Thẻ vàng cho Oleksandr Petrusenko.
Simun Mikolcic (Kiến tạo: Roko Jurisic) 2 | |
Toni Fruk (Kiến tạo: Dejan Petrovic) 9 | |
Simun Mikolcic 26 | |
Duje Cop (Kiến tạo: Mladen Devetak) 38 | |
Ante Majstorovic 42 | |
Emin Hasic (Thay: Ivan Cvijanovic) 46 | |
Duje Cop (Kiến tạo: Ante Orec) 47 | |
Mladen Devetak 54 | |
Domagoj Bukvic (Thay: Yannick Toure) 54 | |
Emin Hasic 58 | |
Niko Farkas (Thay: Nail Omerovic) 62 | |
Vedran Jugovic (Thay: Simun Mikolcic) 63 | |
Bruno Bogojevic (Thay: Ante Orec) 63 | |
Daniel Adu-Adjei (Thay: Duje Cop) 63 | |
Luka Jelenic 65 | |
Lovro Kitin (Thay: Ante Majstorovic) 68 | |
Niko Farkas 74 | |
Emin Hasic 75 | |
Emin Hasic 75 | |
Amer Gojak (Thay: Samuel Vignato) 79 | |
Merveil Ndockyt (Thay: Luka Menalo) 79 | |
Oleksandr Petrusenko (Thay: Hrvoje Babec) 79 | |
Oleksandr Petrusenko 90+1' |
Thống kê trận đấu Rijeka vs Osijek


Diễn biến Rijeka vs Osijek
Hrvoje Babec rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Petrusenko.
Luka Menalo rời sân và được thay thế bởi Merveil Ndockyt.
Samuel Vignato rời sân và được thay thế bởi Amer Gojak.
THẺ ĐỎ! - Emin Hasic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emin Hasic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Niko Farkas đã ghi bàn!
Ante Majstorovic rời sân và được thay thế bởi Lovro Kitin.
Thẻ vàng cho Luka Jelenic.
Duje Cop rời sân và được thay thế bởi Daniel Adu-Adjei.
Ante Orec rời sân và được thay thế bởi Bruno Bogojevic.
Simun Mikolcic rời sân và được thay thế bởi Vedran Jugovic.
Nail Omerovic rời sân và được thay thế bởi Niko Farkas.
Thẻ vàng cho Emin Hasic.
Yannick Toure rời sân và được thay thế bởi Domagoj Bukvic.
V À A A O O O - Mladen Devetak đã ghi bàn!
Ante Orec đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Duje Cop đã ghi bàn!
Ivan Cvijanovic rời sân và được thay thế bởi Emin Hasic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Rijeka vs Osijek
Rijeka (3-1-4-2): Martin Zlomislic (13), Ante Majstorovic (45), Anel Husic (51), Mladen Devetak (34), Dejan Petrovic (8), Ante Orec (22), Toni Fruk (10), Samuele Vignato (19), Justas Lasickas (23), Duje Cop (9), Luka Menalo (17)
Osijek (3-4-1-2): Marko Malenica (31), Luka Jelenic (26), Styopa Mkrtchyan (5), Ivan Cvijanovic (55), Renan Guedes (42), Simun Mikolcic (8), Hrvoje Babec (6), Roko Jurisic (22), Yannick Toure (9), Arnel Jakupovic (17), Nail Omerović (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Ante Orec Bruno Bogojevic | 46’ | Ivan Cvijanovic Emin Hasic |
| 63’ | Duje Cop Daniel Adu-Adjei | 54’ | Yannick Toure Domagoj Bukvic |
| 68’ | Ante Majstorovic Lovro Kitin | 62’ | Nail Omerovic Niko Farkas |
| 79’ | Samuel Vignato Amer Gojak | 63’ | Simun Mikolcic Vedran Jugovic |
| 79’ | Luka Menalo Merveil Ndockyt | 79’ | Hrvoje Babec Oleksandr Petrusenko |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aleksa Todorovic | Jan Hlapcic | ||
Noel Bodetic | Nikola Curcija | ||
Bruno Bogojevic | David Colina | ||
Simun Butic | Niko Farkas | ||
Amer Gojak | Emin Hasic | ||
Niko Jankovic | Domagoj Bukvic | ||
Ante Matej Juric | Milos Jovicic | ||
Lovro Kitin | Vedran Jugovic | ||
Merveil Ndockyt | Oleksandr Petrusenko | ||
Gabrijel Rukavina | Stanislav Shopov | ||
Dominik Thaqi | Kresimir Vrbanac | ||
Daniel Adu-Adjei | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rijeka
Thành tích gần đây Osijek
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 9 | 29 | T T H T B | |
| 2 | 14 | 9 | 1 | 4 | 15 | 28 | T B T B T | |
| 3 | 14 | 6 | 3 | 5 | 0 | 21 | H T H H T | |
| 4 | 14 | 5 | 4 | 5 | -1 | 19 | T B H T B | |
| 5 | 14 | 5 | 4 | 5 | -4 | 19 | B T H T B | |
| 6 | 14 | 5 | 3 | 6 | -2 | 18 | B B T H T | |
| 7 | 14 | 4 | 6 | 4 | -4 | 18 | H B B H H | |
| 8 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | H T B B T | |
| 9 | 15 | 2 | 6 | 7 | -6 | 12 | B H B H H | |
| 10 | 15 | 2 | 6 | 7 | -12 | 12 | T H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch