Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thibault Delphis 23 | |
Alexis Casadei 29 | |
Triston Rowe (Thay: Francois Lajugie) 55 | |
Paul Venot (Thay: Alexis Casadei) 55 | |
Ibrahima Balde 58 | |
Tairyk Arconte (Thay: Ibrahima Balde) 62 | |
Samy Benchamma (Thay: Wilitty Younoussa) 62 | |
Abdel Hbouch (Kiến tạo: Paul Venot) 65 | |
Quentin Paris (Thay: Ben Hamed Toure) 70 | |
Antoine Larose (Thay: Thibault Rambaud) 70 | |
Ryan Ponti (Thay: Evans Jean-Lambert) 72 | |
Mathys Tourraine (Thay: Nolan Galves) 72 | |
Ahmed Kashi 76 | |
Axel Drouhin 76 | |
Flavien Tait (Thay: Octave Joly) 76 | |
Raphael Lipinski (Kiến tạo: Ryan Ponti) 77 | |
Tairyk Arconte 90 | |
Samy Benchamma (Kiến tạo: Mathys Tourraine) 90+2' |
Thống kê trận đấu Rodez vs FC Annecy


Diễn biến Rodez vs FC Annecy
Mathys Tourraine đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Samy Benchamma đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tairyk Arconte.
Ryan Ponti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Raphael Lipinski đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho [player1].
Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Flavien Tait.
Thẻ vàng cho Axel Drouhin.
Thẻ vàng cho Ahmed Kashi.
Nolan Galves rời sân và được thay thế bởi Mathys Tourraine.
Evans Jean-Lambert rời sân và được thay thế bởi Ryan Ponti.
Thibault Rambaud rời sân và được thay thế bởi Antoine Larose.
Ben Hamed Toure rời sân và được thay thế bởi Quentin Paris.
Paul Venot đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abdel Hbouch đã ghi bàn!
Wilitty Younoussa rời sân và được thay thế bởi Samy Benchamma.
Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Tairyk Arconte.
Thẻ vàng cho Ibrahima Balde.
Francois Lajugie rời sân và được thay thế bởi Triston Rowe.
Alexis Casadei rời sân và được thay thế bởi Paul Venot.
Đội hình xuất phát Rodez vs FC Annecy
Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Clement Jolibois (5), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Wilitty Younoussa (8), Jordan Mendes Correia (6), Octave Joly (22), Kenny Nagera (9), Ibrahima Balde (18)
FC Annecy (3-4-3): Thomas Callens (16), Thibault Delphis (41), Axel Drouhin (18), Julien Kouadio (27), Matteo Veillon (23), Alexis Casadei (29), Ahmed Kashi (5), Francois Lajugie (6), Ben Hamed Toure (71), Thibault Rambaud (9), Abdel Hbouch (8)


| Thay người | |||
| 62’ | Wilitty Younoussa Samy Benchamma | 55’ | Francois Lajugie Triston Rowe |
| 62’ | Ibrahima Balde Tairyk Arconte | 55’ | Alexis Casadei Paul Venot |
| 72’ | Nolan Galves Mathys Tourraine | 70’ | Thibault Rambaud Antoine Larose |
| 72’ | Evans Jean-Lambert Ryan Ponti | 70’ | Ben Hamed Toure Quentin Paris |
| 76’ | Octave Joly Flavien Tait | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Enzo Crombez | Mateo Gonzalez | ||
Mathys Tourraine | Triston Rowe | ||
Ryan Ponti | Paul Venot | ||
Samy Benchamma | Josue Tiendrebeogo | ||
Flavien Tait | Clement Billemaz | ||
Mehdi Baaloudj | Antoine Larose | ||
Tairyk Arconte | Quentin Paris | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rodez
Thành tích gần đây FC Annecy
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B | |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T | |
| 8 | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H | |
| 10 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B | |
| 13 | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H | |
| 14 | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T | |
| 15 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B | |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch