Thứ Bảy, 29/11/2025
Simun Mikolcic (Kiến tạo: Roko Jurisic)
2
Toni Fruk (Kiến tạo: Dejan Petrovic)
9
Simun Mikolcic
26
Duje Cop (Kiến tạo: Mladen Devetak)
38
Ante Majstorovic
42
Emin Hasic (Thay: Ivan Cvijanovic)
46
Duje Cop (Kiến tạo: Ante Orec)
47
Mladen Devetak
54
Domagoj Bukvic (Thay: Yannick Toure)
54
Emin Hasic
58
Niko Farkas (Thay: Nail Omerovic)
62
Vedran Jugovic (Thay: Simun Mikolcic)
63
Bruno Bogojevic (Thay: Ante Orec)
63
Daniel Adu-Adjei (Thay: Duje Cop)
63
Luka Jelenic
65
Lovro Kitin (Thay: Ante Majstorovic)
68
Niko Farkas
74
Emin Hasic
75
Emin Hasic
75
Amer Gojak (Thay: Samuel Vignato)
79
Merveil Ndockyt (Thay: Luka Menalo)
79
Oleksandr Petrusenko (Thay: Hrvoje Babec)
79
Oleksandr Petrusenko
90+1'

Thống kê trận đấu Rijeka vs Osijek

số liệu thống kê
Rijeka
Rijeka
Osijek
Osijek
55 Kiểm soát bóng 45
9 Phạm lỗi 20
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 3
6 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rijeka vs Osijek

Tất cả (30)
90+1' Thẻ vàng cho Oleksandr Petrusenko.

Thẻ vàng cho Oleksandr Petrusenko.

79'

Hrvoje Babec rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Petrusenko.

79'

Luka Menalo rời sân và được thay thế bởi Merveil Ndockyt.

79'

Samuel Vignato rời sân và được thay thế bởi Amer Gojak.

75' THẺ ĐỎ! - Emin Hasic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Emin Hasic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

75' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emin Hasic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emin Hasic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

74' V À A A O O O - Niko Farkas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Niko Farkas đã ghi bàn!

68'

Ante Majstorovic rời sân và được thay thế bởi Lovro Kitin.

65' Thẻ vàng cho Luka Jelenic.

Thẻ vàng cho Luka Jelenic.

63'

Duje Cop rời sân và được thay thế bởi Daniel Adu-Adjei.

63'

Ante Orec rời sân và được thay thế bởi Bruno Bogojevic.

63'

Simun Mikolcic rời sân và được thay thế bởi Vedran Jugovic.

62'

Nail Omerovic rời sân và được thay thế bởi Niko Farkas.

58' Thẻ vàng cho Emin Hasic.

Thẻ vàng cho Emin Hasic.

54'

Yannick Toure rời sân và được thay thế bởi Domagoj Bukvic.

54' V À A A O O O - Mladen Devetak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mladen Devetak đã ghi bàn!

47'

Ante Orec đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A O O O - Duje Cop đã ghi bàn!

V À A A O O O - Duje Cop đã ghi bàn!

46'

Ivan Cvijanovic rời sân và được thay thế bởi Emin Hasic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Rijeka vs Osijek

Rijeka (3-1-4-2): Martin Zlomislic (13), Ante Majstorovic (45), Anel Husic (51), Mladen Devetak (34), Dejan Petrovic (8), Ante Orec (22), Toni Fruk (10), Samuele Vignato (19), Justas Lasickas (23), Duje Cop (9), Luka Menalo (17)

Osijek (3-4-1-2): Marko Malenica (31), Luka Jelenic (26), Styopa Mkrtchyan (5), Ivan Cvijanovic (55), Renan Guedes (42), Simun Mikolcic (8), Hrvoje Babec (6), Roko Jurisic (22), Yannick Toure (9), Arnel Jakupovic (17), Nail Omerović (11)

Rijeka
Rijeka
3-1-4-2
13
Martin Zlomislic
45
Ante Majstorovic
51
Anel Husic
34
Mladen Devetak
8
Dejan Petrovic
22
Ante Orec
10
Toni Fruk
19
Samuele Vignato
23
Justas Lasickas
9
Duje Cop
17
Luka Menalo
11
Nail Omerović
17
Arnel Jakupovic
9
Yannick Toure
22
Roko Jurisic
6
Hrvoje Babec
8
Simun Mikolcic
42
Renan Guedes
55
Ivan Cvijanovic
5
Styopa Mkrtchyan
26
Luka Jelenic
31
Marko Malenica
Osijek
Osijek
3-4-1-2
Thay người
63’
Ante Orec
Bruno Bogojevic
46’
Ivan Cvijanovic
Emin Hasic
63’
Duje Cop
Daniel Adu-Adjei
54’
Yannick Toure
Domagoj Bukvic
68’
Ante Majstorovic
Lovro Kitin
62’
Nail Omerovic
Niko Farkas
79’
Samuel Vignato
Amer Gojak
63’
Simun Mikolcic
Vedran Jugovic
79’
Luka Menalo
Merveil Ndockyt
79’
Hrvoje Babec
Oleksandr Petrusenko
Cầu thủ dự bị
Aleksa Todorovic
Jan Hlapcic
Noel Bodetic
Nikola Curcija
Bruno Bogojevic
David Colina
Simun Butic
Niko Farkas
Amer Gojak
Emin Hasic
Niko Jankovic
Domagoj Bukvic
Ante Matej Juric
Milos Jovicic
Lovro Kitin
Vedran Jugovic
Merveil Ndockyt
Oleksandr Petrusenko
Gabrijel Rukavina
Stanislav Shopov
Dominik Thaqi
Kresimir Vrbanac
Daniel Adu-Adjei

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Croatia
16/08 - 2021
H1: 1-0
08/12 - 2021
H1: 0-0
13/02 - 2022
H1: 0-0
Cúp quốc gia Croatia
10/03 - 2022
H1: 1-1 | HP: 1-0
VĐQG Croatia
24/04 - 2022
H1: 2-0
10/09 - 2022
H1: 0-2
21/01 - 2023
H1: 1-1
02/04 - 2023
H1: 1-0
28/05 - 2023
H1: 0-1
17/09 - 2023
H1: 0-0
02/12 - 2023
H1: 0-0
10/03 - 2024
H1: 2-0
20/05 - 2024
H1: 1-0
26/08 - 2024
H1: 0-1
10/11 - 2024
H1: 0-0
16/02 - 2025
H1: 0-2
24/04 - 2025
H1: 0-1
10/08 - 2025
H1: 0-0
27/10 - 2025
H1: 2-1

Thành tích gần đây Rijeka

Europa Conference League
28/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Croatia
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Croatia
01/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 2-1
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Croatia
18/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Osijek

VĐQG Croatia
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 2-1
18/10 - 2025
04/10 - 2025
H1: 1-0
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Croatia
24/09 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Croatia
22/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Croatia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hajduk SplitHajduk Split14923929T T H T B
2Dinamo ZagrebDinamo Zagreb149141528T B T B T
3SlavenSlaven14635021H T H H T
4NK VarazdinNK Varazdin14545-119T B H T B
5NK Istra 1961NK Istra 196114545-419B T H T B
6HNK GoricaHNK Gorica14536-218B B T H T
7NK LokomotivaNK Lokomotiva14464-418H B B H H
8RijekaRijeka14455517H T B B T
9OsijekOsijek15267-612B H B H H
10Vukovar 91Vukovar 9115267-1212T H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow