Thứ Sáu, 06/03/2026
Esteban Lepaul
24
Arnaud Nordin
27
Pape Demba Diop
42
Emersonn (Thay: J. Vignolo)
45
Charlie Cresswell
45+1'
Emersonn (Thay: Julian Vignolo)
46
Djibril Sidibe
62
Alexis Vossah
62
Djaoui Cisse (Thay: Sebastian Szymanski)
73
Ludovic Blas (Thay: Mousa Tamari)
73
Mario Sauer (Thay: Alexis Vossah)
74
Jacen Russell-Rowe (Thay: Warren Kamanzi)
81
Breel Embolo (Thay: Esteban Lepaul)
81
Nordan Mukiele (Thay: Arnaud Nordin)
90

Thống kê trận đấu Rennes vs Toulouse

số liệu thống kê
Rennes
Rennes
Toulouse
Toulouse
65 Kiểm soát bóng 35
2 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
23 Ném biên 9
4 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
10 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rennes vs Toulouse

Tất cả (329)
90+5'

Rennes kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Rennes: 65%, Toulouse: 35%.

90+5'

Dayann Methalie chiến thắng trong pha không chiến với Breel Embolo.

90+5'

Dayann Methalie để bóng chạm tay.

90+4'

Ludovic Blas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Rennes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Jacen Russell-Rowe bị phạt vì đẩy Djaoui Cisse.

90+3'

Cản trở khi Djibril Sidibe chặn đường chạy của Djaoui Cisse. Một quả đá phạt được trao.

90+2'

Charlie Cresswell đánh đầu về phía khung thành, nhưng Brice Samba đã có mặt để cản phá dễ dàng

90+2'

Một cầu thủ của Toulouse thực hiện quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.

90+2'

Anthony Rouault giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Dayann Methalie thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình

90+2'

Ludovic Blas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Djibril Sidibe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Lilian Brassier thắng trong pha không chiến với Emersonn.

90+1'

Phát bóng lên cho Toulouse.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Emersonn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Djibril Sidibe có thể khiến đội nhà phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.

90'

Kiểm soát bóng: Rennes: 65%, Toulouse: 35%.

Đội hình xuất phát Rennes vs Toulouse

Rennes (4-2-3-1): Brice Samba (30), Mahamadou Nagida (18), Anthony Rouault (24), Lilian Brassier (3), Quentin Merlin (26), Valentin Rongier (21), Mahdi Camara (45), Mousa Tamari (11), Sebastian Szymański (17), Arnaud Nordin (70), Esteban Lepaul (9)

Toulouse (3-4-2-1): Guillaume Restes (1), Djibril Sidibe (19), Charlie Cresswell (4), Mark McKenzie (3), Waren Kamanzi (12), Alexis Vossah (45), Pape Diop (18), Dayann Methalie (24), Julian Vignolo (7), Yann Gboho (10), Santiago Hidalgo (11)

Rennes
Rennes
4-2-3-1
30
Brice Samba
18
Mahamadou Nagida
24
Anthony Rouault
3
Lilian Brassier
26
Quentin Merlin
21
Valentin Rongier
45
Mahdi Camara
11
Mousa Tamari
17
Sebastian Szymański
70
Arnaud Nordin
9
Esteban Lepaul
11
Santiago Hidalgo
10
Yann Gboho
7
Julian Vignolo
24
Dayann Methalie
18
Pape Diop
45
Alexis Vossah
12
Waren Kamanzi
3
Mark McKenzie
4
Charlie Cresswell
19
Djibril Sidibe
1
Guillaume Restes
Toulouse
Toulouse
3-4-2-1
Thay người
73’
Sebastian Szymanski
Djaoui Cisse
46’
Julian Vignolo
Emersonn
73’
Mousa Tamari
Ludovic Blas
74’
Alexis Vossah
Mario Sauer
81’
Esteban Lepaul
Breel Embolo
81’
Warren Kamanzi
Jacen Russell-Rowe
90’
Arnaud Nordin
Nordan Mukiele
Cầu thủ dự bị
Mathys Silistrie
Emersonn
Alidu Seidu
Kjetil Haug
Abdelhamid Ait Boudlal
Naime Said Mchindra
Djaoui Cisse
Seny Koumbassa
Breel Embolo
Thibaud Garondo
Ludovic Blas
Gaëtan Bakhouche
Nordan Mukiele
Noah Lahmadi
Henrick Do Marcolino
Mario Sauer
Yassir Zabiri
Jacen Russell-Rowe
Tình hình lực lượng

Jeremy Jacquet

Chấn thương vai

Aron Dønnum

Không xác định

Glen Kamara

Chấn thương mắt cá

Rafik Messali

Va chạm

Przemysław Frankowski

Chấn thương bắp chân

Abu Francis

Không xác định

Ilyas Azizi

Chấn thương dây chằng chéo

Frank Magri

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Franck Haise

Carles Martinez Novell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
24/09 - 2014
15/02 - 2015
30/08 - 2015
28/02 - 2016
26/11 - 2016
19/03 - 2017
27/08 - 2017
29/04 - 2018
30/09 - 2018
05/05 - 2019
27/10 - 2019
01/03 - 2020
13/11 - 2022
12/02 - 2023
17/12 - 2023
14/04 - 2024
10/11 - 2024
04/05 - 2025
30/10 - 2025
H1: 0-0
28/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Rennes

Ligue 1
28/02 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 0-3
14/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Pháp
04/02 - 2026
Ligue 1
01/02 - 2026
24/01 - 2026
H1: 0-1
18/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Toulouse

Cúp quốc gia Pháp
05/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Ligue 1
28/02 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
05/02 - 2026
H1: 1-0
Ligue 1
01/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-2
18/01 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Pháp
10/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2418333457T T B T T
2LensLens2417252453T T T B H
3LyonLyon2414371345T T T B B
4MarseilleMarseille2413471843H B H B T
5LilleLille241248640B H H T T
6RennesRennes241176340B B T T T
7AS MonacoAS Monaco241149437T H T T T
8StrasbourgStrasbourg241059935B B H T H
9BrestBrest24969-233H T H T T
10LorientLorient24897-433T B T H H
11ToulouseToulouse24879531H B B H B
12AngersAngers248511-829T T B B B
13Le HavreLe Havre246810-1026B T T B B
14Paris FCParis FC246810-1226H H B H T
15NiceNice246612-1424H H B H B
16AuxerreAuxerre244614-1618H H T B H
17NantesNantes244515-1917B B B T B
18MetzMetz243417-3113B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow