Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Maximiliano Salas 11 | |
Maximiliano Salas (Kiến tạo: Lucas Martinez Quarta) 57 | |
Maximiliano Salas 60 | |
Guilmar Centella Bazan 64 | |
Cesar Menacho (Thay: Bayron Garces) 65 | |
Miguel Villarroel (Thay: Auli Oliveros) 66 | |
(Pen) Fausto Vera 72 | |
Lautaro Pereyra (Thay: Tomas Galvan) 76 | |
Roberto Melgar (Thay: Guilmar Centella Bazan) 78 | |
Jonathan Spiff (Thay: Maximiliano Salas) 78 | |
Percy Loza (Thay: Roberto Hinojoza) 78 | |
Saul Severiche (Thay: Juan Mercado) 83 | |
Lucas Silva (Kiến tạo: Lucas Martinez Quarta) 84 | |
Santiago Lencina (Thay: Fausto Vera) 85 | |
Ulises Gimenez (Thay: Fabricio Bustos) 86 |
Thống kê trận đấu River Plate vs Blooming


Diễn biến River Plate vs Blooming
Fabricio Bustos rời sân và được thay thế bởi Ulises Gimenez.
Fausto Vera rời sân và được thay thế bởi Santiago Lencina.
Lucas Martinez Quarta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucas Silva đã ghi bàn!
Juan Mercado rời sân và được thay thế bởi Saul Severiche.
Roberto Hinojoza rời sân và được thay thế bởi Percy Loza.
Maximiliano Salas rời sân và được thay thế bởi Jonathan Spiff.
Guilmar Centella Bazan rời sân và được thay thế bởi Roberto Melgar.
Tomas Galvan rời sân và được thay thế bởi Lautaro Pereyra.
V À A A O O O - Fausto Vera từ River Plate đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Auli Oliveros rời sân và được thay thế bởi Miguel Villarroel.
Bayron Garces rời sân và được thay thế bởi Cesar Menacho.
Thẻ vàng cho Guilmar Centella Bazan.
Thẻ vàng cho Maximiliano Salas.
Lucas Martinez Quarta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Maximiliano Salas đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
ANH ẤY BỎ LỠ - Maximiliano Salas thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát River Plate vs Blooming
River Plate (4-2-2-2): Santiago Beltran (41), Fabricio Bustos (16), Lucas Martínez Quarta (28), Lautaro Rivero (13), Facundo Gonzalez (31), Lucas Silva (44), Fausto Vera (15), Juan Cruz Meza (24), Tomas Galvan (26), Joaquin Freitas (35), Maximiliano Salas (7)
Blooming (4-2-3-1): Gustavo Almada (71), Marc Enoumba (44), Jose Maria Carrasco (55), Julio Vila (22), Mauricio Cabral (2), Matias Abisab (19), Juan Mercado (14), Guilmar Centella (88), Roberto Hinojosa (10), Auli Oliveros (33), Jhord Bayron Garces (29)


| Thay người | |||
| 76’ | Tomas Galvan Lautaro Pereyra | 65’ | Bayron Garces César Menacho |
| 78’ | Maximiliano Salas Jonathan Spiff | 66’ | Auli Oliveros Miguel Villarroel |
| 85’ | Fausto Vera Lencina | 78’ | Roberto Hinojoza Percy Loza |
| 86’ | Fabricio Bustos Ulises Adrian Gimenez | 78’ | Guilmar Centella Bazan Roberto Melgar |
| 83’ | Juan Mercado Saul Severiche | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Franco Armani | Juan Camacho | ||
Jonathan Spiff | Mauricio Alvarez | ||
Kevin Castaño | Braulio Uraezana | ||
Ulises Adrian Gimenez | Esdras Mendoza | ||
Giuliano Galoppo | Percy Loza | ||
Lencina | Roberto Melgar | ||
Valentin Lucero | César Menacho | ||
Maximiliano Meza | Saul Severiche | ||
Kendry Páez | Anthony Vasquez Arcila | ||
Lautaro Pereyra | Miguel Villarroel | ||
Germán Pezzella | |||
Ian Subiabre | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây River Plate
Thành tích gần đây Blooming
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | T T H H H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | B T H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T B T H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T B H T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T T B B H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 3 | 7 | B T H H H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H H H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B T H B T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H T H B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | B B B T B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 1 | 5 | 0 | 1 | 8 | H H H H T | |
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 7 | H H H H T | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | T H H H B | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | B H H H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | T H T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T B T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B T B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B H B B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | H B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T H B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | H H B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 10 | T B T H T | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch