Thẻ vàng cho Mathys Tourraine.
Samy Benchamma 13 | |
Octave Joly (Kiến tạo: Nolan Galves) 20 | |
Keito Nakamura (Kiến tạo: Teddy Teuma) 45+1' | |
Hafiz Umar Ibrahim (Thay: Norman Bassette) 46 | |
Hafiz Ibrahim (Thay: Norman Bassette) 46 | |
Ange Martial Tia (Kiến tạo: Hafiz Ibrahim) 54 | |
Abdoul Kone 64 | |
Zabi Gueu (Thay: Teddy Teuma) 70 | |
Yohan Demoncy (Thay: Ange Martial Tia) 70 | |
Wilitty Younoussa (Thay: Octave Joly) 70 | |
Mathys Tourraine (Thay: Nolan Galves) 70 | |
Yohan Demoncy 72 | |
Sergio Akieme 76 | |
Mehdi Baaloudj (Thay: Tairyk Arconte) 85 | |
Ibrahima Balde (Thay: Kenny Nagera) 85 | |
Ibrahima Balde (Kiến tạo: Samy Benchamma) 86 | |
Ryan Ponti (Thay: Samy Benchamma) 90 | |
Zabi Gueu 90+4' | |
Mathys Tourraine 90+4' |
Thống kê trận đấu Rodez vs Reims


Diễn biến Rodez vs Reims
Thẻ vàng cho Zabi Gueu.
Samy Benchamma rời sân và được thay thế bởi Ryan Ponti.
Samy Benchamma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibrahima Balde đã ghi bàn!
Kenny Nagera rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Balde.
Tairyk Arconte rời sân và được thay thế bởi Mehdi Baaloudj.
Thẻ vàng cho Sergio Akieme.
Thẻ vàng cho Sergio Akieme.
Thẻ vàng cho Yohan Demoncy.
Nolan Galves rời sân và được thay thế bởi Mathys Tourraine.
Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Wilitty Younoussa.
Ange Martial Tia rời sân và được thay thế bởi Yohan Demoncy.
Teddy Teuma rời sân và được thay thế bởi Zabi Gueu.
Thẻ vàng cho Abdoul Kone.
Hafiz Ibrahim đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ange Martial Tia đã ghi bàn!
Norman Bassette rời sân và được thay thế bởi Hafiz Ibrahim.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Teddy Teuma đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Rodez vs Reims
Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Raphael Lipinski (3), Mathis Magnin (4), Clement Jolibois (5), Jean Lambert Evans (15), Nolan Galves (25), Jordan Mendes Correia (6), Octave Joly (22), Samy Benchamma (26), Kenny Nagera (9), Tairyk Arconte (11)
Reims (4-2-3-1): Ewen Jaouen (29), Hiroki Sekine (3), Nicolas Pallois (5), Sergio Akieme (18), Abdoul Kone (92), Theo Leoni (6), Teddy Teuma (10), Ange Martial Tia (87), Antoine Leautey (7), Keito Nakamura (17), Norman Bassette (77)


| Thay người | |||
| 70’ | Nolan Galves Mathys Tourraine | 46’ | Norman Bassette Hafiz Umar Ibrahim |
| 70’ | Octave Joly Wilitty Younoussa | 70’ | Teddy Teuma Zabi Gueu |
| 85’ | Tairyk Arconte Mehdi Baaloudj | 70’ | Ange Martial Tia Yohan Demoncy |
| 85’ | Kenny Nagera Ibrahima Balde | ||
| 90’ | Samy Benchamma Ryan Ponti | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Margueron | Hafiz Umar Ibrahim | ||
Mathys Tourraine | Zabi Gueu | ||
Ryan Ponti | Alexandre Olliero | ||
Mohamed Achi Bouakline | Elie | ||
Wilitty Younoussa | Yohan Demoncy | ||
Mehdi Baaloudj | Thiemoko Diarra | ||
Ibrahima Balde | Maxime Busi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rodez
Thành tích gần đây Reims
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B | |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T | |
| 8 | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H | |
| 10 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B | |
| 13 | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H | |
| 14 | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T | |
| 15 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B | |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch