Chủ Nhật, 01/03/2026

Trực tiếp kết quả Roda JC Kerkrade vs Telstar hôm nay 07-05-2022

Giải Hạng nhất Hà Lan - Th 7, 07/5

Kết thúc

Roda JC Kerkrade

Roda JC Kerkrade

4 : 3

Telstar

Telstar

Hiệp một: 1-2
T7, 01:00 07/05/2022
Vòng 38 - Hạng nhất Hà Lan
Parkstad Limburg Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Patrick Pflucke (Kiến tạo: Benjamin Bouchouari)
6
Giovanni (Kiến tạo: Delvechio Blackson)
10
Ozgur Aktas
25
Giovanni
34
Richard Jensen (Thay: Amir Absalem)
46
Mohamed Amissi (Thay: Bryan Limbombe)
63
Jamie Mpie (Thay: Stefano Marzo)
63
Davy van den Berg (Thay: Benjamin Bouchouari)
65
Anwar Bensabouh
67
Roscello Vlijter (Thay: Delvechio Blackson)
72
Guus Joppen (Kiến tạo: Richard Jensen)
75
Yassine Zakir (Thay: Jay Kruiver)
77
Cas Dijkstra (Thay: Ozan Kokcu)
77
Dylan Vente (Kiến tạo: Xian Emmers)
85
Gyliano van Velzen (Thay: Giovanni)
85
(Pen) Patrick Pflucke
87
Anwar Bensabouh
87
Tomer Altman (Thay: Niek Vossebelt)
90

Thống kê trận đấu Roda JC Kerkrade vs Telstar

số liệu thống kê
Roda JC Kerkrade
Roda JC Kerkrade
Telstar
Telstar
56 Kiểm soát bóng 44
6 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Roda JC Kerkrade vs Telstar

Roda JC Kerkrade (4-2-3-1): Rody de Boer (1), Stefano Marzo (2), Daryl Werker (27), Guus Joppen (4), Amir Absalem (5), Niek Vossebelt (8), Benjamin Bouchouari (35), Bryan Limbombe (7), Xian Emmers (22), Patrick Pflucke (14), Dylan Vente (9)

Telstar (3-5-2): Trevor Doornbusch (17), Jip Molenaar (3), Ozgur Aktas (4), Anwar Bensabouh (6), Jay Kruiver (62), Tom Overtoom (18), Sven van Doorm (8), Ozan Kokcu (26), Delvechio Blackson (5), Glynor Plet (9), Giovanni (68)

Roda JC Kerkrade
Roda JC Kerkrade
4-2-3-1
1
Rody de Boer
2
Stefano Marzo
27
Daryl Werker
4
Guus Joppen
5
Amir Absalem
8
Niek Vossebelt
35
Benjamin Bouchouari
7
Bryan Limbombe
22
Xian Emmers
14 2
Patrick Pflucke
9
Dylan Vente
68 2
Giovanni
9
Glynor Plet
5
Delvechio Blackson
26
Ozan Kokcu
8
Sven van Doorm
18
Tom Overtoom
62
Jay Kruiver
6
Anwar Bensabouh
4
Ozgur Aktas
3
Jip Molenaar
17
Trevor Doornbusch
Telstar
Telstar
3-5-2
Thay người
46’
Amir Absalem
Richard Jensen
72’
Delvechio Blackson
Roscello Vlijter
63’
Stefano Marzo
Jamie Mpie
77’
Jay Kruiver
Yassine Zakir
63’
Bryan Limbombe
Mohamed Amissi
77’
Ozan Kokcu
Cas Dijkstra
65’
Benjamin Bouchouari
Davy van den Berg
85’
Giovanni
Gyliano van Velzen
90’
Niek Vossebelt
Tomer Altman
Cầu thủ dự bị
Jimmy Vijgen
Fatihi Zakaria
Jamie Mpie
Yassine Zakir
Mohamed Amissi
Roman Tugarinov
Xander Lambrix
Roscello Vlijter
Tomer Altman
Cas Dijkstra
Davy van den Berg
Niels van Wetten
Jamil Takidine
Abdel El Ouazanne
Richard Jensen
Gyliano van Velzen
Dylan Vranken
Shaquille Eendracht
Robert Klaasen
Loek Hamers

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Hà Lan
21/08 - 2021
07/05 - 2022
15/10 - 2022
11/03 - 2023
16/09 - 2023
02/03 - 2024
09/11 - 2024
15/03 - 2025

Thành tích gần đây Roda JC Kerkrade

Hạng 2 Hà Lan
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
24/01 - 2026
20/01 - 2026
23/12 - 2025
Cúp quốc gia Hà Lan
18/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3

Thành tích gần đây Telstar

VĐQG Hà Lan
28/02 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
VĐQG Hà Lan
01/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
15/01 - 2026
VĐQG Hà Lan
11/01 - 2026
H1: 0-2

Bảng xếp hạng Hạng nhất Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ADO Den HaagADO Den Haag2922254068T T T T T
2CambuurCambuur2718632760B T H T T
3De GraafschapDe Graafschap2914781149H T T T H
4Jong PSVJong PSV2914510647B T B T H
5Roda JC KerkradeRoda JC Kerkrade2912107646T B T T H
6Willem IIWillem II291379546T H T B T
7Almere City FCAlmere City FC28133121142B H B B T
8RKC WaalwijkRKC Waalwijk2911810341T B B H T
9FC DordrechtFC Dordrecht2911810141T T T B H
10FC Den BoschFC Den Bosch2911612-239H B T H H
11VVV-VenloVVV-Venlo2911414-537H T H H B
12FC EindhovenFC Eindhoven2910415-1234B B T B B
13Jong FC UtrechtJong FC Utrecht288911-433H H H B B
14Helmond SportHelmond Sport299515-1732B T T B B
15MVV MaastrichtMVV Maastricht298714-2331H T B B H
16FC EmmenFC Emmen278613-930H B B H B
17Jong AZ AlkmaarJong AZ Alkmaar299317-830T B T H B
18VitesseVitesse2910910-227H T H B T
19TOP OssTOP Oss296914-1527B B B H B
20Jong AjaxJong Ajax296815-1326B B T H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow