Thứ Bảy, 30/08/2025
Janis Ikaunieks (Kiến tạo: Stefan Panic)
3
(VAR check)
6
Elvis Stuglis (Thay: Herdi Prenga)
22
Michael Schjonning-Larsen
27
Michael Schjoenning-Larsen
27
Edgar Tur
33
Barthelemy Diedhiou (Thay: Davis Ikaunieks)
63
Barthelemy Diedhiou (Thay: Davis Ikaunieks)
65
Stefan Panic (Kiến tạo: Roberts Savalnieks)
69
Joao Pedro
72
Carlos Torres (Thay: Ernest Agyiri)
72
Frank Liivak (Thay: Edgar Tur)
72
Lasha Odisharia
75
Robert Kirss (Thay: Mihkel Ainsalu)
79
Mark Oliver Roosnupp (Thay: Joao Pedro)
80
Mor Talla Gaye (Thay: Lasha Odisharia)
81
Maksimilian Skvortsov (Thay: Richie Musaba)
88
Til Mavretic
90+2'

Thống kê trận đấu RFS vs FCI Levadia

số liệu thống kê
RFS
RFS
FCI Levadia
FCI Levadia
44 Kiểm soát bóng 56
11 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến RFS vs FCI Levadia

Tất cả (22)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Til Mavretic.

Thẻ vàng cho Til Mavretic.

88'

Richie Musaba rời sân và được thay thế bởi Maksimilian Skvortsov.

81'

Lasha Odisharia rời sân và được thay thế bởi Mor Talla Gaye.

80'

Joao Pedro rời sân và được thay thế bởi Mark Oliver Roosnupp.

79'

Mihkel Ainsalu rời sân và được thay thế bởi Robert Kirss.

75' Thẻ vàng cho Lasha Odisharia.

Thẻ vàng cho Lasha Odisharia.

72'

Edgar Tur rời sân và được thay thế bởi Frank Liivak.

72'

[player1] rời sân và được thay thế bởi [player2].

72'

Ernest Agyiri rời sân và được thay thế bởi Carlos Torres.

72' Thẻ vàng cho Joao Pedro.

Thẻ vàng cho Joao Pedro.

69'

Roberts Savalnieks đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A A O O O - Stefan Panic đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Stefan Panic đã ghi bàn!

63'

Davis Ikaunieks rời sân và được thay thế bởi Barthelemy Diedhiou.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

33' Thẻ vàng cho Edgar Tur.

Thẻ vàng cho Edgar Tur.

27' Thẻ vàng cho Michael Schjoenning-Larsen.

Thẻ vàng cho Michael Schjoenning-Larsen.

22'

Herdi Prenga rời sân và được thay thế bởi Elvis Stuglis.

3'

Stefan Panic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

3' V À A A O O O - Janis Ikaunieks đã ghi bàn!

V À A A O O O - Janis Ikaunieks đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát RFS vs FCI Levadia

RFS (4-4-2): Marko Maric (35), Roberts Savaļnieks (11), Žiga Lipušček (43), Heidi Prenga (23), Dmitrijs Zelenkovs (18), Janis Ikaunieks (10), Stefan Panić (26), Njie (30), Lasha Odisharia (8), Davis Ikaunieks (9), Darko Lemajic (22)

FCI Levadia (4-3-3): Karl Vallner (99), Edgar Tur (7), Victory Sunday Iboro (35), Tanel Tammik (4), Michael Schjönning-Larsen (2), Til Mavretic (15), Mihkel Ainsalu (11), Ernest Agyiri (14), Joao Pedro (36), Richie Musaba (19), Bubacarr Tambedou (9)

RFS
RFS
4-4-2
35
Marko Maric
11
Roberts Savaļnieks
43
Žiga Lipušček
23
Heidi Prenga
18
Dmitrijs Zelenkovs
10
Janis Ikaunieks
26
Stefan Panić
30
Njie
8
Lasha Odisharia
9
Davis Ikaunieks
22
Darko Lemajic
9
Bubacarr Tambedou
19
Richie Musaba
36
Joao Pedro
14
Ernest Agyiri
11
Mihkel Ainsalu
15
Til Mavretic
2
Michael Schjönning-Larsen
4
Tanel Tammik
35
Victory Sunday Iboro
7
Edgar Tur
99
Karl Vallner
FCI Levadia
FCI Levadia
4-3-3
Thay người
65’
Davis Ikaunieks
Barthelemy Diedhiou
72’
Edgar Tur
Frank Liivak
81’
Lasha Odisharia
Mor Talla Gaye
72’
Ernest Agyiri
Carlos Torres Ramirez
79’
Mihkel Ainsalu
Robert Kirss
80’
Joao Pedro
Mark Oliver Roosnupp
88’
Richie Musaba
Maksimilian Skvortsov
Cầu thủ dự bị
Sergejs Vilkovs
Oliver Ani
Jevgenijs Nerugals
Brent Lepistu
Roberts Veips
Henri Jarvelaid
Elvis Stuglis
Alexandre
Petr Mares
Frank Liivak
Yukiyoshi Karashima
Aleksandr Zakarlyuka
Mor Talla Gaye
Carlos Torres Ramirez
Tayrell Wouter
Maksimilian Skvortsov
Barthelemy Diedhiou
Mark Oliver Roosnupp
Jeremie Porsan-Clemente
Mamadou Moustapha Bah
Robert Kirss

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
08/07 - 2025
H1: 0-0
16/07 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây RFS

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
Europa League
14/08 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Latvia
11/08 - 2025
Europa League
07/08 - 2025
H1: 0-2
VĐQG Latvia
03/08 - 2025
Champions League
31/07 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Latvia
26/07 - 2025
Champions League
23/07 - 2025
H1: 1-2
VĐQG Latvia
19/07 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây FCI Levadia

VĐQG Estonia
29/08 - 2025
22/08 - 2025
17/08 - 2025
Europa Conference League
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-2
08/08 - 2025
VĐQG Estonia
01/08 - 2025
Europa Conference League
29/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-1
23/07 - 2025
VĐQG Estonia
19/07 - 2025
Champions League
16/07 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow