Alexandre Phliponeau (Thay: Antoine Mille)
81
Renaud Ripart (Thay: Mouhamed Diop)
81
Renaud Ripart
82
Clement Jolibois (Thay: Evans Jean-Lambert)
85
Mehdi Baaloudj (Thay: Tairyk Arconte)
85
Mounaim El Idrissy (Thay: Kandet Diawara)
87
Mounaim El Idrissy
89
Mounaim El Idrissy
89
Mounaim El Idrissy
89
Raphael Lipinski
90+5'

Thống kê trận đấu Rodez vs Troyes

số liệu thống kê
Rodez
Rodez
Troyes
Troyes
40 Kiểm soát bóng 60
7 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
5 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rodez vs Troyes

Tất cả (30)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Raphael Lipinski.

Thẻ vàng cho Raphael Lipinski.

90+5' Thẻ vàng cho Raphael Lipinski.

Thẻ vàng cho Raphael Lipinski.

89' THẺ ĐỎ! - Mounaim El Idrissy nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Mounaim El Idrissy nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

89' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mounaim El Idrissy nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mounaim El Idrissy nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!

89' Thẻ vàng cho Mounaim El Idrissy.

Thẻ vàng cho Mounaim El Idrissy.

87'

Kandet Diawara rời sân và được thay thế bởi Mounaim El Idrissy.

85'

Tairyk Arconte rời sân và được thay thế bởi Mehdi Baaloudj.

85'

Evans Jean-Lambert rời sân và được thay thế bởi Clement Jolibois.

82' Thẻ vàng cho Renaud Ripart.

Thẻ vàng cho Renaud Ripart.

81'

Mouhamed Diop rời sân và được thay thế bởi Renaud Ripart.

81'

Antoine Mille rời sân và được thay thế bởi Alexandre Phliponeau.

73'

Mathys Detourbet rời sân và được thay thế bởi Merwan Ifnaou.

73'

Lucas Maronnier rời sân và được thay thế bởi Yvann Titi.

72' V À A A O O O

V À A A O O O

72' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

71'

Mathis Saka rời sân và được thay thế bởi Octave Joly.

71'

Alexis Trouillet rời sân và được thay thế bởi Samy Benchamma.

63'

Kenny Nagera rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Balde.

55' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

54' V À A A O O O - Mathis Saka đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mathis Saka đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Rodez vs Troyes

Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Loni Laurent (24), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Wilitty Younoussa (8), Alexis Trouillet (27), Mathis Saka (28), Kenny Nagera (9), Kenny Nagera (9), Tairyk Arconte (11)

Troyes (4-1-4-1): Hillel Konate (40), Lucas Maronnier (2), Adrien Monfray (6), Sankhoun Diawara (38), Ismael Boura (14), Mouhamed Diop (8), Mathys Detourbet (11), Antoine Mille (17), Martin Adeline (5), Kandet Diawara (29), Tawfik Bentayeb (21)

Rodez
Rodez
5-3-2
1
Quentin Braat
25
Nolan Galves
24
Loni Laurent
4
Mathis Magnin
3
Raphael Lipinski
15
Jean Lambert Evans
8
Wilitty Younoussa
27
Alexis Trouillet
28
Mathis Saka
9
Kenny Nagera
9
Kenny Nagera
11
Tairyk Arconte
21
Tawfik Bentayeb
29
Kandet Diawara
5
Martin Adeline
17
Antoine Mille
11
Mathys Detourbet
8
Mouhamed Diop
14
Ismael Boura
38
Sankhoun Diawara
6
Adrien Monfray
2
Lucas Maronnier
40
Hillel Konate
Troyes
Troyes
4-1-4-1
Thay người
63’
Kenny Nagera
Ibrahima Balde
73’
Mathys Detourbet
Merwan Ifnaoui
71’
Alexis Trouillet
Samy Benchamma
73’
Lucas Maronnier
Yvann Titi
71’
Mathis Saka
Octave Joly
81’
Antoine Mille
Alexandre Philiponeau
85’
Tairyk Arconte
Mehdi Baaloudj
81’
Mouhamed Diop
Renaud Ripart
85’
Evans Jean-Lambert
Clement Jolibois
87’
Kandet Diawara
Mounaim El Idrissy
Cầu thủ dự bị
Enzo Crombez
Zacharie Boucher
Mehdi Baaloudj
Mounaim El Idrissy
Ibrahima Balde
Merwan Ifnaoui
Samy Benchamma
Anis Ouzenadji
Corentin Issanchou Roubiou
Alexandre Philiponeau
Clement Jolibois
Renaud Ripart
Octave Joly
Yvann Titi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
18/10 - 2020
14/02 - 2021
27/09 - 2023
H1: 0-0
31/03 - 2024
H1: 0-1
21/09 - 2024
H1: 0-1
11/01 - 2025
H1: 1-0
06/12 - 2025
H1: 0-0
14/04 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Rodez

Ligue 2
18/04 - 2026
H1: 1-2
14/04 - 2026
H1: 0-1
04/04 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
H1: 1-1
14/03 - 2026
H1: 1-0
07/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Troyes

Ligue 2
18/04 - 2026
H1: 0-0
14/04 - 2026
H1: 0-1
04/04 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
07/03 - 2026
03/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
H1: 2-2
17/02 - 2026
H1: 0-0
07/02 - 2026
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes3118762161T T H B T
2Saint-EtienneSaint-Etienne3117682057H T H T B
3Le MansLe Mans31151241757T T T H T
4ReimsReims31131261651B T H H T
5Red StarRed Star311498851T T H T B
6RodezRodez3113126451T H H T T
7MontpellierMontpellier3113810947T H H H T
8FC AnnecyFC Annecy3113711646B B T H T
9PauPau3112910-645T H B T T
10DunkerqueDunkerque31101011640B B H B B
11GuingampGuingamp31101011-440T B B H B
12BoulogneBoulogne319913-936T H H H B
13GrenobleGrenoble3161411-832H B H H B
14Clermont Foot 63Clermont Foot 63317915-830B B H H B
15NancyNancy317915-2030B H H H B
16LavalLaval3151313-1528B T H H T
17SC BastiaSC Bastia3141215-1824B H H B T
18AmiensAmiens316619-1924B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow