Ở Rize, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Ali Sowe (Kiến tạo: Jesuran Rak-Sakyi) 6 | |
Qazim Laci 15 | |
Samet Akaydin 47 | |
Ismail Yuksek 52 | |
Marco Asensio 55 | |
Archie Brown (Thay: Fred) 55 | |
Talisca (Thay: Mert Muldur) 56 | |
Qazim Laci 57 | |
Talisca 58 | |
Ibrahim Olawoyin (Thay: Muhamed Buljubasic) 62 | |
Qazim Laci 63 | |
Marco Asensio 65 | |
Vaclav Jurecka (Thay: Emrecan Bulut) 75 | |
Youssef En-Nesyri (Thay: Jhon Duran) 75 | |
Altin Zeqiri (Thay: Jesuran Rak-Sakyi) 75 | |
Youssef En-Nesyri (Kiến tạo: Nene Dorgeles) 78 | |
Taylan Antalyali (Thay: Casper Hojer) 82 | |
Mithat Pala (Thay: Giannis Papanikolaou) 83 | |
Rodrigo Becao (Thay: Jayden Oosterwolde) 84 | |
Oguz Aydin (Thay: Nene Dorgeles) 84 | |
Archie Brown 88 |
Thống kê trận đấu Rizespor vs Fenerbahçe


Diễn biến Rizespor vs Fenerbahçe
Bóng đi ra ngoài sân và Fenerbahce được hưởng một quả phát bóng lên.
Fenerbahce dẫn trước thoải mái 2-5 nhờ công của Archie Brown.
Ném biên cho Fenerbahce ở phần sân của Rizespor.
Fenerbahce sẽ thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Rizespor.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Rize.
Đội khách đã thay Jayden Oosterwolde bằng Rodrigo Becao. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Domenico Tedesco.
Domenico Tedesco (Fenerbahce) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Oguz Aydin thay thế Nene Dorgeles.
Đội chủ nhà thay Giannis Papanikolaou bằng Mithat Pala.
Taylan Antalyali vào sân thay cho Casper Hojer của Rizespor.
Ném biên cho Rizespor tại Sân vận động Caykur Didi.
Rizespor được hưởng một quả phạt góc do Cagdas Altay quyết định.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Nene Dorgeles.
V À A A O O O - Fenerbahce nâng tỷ số lên 2-4 nhờ công của Youssef En-Nesyri.
Cagdas Altay ra hiệu cho Rizespor được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Fenerbahce.
Rizespor được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Vaclav Jurecka vào thay Emrecan Bulut cho đội chủ nhà.
Đội chủ nhà thay Jesuran Rak-Sakyi bằng Altin Zeqiri.
Youssef En-Nesyri vào thay Jhon Duran cho đội khách.
Cagdas Altay ra hiệu cho một quả đá phạt cho Rizespor ở phần sân của họ.
Rizespor được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Rizespor vs Fenerbahçe
Rizespor (4-2-3-1): Yahia Fofana (75), Taha Şahin (37), Attila Mocsi (4), Samet Akaydin (3), Casper Hojer (5), Giannis Papanikolaou (6), Muhamed Buljubasic (18), Jesurun Rak-Sakyi (19), Qazim Laçi (20), Emrecan Bulut (99), Ali Sowe (9)
Fenerbahçe (4-1-4-1): Ederson (31), Mert Müldür (18), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Levent Mercan (22), İsmail Yüksek (5), Fred (7), Nene Dorgeles (45), Marco Asensio (21), Kerem Aktürkoğlu (9), Jhon Durán (10)


| Thay người | |||
| 62’ | Muhamed Buljubasic Ibrahim Olawoyin | 55’ | Fred Archie Brown |
| 75’ | Jesuran Rak-Sakyi Altin Zeqiri | 56’ | Mert Muldur Talisca |
| 75’ | Emrecan Bulut Vaclav Jurecka | 75’ | Jhon Duran Youssef En-Nesyri |
| 82’ | Casper Hojer Taylan Antalyali | 84’ | Jayden Oosterwolde Rodrigo Becão |
| 83’ | Giannis Papanikolaou Mithat Pala | 84’ | Nene Dorgeles Oguz Aydin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Modibo Sagnan | Mert Hakan Yandas | ||
Loide Augusto | Bartug Elmaz | ||
Taylan Antalyali | Rodrigo Becão | ||
Mithat Pala | Oguz Aydin | ||
Altin Zeqiri | İrfan Can Eğribayat | ||
Husniddin Aliqulov | Yigit Efe Demir | ||
Vaclav Jurecka | Archie Brown | ||
Erdem Canpolat | Youssef En-Nesyri | ||
Ibrahim Olawoyin | Tarık Çetin | ||
Valentin Mihăilă | Talisca | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rizespor
Thành tích gần đây Fenerbahçe
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 4 | 1 | 11 | 28 | T T H H T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 0 | 22 | T B H H T | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 10 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | H H T H B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 13 | 13 | 3 | 4 | 6 | 1 | 13 | H T T B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -5 | 13 | B H B B T | |
| 15 | 14 | 2 | 6 | 6 | -17 | 12 | B H T B B | |
| 16 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 17 | 13 | 2 | 3 | 8 | -9 | 9 | T B B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch