Nolan Galves rời sân và được thay thế bởi Mathys Tourraine.
Thomas Robinet (Kiến tạo: Vincent Sasso) 30 | |
Nolan Galves 34 | |
Clement Jolibois 47 | |
Samy Benchama (Thay: Octave Joly) 61 | |
Samy Benchamma (Thay: Octave Joly) 61 | |
Ryan Ponti (Thay: Evans Jean-Lambert) 62 | |
Ryan Ponti (Kiến tạo: Raphael Lipinski) 63 | |
Zaid Seha (Thay: Marco Essimi) 77 | |
Kenny Nagera (Thay: Tairyk Arconte) 78 | |
Alex Daho (Thay: Aristide Zossou) 78 | |
Mehdi Baaloudj (Thay: Ibrahima Balde) 83 | |
Mathys Tourraine (Thay: Nolan Galves) 83 |
Thống kê trận đấu Rodez vs Dunkerque


Diễn biến Rodez vs Dunkerque
Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Mehdi Baaloudj.
Aristide Zossou rời sân và được thay thế bởi Alex Daho.
Tairyk Arconte rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.
Marco Essimi rời sân và được thay thế bởi Zaid Seha.
Raphael Lipinski đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Ponti đã ghi bàn!
Evans Jean-Lambert rời sân và được thay thế bởi Ryan Ponti.
Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Samy Benchamma.
Thẻ vàng cho Clement Jolibois.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Nolan Galves.
Vincent Sasso đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thomas Robinet đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Rodez vs Dunkerque
Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Clement Jolibois (5), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Wilitty Younoussa (8), Jordan Mendes Correia (6), Octave Joly (22), Ibrahima Balde (18), Tairyk Arconte (11)
Dunkerque (4-1-4-1): Mathys Niflore (60), Alec Georgen (2), Vincent Sasso (23), Geoffrey Kondo (21), Victor Mayela (22), Pape Diong (6), Marco Essimi (10), Anto Sekongo (8), Enzo Bardeli (20), Aristide Zossou (77), Thomas Robinet (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Octave Joly Samy Benchamma | 77’ | Marco Essimi Zaid Seha |
| 62’ | Evans Jean-Lambert Ryan Ponti | 78’ | Aristide Zossou Alex Daho |
| 78’ | Tairyk Arconte Kenny Nagera | ||
| 83’ | Nolan Galves Mathys Tourraine | ||
| 83’ | Ibrahima Balde Mehdi Baaloudj | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Margueron | Marcos Lavin Rodriguez | ||
Mathys Tourraine | Lenny Dziki Loussilaho | ||
Flavien Tait | Allan Linguet | ||
Ryan Ponti | Malick Diop | ||
Samy Benchamma | Alex Daho | ||
Kenny Nagera | Aboubakary Kante | ||
Mehdi Baaloudj | Zaid Seha | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rodez
Thành tích gần đây Dunkerque
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B | |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T | |
| 8 | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H | |
| 10 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B | |
| 13 | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H | |
| 14 | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T | |
| 15 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B | |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch