Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Gauthier Mankenda 31 | |
![]() Jaroslav Zeleny 47 | |
![]() Anthony Contreras (Thay: Orlando Galo) 60 | |
![]() Meissa Diop (Thay: Gauthier Mankenda) 60 | |
![]() Albion Rrahmani (Thay: Jan Kuchta) 61 | |
![]() Santiago Eneme (Thay: Sivert Heggheim Mannsverk) 61 | |
![]() Anthony Contreras 69 | |
![]() Lukas Haraslin 71 | |
![]() John Mercado (Thay: Matej Rynes) 73 | |
![]() Marko Regza (Thay: Joao Grimaldo) 78 | |
![]() Martin Suchomel (Thay: Angelo Preciado) 90 | |
![]() Veljko Birmancevic 90+7' |
Thống kê trận đấu Riga FC vs Sparta Prague


Diễn biến Riga FC vs Sparta Prague

Thẻ vàng cho Veljko Birmancevic.
Angelo Preciado rời sân và được thay thế bởi Martin Suchomel.
Joao Grimaldo rời sân và được thay thế bởi Marko Regza.
Matej Rynes rời sân và được thay thế bởi John Mercado.

Thẻ vàng cho Lukas Haraslin.

Thẻ vàng cho Anthony Contreras.
Sivert Heggheim Mannsverk rời sân và được thay thế bởi Santiago Eneme.
Jan Kuchta rời sân và được thay thế bởi Albion Rrahmani.
Gauthier Mankenda rời sân và được thay thế bởi Meissa Diop.
Orlando Galo rời sân và được thay thế bởi Anthony Contreras.

Thẻ vàng cho Jaroslav Zeleny.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Thẻ vàng cho Gauthier Mankenda.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Riga FC vs Sparta Prague
Riga FC (4-3-3): Krisjanis Zviedris (1), Maksims Tonisevs (23), Baba Musah (21), Mouhamed El Bachir Ngom (3), Raivis Jurkovskis (13), Iago Siqueira (8), Ahmed Ankrah (40), Orlando Galo (4), Gauthier Mankenda (77), Reginaldo Ramires (10), Joao Grimaldo (20)
Sparta Prague (3-4-3): Peter Vindahl (1), Emmanuel Uchenna (16), Patrik Vydra (26), Jaroslav Zeleny (30), Ángelo Preciado (17), Sivert Mannsverk (20), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (11), Veljko Birmančević (14), Jan Kuchta (10), Lukáš Haraslin (22)


Thay người | |||
60’ | Orlando Galo Anthony Contreras | 61’ | Sivert Heggheim Mannsverk Santiago Eneme |
60’ | Gauthier Mankenda Meissa Diop | 61’ | Jan Kuchta Albion Rrahmani |
78’ | Joao Grimaldo Marko Regza | 73’ | Matej Rynes John Mercado |
90’ | Angelo Preciado Martin Suchomel |
Cầu thủ dự bị | |||
Kristaps Zommers | Jakub Surovcik | ||
Marcis Kazainis | Daniel Kerl | ||
Karl Gameni Wassom | Martin Suchomel | ||
Anthony Contreras | Markus Solbakken | ||
Brian Pena Perez-Vico | Santiago Eneme | ||
Marko Regza | John Mercado | ||
Abdulrahman Taiwo | Albion Rrahmani | ||
Meissa Diop | Lukas Sadilek | ||
Ngonda Muzinga | Dominik Holly | ||
Emils Birka | Filip Panak | ||
Antonijs Cernomordijs | Kevin Prince Milla | ||
Roman Mokrovics |