Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Qazim Laci 10 | |
Samuel Ballet 55 | |
Dario Saric (Thay: Nikola Storm) 57 | |
Taha Sahin (Thay: Casper Hoejer Nielsen) 62 | |
Samet Karakoc (Thay: Dogukan Sinik) 68 | |
Qazim Laci 70 | |
Taylan Antalyali 75 | |
Loide Augusto (Thay: Adedire Awokoya Mebude) 76 | |
Frantzdy Pierrot (Thay: Ali Sowe) 76 | |
Giannis Papanikolaou (Thay: Qazim Laci) 83 | |
Altin Zeqiri (Thay: Valentin Mihaila) 83 | |
Yohan Boli (Thay: Bunyamin Balci) 85 | |
Giannis Papanikolaou 90+3' |
Thống kê trận đấu Rizespor vs Antalyaspor


Diễn biến Rizespor vs Antalyaspor
Thẻ vàng cho Giannis Papanikolaou.
Bunyamin Balci rời sân và được thay thế bởi Yohan Boli.
Valentin Mihaila rời sân và được thay thế bởi Altin Zeqiri.
Qazim Laci rời sân và được thay thế bởi Giannis Papanikolaou.
Ali Sowe rời sân và được thay thế bởi Frantzdy Pierrot.
Adedire Awokoya Mebude rời sân và được thay thế bởi Loide Augusto.
Thẻ vàng cho Taylan Antalyali.
Thẻ vàng cho Qazim Laci.
Dogukan Sinik rời sân và được thay thế bởi Samet Karakoc.
Casper Hoejer Nielsen rời sân và được thay thế bởi Taha Sahin.
Nikola Storm rời sân và được thay thế bởi Dario Saric.
Thẻ vàng cho Samuel Ballet.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Qazim Laci từ Rizespor đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Rizespor vs Antalyaspor
Rizespor (4-1-4-1): Yahia Fofana (75), Mithat Pala (54), Samet Akaydin (3), Modibo Sagnan (27), Casper Hojer (5), Taylan Antalyali (14), Adedire Mebude (17), Ibrahim Olawoyin (10), Qazim Laçi (20), Valentin Mihăilă (7), Ali Sowe (9)
Antalyaspor (4-2-3-1): Julian Cuesta (1), Bünyamin Balcı (7), Veysel Sari (89), Hüseyin Türkmen (4), Kenneth Paal (3), Soner Dikmen (6), Jesper Ceesay (23), Samuel Ballet (11), Nikola Storm (26), Doğukan Sinik (70), Sander Van de Streek (22)


| Thay người | |||
| 62’ | Casper Hoejer Nielsen Taha Şahin | 57’ | Nikola Storm Dario Šarić |
| 76’ | Adedire Awokoya Mebude Loide Augusto | 68’ | Dogukan Sinik Samet Karakoc |
| 76’ | Ali Sowe Frantzdy Pierrot | 85’ | Bunyamin Balci Yohan Boli |
| 83’ | Valentin Mihaila Altin Zeqiri | ||
| 83’ | Qazim Laci Giannis Papanikolaou | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Erdem Canpolat | Kağan Aricano | ||
Taha Şahin | Abdullah Yiğiter | ||
Attila Mocsi | Georgi Dzhikiya | ||
Emir Ortakaya | Bahadir Öztürk | ||
Muhamed Buljubasic | Ensar Bugra Tivsiz | ||
Loide Augusto | Samet Karakoc | ||
Altin Zeqiri | Dario Šarić | ||
Giannis Papanikolaou | Yohan Boli | ||
Emrecan Bulut | Mouhamed El Bachir Gueye | ||
Frantzdy Pierrot | Kerem Kayaarasi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rizespor
Thành tích gần đây Antalyaspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 19 | 4 | 2 | 41 | 61 | T T B T T | |
| 2 | 25 | 16 | 9 | 0 | 32 | 57 | T T H H T | |
| 3 | 25 | 16 | 6 | 3 | 22 | 54 | T B T T T | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 15 | 46 | H T T T B | |
| 5 | 25 | 12 | 6 | 7 | 17 | 42 | T B T T T | |
| 6 | 25 | 11 | 9 | 5 | 10 | 42 | H H B H B | |
| 7 | 25 | 9 | 6 | 10 | -3 | 33 | T T B B T | |
| 8 | 25 | 7 | 11 | 7 | -3 | 32 | B B H H B | |
| 9 | 25 | 7 | 9 | 9 | -3 | 30 | B H T T T | |
| 10 | 25 | 7 | 9 | 9 | -10 | 30 | T B B H H | |
| 11 | 25 | 5 | 12 | 8 | -4 | 27 | H T B B H | |
| 12 | 25 | 6 | 7 | 12 | -6 | 25 | B H B H H | |
| 13 | 25 | 5 | 9 | 11 | -10 | 24 | H B T B H | |
| 14 | 25 | 6 | 6 | 13 | -15 | 24 | B T B H B | |
| 15 | 25 | 5 | 7 | 13 | -17 | 22 | B B T H B | |
| 16 | 25 | 4 | 9 | 12 | -15 | 21 | B T H B H | |
| 17 | 25 | 3 | 11 | 11 | -27 | 20 | B H T H B | |
| 18 | 25 | 3 | 5 | 17 | -24 | 14 | T B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch