Thứ Bảy, 29/11/2025
Ali Sowe (Kiến tạo: Jesuran Rak-Sakyi)
6
Qazim Laci
15
Samet Akaydin
47
Ismail Yuksek
52
Marco Asensio
55
Archie Brown (Thay: Fred)
55
Talisca (Thay: Mert Muldur)
56
Qazim Laci
57
Talisca
58
Ibrahim Olawoyin (Thay: Muhamed Buljubasic)
62
Qazim Laci
63
Marco Asensio
65
Vaclav Jurecka (Thay: Emrecan Bulut)
75
Youssef En-Nesyri (Thay: Jhon Duran)
75
Altin Zeqiri (Thay: Jesuran Rak-Sakyi)
75
Youssef En-Nesyri (Kiến tạo: Nene Dorgeles)
78
Taylan Antalyali (Thay: Casper Hojer)
82
Mithat Pala (Thay: Giannis Papanikolaou)
83
Rodrigo Becao (Thay: Jayden Oosterwolde)
84
Oguz Aydin (Thay: Nene Dorgeles)
84
Archie Brown
88

Thống kê trận đấu Rizespor vs Fenerbahçe

số liệu thống kê
Rizespor
Rizespor
Fenerbahçe
Fenerbahçe
43 Kiểm soát bóng 57
17 Phạm lỗi 5
14 Ném biên 13
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
1 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 12
2 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 1
12 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rizespor vs Fenerbahçe

Tất cả (112)
90+3'

Ở Rize, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.

90+2'

Bóng đi ra ngoài sân và Fenerbahce được hưởng một quả phát bóng lên.

88' Fenerbahce dẫn trước thoải mái 2-5 nhờ công của Archie Brown.

Fenerbahce dẫn trước thoải mái 2-5 nhờ công của Archie Brown.

88'

Ném biên cho Fenerbahce ở phần sân của Rizespor.

87'

Fenerbahce sẽ thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Rizespor.

86'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Rize.

84'

Đội khách đã thay Jayden Oosterwolde bằng Rodrigo Becao. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Domenico Tedesco.

84'

Domenico Tedesco (Fenerbahce) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Oguz Aydin thay thế Nene Dorgeles.

83'

Đội chủ nhà thay Giannis Papanikolaou bằng Mithat Pala.

82'

Taylan Antalyali vào sân thay cho Casper Hojer của Rizespor.

82'

Ném biên cho Rizespor tại Sân vận động Caykur Didi.

80'

Rizespor được hưởng một quả phạt góc do Cagdas Altay quyết định.

78'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Nene Dorgeles.

78' V À A A O O O - Fenerbahce nâng tỷ số lên 2-4 nhờ công của Youssef En-Nesyri.

V À A A O O O - Fenerbahce nâng tỷ số lên 2-4 nhờ công của Youssef En-Nesyri.

77'

Cagdas Altay ra hiệu cho Rizespor được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Fenerbahce.

76'

Rizespor được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

75'

Vaclav Jurecka vào thay Emrecan Bulut cho đội chủ nhà.

75'

Đội chủ nhà thay Jesuran Rak-Sakyi bằng Altin Zeqiri.

75'

Youssef En-Nesyri vào thay Jhon Duran cho đội khách.

75'

Cagdas Altay ra hiệu cho một quả đá phạt cho Rizespor ở phần sân của họ.

73'

Rizespor được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Rizespor vs Fenerbahçe

Rizespor (4-2-3-1): Yahia Fofana (75), Taha Şahin (37), Attila Mocsi (4), Samet Akaydin (3), Casper Hojer (5), Giannis Papanikolaou (6), Muhamed Buljubasic (18), Jesurun Rak-Sakyi (19), Qazim Laçi (20), Emrecan Bulut (99), Ali Sowe (9)

Fenerbahçe (4-1-4-1): Ederson (31), Mert Müldür (18), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Levent Mercan (22), İsmail Yüksek (5), Fred (7), Nene Dorgeles (45), Marco Asensio (21), Kerem Aktürkoğlu (9), Jhon Durán (10)

Rizespor
Rizespor
4-2-3-1
75
Yahia Fofana
37
Taha Şahin
4
Attila Mocsi
3
Samet Akaydin
5
Casper Hojer
6
Giannis Papanikolaou
18
Muhamed Buljubasic
19
Jesurun Rak-Sakyi
20
Qazim Laçi
99
Emrecan Bulut
9
Ali Sowe
10
Jhon Durán
9
Kerem Aktürkoğlu
21
Marco Asensio
45
Nene Dorgeles
7
Fred
5
İsmail Yüksek
22
Levent Mercan
24
Jayden Oosterwolde
37
Milan Škriniar
18
Mert Müldür
31
Ederson
Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-1-4-1
Thay người
62’
Muhamed Buljubasic
Ibrahim Olawoyin
55’
Fred
Archie Brown
75’
Jesuran Rak-Sakyi
Altin Zeqiri
56’
Mert Muldur
Talisca
75’
Emrecan Bulut
Vaclav Jurecka
75’
Jhon Duran
Youssef En-Nesyri
82’
Casper Hojer
Taylan Antalyali
84’
Jayden Oosterwolde
Rodrigo Becão
83’
Giannis Papanikolaou
Mithat Pala
84’
Nene Dorgeles
Oguz Aydin
Cầu thủ dự bị
Modibo Sagnan
Mert Hakan Yandas
Loide Augusto
Bartug Elmaz
Taylan Antalyali
Rodrigo Becão
Mithat Pala
Oguz Aydin
Altin Zeqiri
İrfan Can Eğribayat
Husniddin Aliqulov
Yigit Efe Demir
Vaclav Jurecka
Archie Brown
Erdem Canpolat
Youssef En-Nesyri
Ibrahim Olawoyin
Tarık Çetin
Valentin Mihăilă
Talisca

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
08/12 - 2013
27/04 - 2014
09/11 - 2014
24/08 - 2015
27/01 - 2016
05/12 - 2021
23/04 - 2022
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
20/01 - 2023
20/01 - 2023
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
01/10 - 2023
17/02 - 2024
26/08 - 2024
02/02 - 2025
24/11 - 2025

Thành tích gần đây Rizespor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/11 - 2025
08/11 - 2025
04/11 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
28/10 - 2025
23/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahçe

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa League
02/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray1310212032T T H B T
2FenerbahçeFenerbahçe139401831T T T T T
3TrabzonsporTrabzonspor138411128T T H H T
4SamsunsporSamsunspor13661724T H T T H
5GoztepeGoztepe13652923B B T T H
6Gaziantep FKGaziantep FK13643022T B H H T
7BeşiktaşBeşiktaş13634521T H B T H
8KocaelisporKocaelispor14536-318T B T H T
9AlanyasporAlanyaspor13364-115T B H H B
10KonyasporKonyaspor13436-215B T B B H
11RizesporRizespor14365-515H H T H B
12AntalyasporAntalyaspor13427-1014B B T B H
13İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir13346113H T T B B
14KasımpaşaKasımpaşa13346-513B H B B T
15GençlerbirliğiGençlerbirliği14329-711B B T B B
16KayserisporKayserispor14176-1810B H T B B
17EyupsporEyupspor13238-99T B B B H
18Fatih KaragumrukFatih Karagumruk13229-118B H B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow