Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Janis Ikaunieks (Kiến tạo: Stefan Panic)
3 - Elvis Stuglis (Thay: Herdi Prenga)
22 - Barthelemy Diedhiou (Thay: Davis Ikaunieks)
63 - Barthelemy Diedhiou (Thay: Davis Ikaunieks)
65 - Stefan Panic (Kiến tạo: Roberts Savalnieks)
69 - Lasha Odisharia
75 - Mor Talla Gaye (Thay: Lasha Odisharia)
81
- (VAR check)
6 - Michael Schjonning-Larsen
27 - Michael Schjoenning-Larsen
27 - Edgar Tur
33 - Joao Pedro
72 - Carlos Torres (Thay: Ernest Agyiri)
72 - Frank Liivak (Thay: Edgar Tur)
72 - Robert Kirss (Thay: Mihkel Ainsalu)
79 - Mark Oliver Roosnupp (Thay: Joao Pedro)
80 - Maksimilian Skvortsov (Thay: Richie Musaba)
88 - Til Mavretic
90+2'
Thống kê trận đấu RFS vs FCI Levadia
Diễn biến RFS vs FCI Levadia
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Til Mavretic.
Richie Musaba rời sân và được thay thế bởi Maksimilian Skvortsov.
Lasha Odisharia rời sân và được thay thế bởi Mor Talla Gaye.
Joao Pedro rời sân và được thay thế bởi Mark Oliver Roosnupp.
Mihkel Ainsalu rời sân và được thay thế bởi Robert Kirss.
Thẻ vàng cho Lasha Odisharia.
Edgar Tur rời sân và được thay thế bởi Frank Liivak.
[player1] rời sân và được thay thế bởi [player2].
Ernest Agyiri rời sân và được thay thế bởi Carlos Torres.
Thẻ vàng cho Joao Pedro.
Roberts Savalnieks đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Stefan Panic đã ghi bàn!
Davis Ikaunieks rời sân và được thay thế bởi Barthelemy Diedhiou.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Edgar Tur.
Thẻ vàng cho Michael Schjoenning-Larsen.
Herdi Prenga rời sân và được thay thế bởi Elvis Stuglis.
Stefan Panic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Janis Ikaunieks đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát RFS vs FCI Levadia
RFS (4-4-2): Marko Maric (35), Roberts Savaļnieks (11), Žiga Lipušček (43), Heidi Prenga (23), Dmitrijs Zelenkovs (18), Janis Ikaunieks (10), Stefan Panić (26), Njie (30), Lasha Odisharia (8), Davis Ikaunieks (9), Darko Lemajic (22)
FCI Levadia (4-3-3): Karl Vallner (99), Edgar Tur (7), Victory Sunday Iboro (35), Tanel Tammik (4), Michael Schjönning-Larsen (2), Til Mavretic (15), Mihkel Ainsalu (11), Ernest Agyiri (14), Joao Pedro (36), Richie Musaba (19), Bubacarr Tambedou (9)
Thay người | |||
65’ | Davis Ikaunieks Barthelemy Diedhiou | 72’ | Edgar Tur Frank Liivak |
81’ | Lasha Odisharia Mor Talla Gaye | 72’ | Ernest Agyiri Carlos Torres Ramirez |
79’ | Mihkel Ainsalu Robert Kirss | ||
80’ | Joao Pedro Mark Oliver Roosnupp | ||
88’ | Richie Musaba Maksimilian Skvortsov |
Cầu thủ dự bị | |||
Sergejs Vilkovs | Oliver Ani | ||
Jevgenijs Nerugals | Brent Lepistu | ||
Roberts Veips | Henri Jarvelaid | ||
Elvis Stuglis | Alexandre | ||
Petr Mares | Frank Liivak | ||
Yukiyoshi Karashima | Aleksandr Zakarlyuka | ||
Mor Talla Gaye | Carlos Torres Ramirez | ||
Tayrell Wouter | Maksimilian Skvortsov | ||
Barthelemy Diedhiou | Mark Oliver Roosnupp | ||
Jeremie Porsan-Clemente | Mamadou Moustapha Bah | ||
Robert Kirss |
Nhận định RFS vs FCI Levadia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây RFS
Thành tích gần đây FCI Levadia
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
11 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
20 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
21 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
22 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
23 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
24 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
26 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
28 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
30 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
31 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
33 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
34 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
35 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
36 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại