Chủ Nhật, 30/11/2025
Thomas Robinet (Kiến tạo: Vincent Sasso)
30
Nolan Galves
34
Clement Jolibois
47
Samy Benchama (Thay: Octave Joly)
61
Samy Benchamma (Thay: Octave Joly)
61
Ryan Ponti (Thay: Evans Jean-Lambert)
62
Ryan Ponti (Kiến tạo: Raphael Lipinski)
63
Zaid Seha (Thay: Marco Essimi)
77
Kenny Nagera (Thay: Tairyk Arconte)
78
Alex Daho (Thay: Aristide Zossou)
78
Mehdi Baaloudj (Thay: Ibrahima Balde)
83
Mathys Tourraine (Thay: Nolan Galves)
83

Thống kê trận đấu Rodez vs Dunkerque

số liệu thống kê
Rodez
Rodez
Dunkerque
Dunkerque
36 Kiểm soát bóng 64
11 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 1
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rodez vs Dunkerque

Tất cả (17)
83'

Nolan Galves rời sân và được thay thế bởi Mathys Tourraine.

83'

Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Mehdi Baaloudj.

78'

Aristide Zossou rời sân và được thay thế bởi Alex Daho.

78'

Tairyk Arconte rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.

77'

Marco Essimi rời sân và được thay thế bởi Zaid Seha.

63'

Raphael Lipinski đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Ryan Ponti đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Ponti đã ghi bàn!

62'

Evans Jean-Lambert rời sân và được thay thế bởi Ryan Ponti.

61'

Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Samy Benchamma.

47' Thẻ vàng cho Clement Jolibois.

Thẻ vàng cho Clement Jolibois.

47' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Nolan Galves.

Thẻ vàng cho Nolan Galves.

30'

Vincent Sasso đã kiến tạo cho bàn thắng.

30' V À A A O O O - Thomas Robinet đã ghi bàn!

V À A A O O O - Thomas Robinet đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rodez vs Dunkerque

Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Clement Jolibois (5), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Wilitty Younoussa (8), Jordan Mendes Correia (6), Octave Joly (22), Ibrahima Balde (18), Tairyk Arconte (11)

Dunkerque (4-1-4-1): Mathys Niflore (60), Alec Georgen (2), Vincent Sasso (23), Geoffrey Kondo (21), Victor Mayela (22), Pape Diong (6), Marco Essimi (10), Anto Sekongo (8), Enzo Bardeli (20), Aristide Zossou (77), Thomas Robinet (9)

Rodez
Rodez
5-3-2
1
Quentin Braat
25
Nolan Galves
5
Clement Jolibois
4
Mathis Magnin
3
Raphael Lipinski
15
Jean Lambert Evans
8
Wilitty Younoussa
6
Jordan Mendes Correia
22
Octave Joly
18
Ibrahima Balde
11
Tairyk Arconte
9
Thomas Robinet
77
Aristide Zossou
20
Enzo Bardeli
8
Anto Sekongo
10
Marco Essimi
6
Pape Diong
22
Victor Mayela
21
Geoffrey Kondo
23
Vincent Sasso
2
Alec Georgen
60
Mathys Niflore
Dunkerque
Dunkerque
4-1-4-1
Thay người
61’
Octave Joly
Samy Benchamma
77’
Marco Essimi
Zaid Seha
62’
Evans Jean-Lambert
Ryan Ponti
78’
Aristide Zossou
Alex Daho
78’
Tairyk Arconte
Kenny Nagera
83’
Nolan Galves
Mathys Tourraine
83’
Ibrahima Balde
Mehdi Baaloudj
Cầu thủ dự bị
Lucas Margueron
Marcos Lavin Rodriguez
Mathys Tourraine
Lenny Dziki Loussilaho
Flavien Tait
Allan Linguet
Ryan Ponti
Malick Diop
Samy Benchamma
Alex Daho
Kenny Nagera
Aboubakary Kante
Mehdi Baaloudj
Zaid Seha

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
27/09 - 2020
03/02 - 2021
29/08 - 2021
H1: 0-1
13/02 - 2022
H1: 2-0
24/09 - 2023
H1: 0-1
11/02 - 2024
31/08 - 2024
H1: 1-0
31/08 - 2024
H1: 1-0
11/03 - 2025
H1: 0-1
22/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Rodez

Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
Ligue 2
22/11 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
15/11 - 2025
H1: 0-1
Ligue 2
08/11 - 2025
H1: 2-0
01/11 - 2025
29/10 - 2025
H1: 0-0
25/10 - 2025
H1: 0-1
18/10 - 2025
H1: 1-1
04/10 - 2025
H1: 0-0
27/09 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Dunkerque

Cúp quốc gia Pháp
30/11 - 2025
Ligue 2
22/11 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
16/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
Ligue 2
08/11 - 2025
01/11 - 2025
H1: 1-1
29/10 - 2025
25/10 - 2025
H1: 0-2
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes159421331H T H B T
2Saint-EtienneSaint-Etienne159241129B T B T T
3Red StarRed Star15843628T B T H H
4ReimsReims15744825H T B T T
5MontpellierMontpellier15735324T H T T B
6Le MansLe Mans15663324T H T H T
7GuingampGuingamp15654-123B H T H T
8PauPau15654-223B B H H B
9DunkerqueDunkerque15564821T T T H H
10FC AnnecyFC Annecy15546119T B H B T
11Clermont Foot 63Clermont Foot 6315465-418T H B T H
12GrenobleGrenoble15456-317B H T T B
13RodezRodez15456-617B T B B H
14LavalLaval15366-415H B T B T
15AmiensAmiens15438-515T B B B B
16NancyNancy15438-715B T B B B
17BoulogneBoulogne15438-715B B H H T
18SC BastiaSC Bastia151410-147B T B B B
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow