Chủ Nhật, 30/11/2025
Olivier Verdon
34
Eric Bille
36
Ante Orec
38
Mladen Devetak
42
Mounir Chouiar (Thay: Eric Bille)
46
Filip Kaloc
52
Bernard Tekpetey
57
Gabriel Rukavina (Thay: Luka Menalo)
63
Amer Gojak (Thay: Tiago Dantas)
63
Petar Stanic (Thay: Filip Kaloc)
67
Deroy Duarte (Thay: Bernard Tekpetey)
67
Deroy Duarte
73
Justas Lasickas (Thay: Merveil Ndockyt)
73
Pedro Naressi (Thay: Jakub Piotrowski)
79
Stanislav Ivanov (Thay: Erick Marcus)
87
Son
90
Simun Butic (Thay: Ante Orec)
90

Thống kê trận đấu Rijeka vs Ludogorets

số liệu thống kê
Rijeka
Rijeka
Ludogorets
Ludogorets
56 Kiểm soát bóng 44
16 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
6 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rijeka vs Ludogorets

Tất cả (24)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Ante Orec rời sân và được thay thế bởi Simun Butic.

90' Thẻ vàng cho Son.

Thẻ vàng cho Son.

87'

Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Stanislav Ivanov.

86'

Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Stanislav Ivanov.

79'

Jakub Piotrowski rời sân và được thay thế bởi Pedro Naressi.

73' Thẻ vàng cho Deroy Duarte.

Thẻ vàng cho Deroy Duarte.

73'

Merveil Ndockyt rời sân và được thay thế bởi Justas Lasickas.

67'

Bernard Tekpetey rời sân và được thay thế bởi Deroy Duarte.

67'

Filip Kaloc rời sân và được thay thế bởi Petar Stanic.

63'

Tiago Dantas rời sân và được thay thế bởi Amer Gojak.

63'

Luka Menalo rời sân và được thay thế bởi Gabriel Rukavina.

57' Thẻ vàng cho Bernard Tekpetey.

Thẻ vàng cho Bernard Tekpetey.

52' Thẻ vàng cho Filip Kaloc.

Thẻ vàng cho Filip Kaloc.

46'

Eric Bille rời sân và được thay thế bởi Mounir Chouiar.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

42' Thẻ vàng cho Mladen Devetak.

Thẻ vàng cho Mladen Devetak.

38' Thẻ vàng cho Ante Orec.

Thẻ vàng cho Ante Orec.

36' Thẻ vàng cho Eric Bille.

Thẻ vàng cho Eric Bille.

34' Thẻ vàng cho Olivier Verdon.

Thẻ vàng cho Olivier Verdon.

Đội hình xuất phát Rijeka vs Ludogorets

Rijeka (4-3-3): Martin Zlomislic (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Stjepan Radeljić (6), Mladen Devetak (34), Tiago Dantas (26), Niko Jankovic (4), Dejan Petrovic (8), Merveil Ndockyt (20), Toni Fruk (10), Luka Menalo (17)

Ludogorets (5-3-2): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Olivier Verdon (24), Edvin Kurtulus (15), Anton Nedyalkov (3), Caio Vidal (11), Jakub Piotrowski (6), Filip Kaloc (26), Marcus Erick (77), Bernard Tekpetey (37), Eric Bille (29)

Rijeka
Rijeka
4-3-3
13
Martin Zlomislic
22
Ante Orec
45
Ante Majstorovic
6
Stjepan Radeljić
34
Mladen Devetak
26
Tiago Dantas
4
Niko Jankovic
8
Dejan Petrovic
20
Merveil Ndockyt
10
Toni Fruk
17
Luka Menalo
29
Eric Bille
37
Bernard Tekpetey
77
Marcus Erick
26
Filip Kaloc
6
Jakub Piotrowski
11
Caio Vidal
3
Anton Nedyalkov
15
Edvin Kurtulus
24
Olivier Verdon
17
Son
39
Hendrik Bonmann
Ludogorets
Ludogorets
5-3-2
Thay người
63’
Tiago Dantas
Amer Gojak
46’
Eric Bille
Mounir Chouiar
63’
Luka Menalo
Gabrijel Rukavina
67’
Filip Kaloc
Petar Stanic
73’
Merveil Ndockyt
Justas Lasickas
67’
Bernard Tekpetey
Deroy Duarte
90’
Ante Orec
Simun Butic
79’
Jakub Piotrowski
Pedro Naressi
87’
Erick Marcus
Stanislav Ivanov
Cầu thủ dự bị
Aleksa Todorovic
Sergio Padt
Lovro Kitin
Damyan Hristov
Jovan Manev
Joel Andersson
Justas Lasickas
Simeon Shishkov
Anel Husic
Mounir Chouiar
Amer Gojak
Petar Stanic
Simun Butic
Ivaylo Chochev
Dominik Iankov
Deroy Duarte
Duje Cop
Pedro Naressi
Gabrijel Rukavina
Metodiy Stefanov
Dominik Thaqi
Filip Gigov
Ante Juric
Stanislav Ivanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/07 - 2025
31/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0

Thành tích gần đây Rijeka

Europa Conference League
28/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Croatia
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Croatia
01/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 2-1
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Croatia
18/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Ludogorets

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Bulgaria
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Bulgaria
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
VĐQG Bulgaria
27/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Bulgaria
18/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow