Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Martin Adeline 3 | |
Martin Adeline 10 | |
Evans Jean-Lambert 41 | |
Mathis Saka 54 | |
Ibrahima Balde (Thay: Kenny Nagera) 63 | |
I. Baldé (Thay: K. Nagera) 64 | |
Samy Benchamma (Thay: Alexis Trouillet) 71 | |
Octave Joly (Thay: Mathis Saka) 71 | |
Tairyk Arconte 72 | |
Yvann Titi (Thay: Lucas Maronnier) 73 | |
Merwan Ifnaou (Thay: Mathys Detourbet) 73 | |
Alexandre Phliponeau (Thay: Antoine Mille) 81 | |
Renaud Ripart (Thay: Mouhamed Diop) 81 | |
Renaud Ripart 82 | |
Clement Jolibois (Thay: Evans Jean-Lambert) 85 | |
Mehdi Baaloudj (Thay: Tairyk Arconte) 85 | |
Mounaim El Idrissy (Thay: Kandet Diawara) 87 | |
Mounaim El Idrissy 89 | |
Mounaim El Idrissy 89 | |
Mounaim El Idrissy 89 | |
Raphael Lipinski 90+5' |
Thống kê trận đấu Rodez vs Troyes


Diễn biến Rodez vs Troyes
Thẻ vàng cho Raphael Lipinski.
Thẻ vàng cho Raphael Lipinski.
THẺ ĐỎ! - Mounaim El Idrissy nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mounaim El Idrissy nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Mounaim El Idrissy.
Kandet Diawara rời sân và được thay thế bởi Mounaim El Idrissy.
Tairyk Arconte rời sân và được thay thế bởi Mehdi Baaloudj.
Evans Jean-Lambert rời sân và được thay thế bởi Clement Jolibois.
Thẻ vàng cho Renaud Ripart.
Mouhamed Diop rời sân và được thay thế bởi Renaud Ripart.
Antoine Mille rời sân và được thay thế bởi Alexandre Phliponeau.
Mathys Detourbet rời sân và được thay thế bởi Merwan Ifnaou.
Lucas Maronnier rời sân và được thay thế bởi Yvann Titi.
V À A A O O O
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Mathis Saka rời sân và được thay thế bởi Octave Joly.
Alexis Trouillet rời sân và được thay thế bởi Samy Benchamma.
Kenny Nagera rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Balde.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Mathis Saka đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Rodez vs Troyes
Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Loni Laurent (24), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Wilitty Younoussa (8), Alexis Trouillet (27), Mathis Saka (28), Kenny Nagera (9), Kenny Nagera (9), Tairyk Arconte (11)
Troyes (4-1-4-1): Hillel Konate (40), Lucas Maronnier (2), Adrien Monfray (6), Sankhoun Diawara (38), Ismael Boura (14), Mouhamed Diop (8), Mathys Detourbet (11), Antoine Mille (17), Martin Adeline (5), Kandet Diawara (29), Tawfik Bentayeb (21)


| Thay người | |||
| 63’ | Kenny Nagera Ibrahima Balde | 73’ | Mathys Detourbet Merwan Ifnaoui |
| 71’ | Alexis Trouillet Samy Benchamma | 73’ | Lucas Maronnier Yvann Titi |
| 71’ | Mathis Saka Octave Joly | 81’ | Antoine Mille Alexandre Philiponeau |
| 85’ | Tairyk Arconte Mehdi Baaloudj | 81’ | Mouhamed Diop Renaud Ripart |
| 85’ | Evans Jean-Lambert Clement Jolibois | 87’ | Kandet Diawara Mounaim El Idrissy |
| Cầu thủ dự bị | |||
Enzo Crombez | Zacharie Boucher | ||
Mehdi Baaloudj | Mounaim El Idrissy | ||
Ibrahima Balde | Merwan Ifnaoui | ||
Samy Benchamma | Anis Ouzenadji | ||
Corentin Issanchou Roubiou | Alexandre Philiponeau | ||
Clement Jolibois | Renaud Ripart | ||
Octave Joly | Yvann Titi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rodez
Thành tích gần đây Troyes
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 18 | 7 | 6 | 21 | 61 | T T H B T | |
| 2 | 31 | 17 | 6 | 8 | 20 | 57 | H T H T B | |
| 3 | 31 | 15 | 12 | 4 | 17 | 57 | T T T H T | |
| 4 | 31 | 13 | 12 | 6 | 16 | 51 | B T H H T | |
| 5 | 31 | 14 | 9 | 8 | 8 | 51 | T T H T B | |
| 6 | 31 | 13 | 12 | 6 | 4 | 51 | T H H T T | |
| 7 | 31 | 13 | 8 | 10 | 9 | 47 | T H H H T | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 6 | 46 | B B T H T | |
| 9 | 31 | 12 | 9 | 10 | -6 | 45 | T H B T T | |
| 10 | 31 | 10 | 10 | 11 | 6 | 40 | B B H B B | |
| 11 | 31 | 10 | 10 | 11 | -4 | 40 | T B B H B | |
| 12 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | T H H H B | |
| 13 | 31 | 6 | 14 | 11 | -8 | 32 | H B H H B | |
| 14 | 31 | 7 | 9 | 15 | -8 | 30 | B B H H B | |
| 15 | 31 | 7 | 9 | 15 | -20 | 30 | B H H H B | |
| 16 | 31 | 5 | 13 | 13 | -15 | 28 | B T H H T | |
| 17 | 31 | 4 | 12 | 15 | -18 | 24 | B H H B T | |
| 18 | 31 | 6 | 6 | 19 | -19 | 24 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch