Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Rijeka vs Sparta Prague hôm nay 24-10-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 24/10

Kết thúc

Rijeka

Rijeka

1 : 0

Sparta Prague

Sparta Prague

T6, 21:00 24/10/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
Stadion Rujevica
TV360, VTV Prime, ON+
(VAR check)
11
Sivert Heggheim Mannsverk
36
Daniel Adu-Adjei (Thay: Duje Cop)
46
Kaan Kairinen (Thay: Sivert Heggheim Mannsverk)
46
Matej Rynes (Thay: Martin Suchomel)
46
Asger Soerensen
47
Luka Menalo (Thay: Dominik Thaqi)
67
Tiago Dantas (Thay: Merveil Ndockyt)
67
Ante Orec
71
Angelo Preciado
73
Daniel Adu-Adjei (Kiến tạo: Ante Orec)
75
Adam Sevinsky
79
John Mercado (Thay: Jaroslav Zeleny)
79
Dejan Petrovic
81
Kevin-Prince Milla (Thay: Patrik Vydra)
84
Jan Kuchta
90+4'

Thống kê trận đấu Rijeka vs Sparta Prague

số liệu thống kê
Rijeka
Rijeka
Sparta Prague
Sparta Prague
43 Kiểm soát bóng 57
8 Phạm lỗi 16
21 Ném biên 32
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rijeka vs Sparta Prague

Tất cả (22)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Jan Kuchta.

Thẻ vàng cho Jan Kuchta.

84'

Patrik Vydra rời sân và được thay thế bởi Kevin-Prince Milla.

81' Thẻ vàng cho Dejan Petrovic.

Thẻ vàng cho Dejan Petrovic.

79'

Jaroslav Zeleny rời sân và được thay thế bởi John Mercado.

79' Thẻ vàng cho Adam Sevinsky.

Thẻ vàng cho Adam Sevinsky.

75'

Ante Orec đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A A O O O - Daniel Adu-Adjei đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Daniel Adu-Adjei đã ghi bàn!

73' Thẻ vàng cho Angelo Preciado.

Thẻ vàng cho Angelo Preciado.

71' Thẻ vàng cho Ante Orec.

Thẻ vàng cho Ante Orec.

67'

Merveil Ndockyt rời sân và được thay thế bởi Tiago Dantas.

67'

Dominik Thaqi rời sân và được thay thế bởi Luka Menalo.

47' Thẻ vàng cho Asger Soerensen.

Thẻ vàng cho Asger Soerensen.

46'

Martin Suchomel rời sân và được thay thế bởi Matej Rynes.

46'

Sivert Heggheim Mannsverk rời sân và được thay thế bởi Kaan Kairinen.

46'

Duje Cop rời sân và được thay thế bởi Daniel Adu-Adjei.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Sivert Heggheim Mannsverk.

Thẻ vàng cho Sivert Heggheim Mannsverk.

10' V À A A O O O - Toni Fruk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Toni Fruk đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rijeka vs Sparta Prague

Rijeka (3-5-1-1): Martin Zlomislic (13), Ante Majstorovic (45), Anel Husic (51), Mladen Devetak (34), Ante Orec (22), Dominik Thaqi (25), Dejan Petrovic (8), Merveil Ndockyt (20), Justas Lasickas (23), Toni Fruk (10), Duje Cop (9)

Sparta Prague (3-4-3): Peter Vindahl (1), Adam Sevinsky (19), Asger Sorensen (25), Jaroslav Zeleny (30), Ángelo Preciado (17), Patrik Vydra (26), Sivert Mannsverk (20), Martin Suchomel (2), Veljko Birmančević (14), Jan Kuchta (10), Albion Rrahmani (9)

Rijeka
Rijeka
3-5-1-1
13
Martin Zlomislic
45
Ante Majstorovic
51
Anel Husic
34
Mladen Devetak
22
Ante Orec
25
Dominik Thaqi
8
Dejan Petrovic
20
Merveil Ndockyt
23
Justas Lasickas
10
Toni Fruk
9
Duje Cop
9
Albion Rrahmani
10
Jan Kuchta
14
Veljko Birmančević
2
Martin Suchomel
20
Sivert Mannsverk
26
Patrik Vydra
17
Ángelo Preciado
30
Jaroslav Zeleny
25
Asger Sorensen
19
Adam Sevinsky
1
Peter Vindahl
Sparta Prague
Sparta Prague
3-4-3
Thay người
46’
Duje Cop
Daniel Adu-Adjei
46’
Sivert Heggheim Mannsverk
Kaan Kairinen
67’
Dominik Thaqi
Luka Menalo
46’
Martin Suchomel
Matej Rynes
67’
Merveil Ndockyt
Tiago Dantas
79’
Jaroslav Zeleny
John Mercado
84’
Patrik Vydra
Kevin Prince Milla
Cầu thủ dự bị
Vito Kovac
Jakub Surovcik
Aleksa Todorovic
Pedro Antonio Rodriguez
Lovro Kitin
Pavel Kaderabek
Amer Gojak
Santiago Eneme
Luka Menalo
Kaan Kairinen
Daniel Adu-Adjei
John Mercado
Samuele Vignato
Matej Rynes
Tiago Dantas
Emmanuel Uchenna
Simun Butic
Filip Panak
Bruno Bogojevic
Kevin Prince Milla
Ante Matej Juric
Garang Kuol
Noel Bodetic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
06/07 - 2022
Europa Conference League
24/10 - 2025

Thành tích gần đây Rijeka

Europa Conference League
28/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Croatia
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Croatia
01/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 2-1
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Croatia
18/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Sparta Prague

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Séc
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow