Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Niko Jankovic 8 | |
Anel Husic 40 | |
David Virgili (Thay: Fabijan Krivak) 46 | |
Luka Menalo 51 | |
Justas Lasickas (Thay: Luka Menalo) 59 | |
Ante Orec (Thay: Amer Gojak) 59 | |
Daniel Adu-Adjei (Thay: Simun Butic) 60 | |
Luka Dajcer 63 | |
Ante Majstorovic 68 | |
Matija Subotic (Thay: Jakov-Anton Vasilj) 72 | |
Hubert Sobol (Thay: Aleks Stojakovic) 72 | |
Duje Cop (Thay: Niko Jankovic) 72 | |
David Virgili 74 | |
Marin Leovac (Thay: Marko Pajac) 75 | |
Bruno Bogojevic (Thay: Tiago Dantas) 84 | |
Dejan Petrovic 87 | |
Tino Jukic (Thay: Blaz Boskovic) 88 | |
Luka Dajcer 90+1' | |
Justas Lasickas 90+2' | |
Marin Leovac 90+4' |
Thống kê trận đấu Rijeka vs NK Lokomotiva


Diễn biến Rijeka vs NK Lokomotiva
Thẻ vàng cho Marin Leovac.
Thẻ vàng cho Justas Lasickas.
THẺ ĐỎ! - Luka Dajcer nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Blaz Boskovic rời sân và được thay thế bởi Tino Jukic.
Thẻ vàng cho Dejan Petrovic.
Tiago Dantas rời sân và được thay thế bởi Bruno Bogojevic.
Marko Pajac rời sân và được thay thế bởi Marin Leovac.
V À A A O O O - David Virgili đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Niko Jankovic rời sân và được thay thế bởi Duje Cop.
Aleks Stojakovic rời sân và được thay thế bởi Hubert Sobol.
Jakov-Anton Vasilj rời sân và được thay thế bởi Matija Subotic.
Thẻ vàng cho Ante Majstorovic.
Thẻ vàng cho Luka Dajcer.
Simun Butic rời sân và được thay thế bởi Daniel Adu-Adjei.
Amer Gojak rời sân và được thay thế bởi Ante Orec.
Luka Menalo rời sân và được thay thế bởi Justas Lasickas.
Thẻ vàng cho Luka Menalo.
Fabijan Krivak rời sân và được thay thế bởi David Virgili.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Rijeka vs NK Lokomotiva
Rijeka (3-5-1-1): Martin Zlomislic (13), Ante Majstorovic (45), Anel Husic (51), Mladen Devetak (34), Luka Menalo (17), Amer Gojak (14), Tiago Dantas (26), Dejan Petrovic (8), Niko Jankovic (4), Toni Fruk (10), Simun Butic (27)
NK Lokomotiva (3-4-2-1): Josip Posavec (12), Denis Kolinger (20), Cheikh Mbacke Diop (3), Luka Dajcer (16), Marko Vešović (23), Ivan Katic (24), Blaz Boskovic (6), Marko Pajac (17), Fabian Krivak (10), Jakov-Anton Vasilj (29), Aleks Stojakovic (15)


| Thay người | |||
| 59’ | Luka Menalo Justas Lasickas | 46’ | Fabijan Krivak David Virgili |
| 59’ | Amer Gojak Ante Orec | 72’ | Aleks Stojakovic Hubert Sobol |
| 60’ | Simun Butic Daniel Adu-Adjei | 72’ | Jakov-Anton Vasilj Matija Subotic |
| 72’ | Niko Jankovic Duje Cop | 75’ | Marko Pajac Marin Leovac |
| 84’ | Tiago Dantas Bruno Bogojevic | 88’ | Blaz Boskovic Tino Jukic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ante Matej Juric | Hubert Sobol | ||
Dominik Iankov | Ivan Canjuga | ||
Bruno Bogojevic | David Virgili | ||
Dominik Thaqi | Denis Busnja | ||
Justas Lasickas | Matija Subotic | ||
Ante Orec | Noa Godec | ||
Silvio Ilinkovic | Marin Leovac | ||
Daniel Adu-Adjei | Tino Jukic | ||
Gabrijel Rukavina | Leonardo Sigali | ||
Duje Cop | Krunoslav Hendija | ||
Lovro Kitin | |||
Aleksa Todorovic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rijeka
Thành tích gần đây NK Lokomotiva
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 39 | 57 | H T T T T | |
| 2 | 25 | 14 | 5 | 6 | 13 | 47 | T T T H B | |
| 3 | 25 | 10 | 8 | 7 | 12 | 38 | H T B T T | |
| 4 | 25 | 9 | 8 | 8 | -3 | 35 | B T H T H | |
| 5 | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T B B H H | |
| 6 | 25 | 8 | 6 | 11 | -7 | 30 | B B B B B | |
| 7 | 25 | 7 | 9 | 9 | -8 | 30 | T B T B H | |
| 8 | 25 | 7 | 6 | 12 | -9 | 27 | B H T B H | |
| 9 | 25 | 5 | 8 | 12 | -14 | 23 | B B B T T | |
| 10 | 25 | 4 | 8 | 13 | -18 | 20 | T H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch