Thứ Năm, 16/04/2026
Mohamed Bayo
23
Luis Perez
25
Samet Akaydin
54
Halil Dervisoglu (Thay: Ibrahim Olawoyin)
65
Christopher Lungoyi
70
Karamba Gassama (Thay: Alexandru Maxim)
72
Adedire Awokoya Mebude (Thay: Loide Augusto)
72
Melih Kabasakal
73
Nihad Mujakic (Thay: Christopher Lungoyi)
78
Arda Kizildag (Thay: Luis Perez)
78
Qazim Laci (Kiến tạo: Valentin Mihaila)
79
Ali Sowe
81
Zafer Gorgen
85
Denis Dragus (Thay: Drissa Camara)
86
Modibo Sagnan
90
Frantzdy Pierrot (Thay: Ali Sowe)
90
Giannis Papanikolaou (Thay: Taylan Antalyali)
90
Taha Sahin (Thay: Valentin Mihaila)
90

Thống kê trận đấu Rizespor vs Gaziantep FK

số liệu thống kê
Rizespor
Rizespor
Gaziantep FK
Gaziantep FK
62 Kiểm soát bóng 38
7 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 1
1 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rizespor vs Gaziantep FK

Tất cả (24)
90+8'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Valentin Mihaila rời sân và được thay thế bởi Taha Sahin.

90+1'

Taylan Antalyali rời sân và được thay thế bởi Giannis Papanikolaou.

90'

Ali Sowe rời sân và được thay thế bởi Frantzdy Pierrot.

90' Thẻ vàng cho Modibo Sagnan.

Thẻ vàng cho Modibo Sagnan.

86'

Drissa Camara rời sân và được thay thế bởi Denis Dragus.

85' Thẻ vàng cho Zafer Gorgen.

Thẻ vàng cho Zafer Gorgen.

81' V À A A O O O - Ali Sowe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ali Sowe đã ghi bàn!

79'

Valentin Mihaila đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Qazim Laci đã ghi bàn!

V À A A O O O - Qazim Laci đã ghi bàn!

78'

Luis Perez rời sân và được thay thế bởi Arda Kizildag.

78'

Christopher Lungoyi rời sân và được thay thế bởi Nihad Mujakic.

73' Thẻ vàng cho Melih Kabasakal.

Thẻ vàng cho Melih Kabasakal.

72'

Loide Augusto rời sân và được thay thế bởi Adedire Awokoya Mebude.

72'

Alexandru Maxim rời sân và được thay thế bởi Karamba Gassama.

70' Thẻ vàng cho Christopher Lungoyi.

Thẻ vàng cho Christopher Lungoyi.

65'

Ibrahim Olawoyin rời sân và được thay thế bởi Halil Dervisoglu.

54' Thẻ vàng cho Samet Akaydin.

Thẻ vàng cho Samet Akaydin.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

25' Thẻ vàng cho Luis Perez.

Thẻ vàng cho Luis Perez.

Đội hình xuất phát Rizespor vs Gaziantep FK

Rizespor (4-1-4-1): Yahia Fofana (75), Mithat Pala (54), Attila Mocsi (4), Samet Akaydin (3), Modibo Sagnan (27), Taylan Antalyali (14), Loide Augusto (50), Ibrahim Olawoyin (10), Qazim Laçi (20), Valentin Mihăilă (7), Ali Sowe (9)

Gaziantep FK (3-4-2-1): Zafer Gorgen (20), Nazim Sangare (30), Tayyib Talha Sanuç (23), Myenty Abena (14), Luis Perez (2), Melih Kabasakal (6), Drissa Camara (3), Christopher Lungoyi (11), Kacper Kozlowski (10), Alexandru Maxim (44), Mohamed Bayo (9)

Rizespor
Rizespor
4-1-4-1
75
Yahia Fofana
54
Mithat Pala
4
Attila Mocsi
3
Samet Akaydin
27
Modibo Sagnan
14
Taylan Antalyali
50
Loide Augusto
10
Ibrahim Olawoyin
20
Qazim Laçi
7
Valentin Mihăilă
9
Ali Sowe
9
Mohamed Bayo
44
Alexandru Maxim
10
Kacper Kozlowski
11
Christopher Lungoyi
3
Drissa Camara
6
Melih Kabasakal
2
Luis Perez
14
Myenty Abena
23
Tayyib Talha Sanuç
30
Nazim Sangare
20
Zafer Gorgen
Gaziantep FK
Gaziantep FK
3-4-2-1
Thay người
65’
Ibrahim Olawoyin
Halil Dervişoğlu
72’
Alexandru Maxim
Karamba Gassama
72’
Loide Augusto
Adedire Mebude
78’
Christopher Lungoyi
Nihad Mujakić
90’
Taylan Antalyali
Giannis Papanikolaou
78’
Luis Perez
Arda Kızıldağ
90’
Ali Sowe
Frantzdy Pierrot
86’
Drissa Camara
Denis Dragus
90’
Valentin Mihaila
Taha Şahin
Cầu thủ dự bị
Erdem Canpolat
Burak Bozan
Giannis Papanikolaou
Nihad Mujakić
Halil Dervişoğlu
Arda Kızıldağ
Adedire Mebude
Victor Ntino-Emo Gidado
Muhamed Buljubasic
Deian Sorescu
Frantzdy Pierrot
Yusuf Kabadayi
Taha Şahin
Karamba Gassama
Emir Ortakaya
Denis Dragus
Furkan Orak
Muhammed Akmelek
Emrecan Bulut

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
26/12 - 2021
21/05 - 2022
07/11 - 2023
17/03 - 2024
10/12 - 2024
03/05 - 2025
08/11 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
17/12 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
14/04 - 2026

Thành tích gần đây Rizespor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
14/04 - 2026
10/04 - 2026
05/04 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
05/03 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Gaziantep FK

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
14/04 - 2026
04/04 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
05/03 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
02/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray2921534568T T B T H
2FenerbahçeFenerbahçe2919913866T B T T T
3TrabzonsporTrabzonspor2919732564T T T T H
4BeşiktaşBeşiktaş2916761955B T T B T
5İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir2913881747T B H H T
6GoztepeGoztepe29121161047B H T B H
7SamsunsporSamsunspor299128-439B T H B T
8RizesporRizespor299911-136T B B T T
9KocaelisporKocaelispor299812-935T B B H H
10KonyasporKonyaspor2981011-534H T T H T
11Gaziantep FKGaziantep FK2981011-1134H T B H B
12AlanyasporAlanyaspor296158133H H T H H
13AntalyasporAntalyaspor297715-1728B B H T B
14KasımpaşaKasımpaşa2961013-1328H T B T H
15GençlerbirliğiGençlerbirliği296716-1425H B B B B
16KayserisporKayserispor2941114-3323B B T B B
17EyupsporEyupspor295717-2322B B B B B
18Fatih KaragumrukFatih Karagumruk295519-2520H T B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow