Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Anibal Moreno 32 | |
Tomas Galvan 36 | |
Matias Vina 45+3' | |
Juan Meza (Thay: I. Subiabre) 52 | |
Juan Meza (Thay: Ian Subiabre) 52 | |
Facundo Colidio (Kiến tạo: Juan Meza) 59 | |
Alcides Benitez 61 | |
Lautaro Gutierrez (Thay: Franco Vazquez) 67 | |
Juan Velazquez (Thay: Lucas Passerini) 67 | |
Facundo Gonzalez (Thay: Matias Vina) 73 | |
Juan Quintero (Thay: Facundo Colidio) 73 | |
Alexis Maldonado 74 | |
Ramiro Hernandes (Thay: Francisco Gonzalez Metilli) 78 | |
Nicolas Fernandez (Thay: Emiliano Ariel Rigoni) 79 | |
Tomas Galvan (Kiến tạo: Anibal Moreno) 83 | |
Lautaro Pereyra (Thay: Tomas Galvan) 84 | |
Joaquin Freitas (Thay: Sebastian Driussi) 84 | |
Lautaro Rivero 90 |
Thống kê trận đấu River Plate vs Belgrano


Diễn biến River Plate vs Belgrano
Thẻ vàng cho Lautaro Rivero.
Sebastian Driussi rời sân và được thay thế bởi Joaquin Freitas.
Tomas Galvan rời sân và được thay thế bởi Lautaro Pereyra.
Anibal Moreno đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Galvan đã ghi bàn!
Emiliano Ariel Rigoni rời sân và được thay thế bởi Nicolas Fernandez.
Francisco Gonzalez Metilli rời sân và được thay thế bởi Ramiro Hernandes.
Thẻ vàng cho Alexis Maldonado.
Facundo Colidio rời sân và được thay thế bởi Juan Quintero.
Matias Vina rời sân và được thay thế bởi Facundo Gonzalez.
Lucas Passerini rời sân và được thay thế bởi Juan Velazquez.
Franco Vazquez rời sân và được thay thế bởi Lautaro Gutierrez.
Thẻ vàng cho Alcides Benitez.
Juan Meza đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Facundo Colidio đã ghi bàn!
Ian Subiabre rời sân và được thay thế bởi Juan Meza.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Matias Vina.
V À A A O O O - Tomas Galvan đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát River Plate vs Belgrano
River Plate (4-2-3-1): Santiago Beltran (41), Fabricio Bustos (16), Lucas Martínez Quarta (28), Lautaro Rivero (13), Matias Vina (18), Anibal Moreno (6), Fausto Vera (15), Facundo Colidio (11), Tomas Galvan (26), Ian Subiabre (38), Ian Subiabre (38), Sebastian Driussi (9)
Belgrano (4-2-3-1): Thiago Cardozo (25), Alcides Benitez (26), Leonardo Morales (14), Luis Alexis Maldonado (2), Federico Ricca (16), Adrian Sanchez (21), Franco Vazquez (20), Francisco Gonzalez Metilli (11), Lucas Zelarayán (10), Emiliano Rigoni (24), Lucas Passerini (9)


| Thay người | |||
| 52’ | Ian Subiabre Juan Cruz Meza | 67’ | Franco Vazquez Lautaro Ismael Gutierrez |
| 73’ | Matias Vina Facundo Gonzalez | 67’ | Lucas Passerini Juan Velazquez |
| 73’ | Facundo Colidio Juan Fernando Quintero | 78’ | Francisco Gonzalez Metilli Ramiro Hernandes |
| 84’ | Sebastian Driussi Joaquin Freitas | 79’ | Emiliano Ariel Rigoni Nicolas Fernandez |
| 84’ | Tomas Galvan Lautaro Pereyra | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ezequiel Centurion | Lautaro Ismael Gutierrez | ||
Paulo Díaz | Gonzalo Zelarayn | ||
Germán Pezzella | Juan Velazquez | ||
Ulises Adrian Gimenez | Jeremias Lucco | ||
Facundo Gonzalez | Nicolas Fernandez | ||
Kevin Castaño | Alvaro Ocampo | ||
Juan Cruz Meza | Ramiro Hernandes | ||
Kendry Páez | Julian Mavilla | ||
Juan Fernando Quintero | Ramiro Tulian | ||
Joaquin Freitas | Santiago Longo | ||
Maximiliano Salas | Agustin Falcon | ||
Lautaro Pereyra | Santiago Ferez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây River Plate
Thành tích gần đây Belgrano
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch