Rennes kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Esteban Lepaul 24 | |
Arnaud Nordin 27 | |
Pape Demba Diop 42 | |
Emersonn (Thay: J. Vignolo) 45 | |
Charlie Cresswell 45+1' | |
Emersonn (Thay: Julian Vignolo) 46 | |
Djibril Sidibe 62 | |
Alexis Vossah 62 | |
Djaoui Cisse (Thay: Sebastian Szymanski) 73 | |
Ludovic Blas (Thay: Mousa Tamari) 73 | |
Mario Sauer (Thay: Alexis Vossah) 74 | |
Jacen Russell-Rowe (Thay: Warren Kamanzi) 81 | |
Breel Embolo (Thay: Esteban Lepaul) 81 | |
Nordan Mukiele (Thay: Arnaud Nordin) 90 |
Thống kê trận đấu Rennes vs Toulouse


Diễn biến Rennes vs Toulouse
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Rennes: 65%, Toulouse: 35%.
Dayann Methalie chiến thắng trong pha không chiến với Breel Embolo.
Dayann Methalie để bóng chạm tay.
Ludovic Blas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rennes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jacen Russell-Rowe bị phạt vì đẩy Djaoui Cisse.
Cản trở khi Djibril Sidibe chặn đường chạy của Djaoui Cisse. Một quả đá phạt được trao.
Charlie Cresswell đánh đầu về phía khung thành, nhưng Brice Samba đã có mặt để cản phá dễ dàng
Một cầu thủ của Toulouse thực hiện quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Anthony Rouault giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Dayann Methalie thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Ludovic Blas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Djibril Sidibe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lilian Brassier thắng trong pha không chiến với Emersonn.
Phát bóng lên cho Toulouse.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Emersonn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Djibril Sidibe có thể khiến đội nhà phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Kiểm soát bóng: Rennes: 65%, Toulouse: 35%.
Đội hình xuất phát Rennes vs Toulouse
Rennes (4-2-3-1): Brice Samba (30), Mahamadou Nagida (18), Anthony Rouault (24), Lilian Brassier (3), Quentin Merlin (26), Valentin Rongier (21), Mahdi Camara (45), Mousa Tamari (11), Sebastian Szymański (17), Arnaud Nordin (70), Esteban Lepaul (9)
Toulouse (3-4-2-1): Guillaume Restes (1), Djibril Sidibe (19), Charlie Cresswell (4), Mark McKenzie (3), Waren Kamanzi (12), Alexis Vossah (45), Pape Diop (18), Dayann Methalie (24), Julian Vignolo (7), Yann Gboho (10), Santiago Hidalgo (11)


| Thay người | |||
| 73’ | Sebastian Szymanski Djaoui Cisse | 46’ | Julian Vignolo Emersonn |
| 73’ | Mousa Tamari Ludovic Blas | 74’ | Alexis Vossah Mario Sauer |
| 81’ | Esteban Lepaul Breel Embolo | 81’ | Warren Kamanzi Jacen Russell-Rowe |
| 90’ | Arnaud Nordin Nordan Mukiele | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mathys Silistrie | Emersonn | ||
Alidu Seidu | Kjetil Haug | ||
Abdelhamid Ait Boudlal | Naime Said Mchindra | ||
Djaoui Cisse | Seny Koumbassa | ||
Breel Embolo | Thibaud Garondo | ||
Ludovic Blas | Gaëtan Bakhouche | ||
Nordan Mukiele | Noah Lahmadi | ||
Henrick Do Marcolino | Mario Sauer | ||
Yassir Zabiri | Jacen Russell-Rowe | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jeremy Jacquet Chấn thương vai | Aron Dønnum Không xác định | ||
Glen Kamara Chấn thương mắt cá | Rafik Messali Va chạm | ||
Przemysław Frankowski Chấn thương bắp chân | Abu Francis Không xác định | ||
Ilyas Azizi Chấn thương dây chằng chéo | |||
Frank Magri Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Rennes vs Toulouse
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rennes
Thành tích gần đây Toulouse
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 18 | 3 | 3 | 34 | 57 | T T B T T | |
| 2 | 24 | 17 | 2 | 5 | 24 | 53 | T T T B H | |
| 3 | 24 | 14 | 3 | 7 | 13 | 45 | T T T B B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 18 | 43 | H B H B T | |
| 5 | 24 | 12 | 4 | 8 | 6 | 40 | B H H T T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 3 | 40 | B B T T T | |
| 7 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | T H T T T | |
| 8 | 24 | 10 | 5 | 9 | 9 | 35 | B B H T H | |
| 9 | 24 | 9 | 6 | 9 | -2 | 33 | H T H T T | |
| 10 | 24 | 8 | 9 | 7 | -4 | 33 | T B T H H | |
| 11 | 24 | 8 | 7 | 9 | 5 | 31 | H B B H B | |
| 12 | 24 | 8 | 5 | 11 | -8 | 29 | T T B B B | |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -10 | 26 | B T T B B | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -12 | 26 | H H B H T | |
| 15 | 24 | 6 | 6 | 12 | -14 | 24 | H H B H B | |
| 16 | 24 | 4 | 6 | 14 | -16 | 18 | H H T B H | |
| 17 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B B T B | |
| 18 | 24 | 3 | 4 | 17 | -31 | 13 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
