Số lượng khán giả hôm nay là 27658.
Esteban Lepaul (Kiến tạo: Mousa Tamari) 9 | |
Mohamed Meite (Kiến tạo: Abdelhamid Ait Boudlal) 35 | |
Esteban Lepaul (Kiến tạo: Mohamed Meite) 48 | |
Sebastian Nanasi (Thay: Samuel Amo-Ameyaw) 52 | |
Mathis Amougou (Thay: Samir El Mourabet) 52 | |
Quentin Merlin (Thay: Mousa Tamari) 59 | |
Esteban Lepaul (Kiến tạo: Valentin Rongier) 60 | |
Rabby Nzingoula (Thay: Abdoul Ouattara) 61 | |
Ludovic Blas (Thay: Djaoui Cisse) 68 | |
Breel Embolo (Thay: Mohamed Meite) 68 | |
Sebastian Nanasi (Kiến tạo: Valentin Barco) 77 | |
Martial Godo (Thay: Diego Moreira) 83 | |
Kendry Paez (Thay: Julio Enciso) 83 | |
Ben Chilwell 83 | |
Lucas Rosier (Thay: Esteban Lepaul) 90 | |
Przemyslaw Frankowski 90+4' |
Thống kê trận đấu Rennes vs Strasbourg


Diễn biến Rennes vs Strasbourg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Rennes: 41%, Strasbourg: 59%.
Valentin Barco không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Lilian Brassier từ Rennes chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Mathis Amougou thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Valentin Rongier từ Rennes chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Thẻ vàng cho Przemyslaw Frankowski.
Przemyslaw Frankowski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pha vào bóng nguy hiểm của Przemyslaw Frankowski từ Rennes. Valentin Barco là người bị phạm lỗi.
Cú sút của Sebastian Nanasi bị chặn lại.
Rennes thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lilian Brassier từ Rennes chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Strasbourg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Kendry Paez từ Strasbourg phạm lỗi với Valentin Rongier.
Valentin Barco từ Strasbourg thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Abdelhamid Ait Boudlal thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Martial Godo bị chặn lại.
Esteban Lepaul rời sân để được thay thế bởi Lucas Rosier trong một sự thay đổi chiến thuật.
Abdelhamid Ait Boudlal giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Strasbourg.
Đội hình xuất phát Rennes vs Strasbourg
Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Jeremy Jacquet (97), Lilian Brassier (3), Przemysław Frankowski (95), Mahdi Camara (45), Valentin Rongier (21), Djaoui Cisse (6), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Mohamed Kader Meite (39)
Strasbourg (3-4-2-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Lucas Hogsberg (24), Ben Chilwell (3), Abdoul Ouattara (42), Samir El Mourabet (29), Valentín Barco (32), Diego Moreira (7), Samuel Amo-Ameyaw (27), Julio Enciso (19), Joaquin Panichelli (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Mousa Tamari Quentin Merlin | 52’ | Samuel Amo-Ameyaw Sebastian Nanasi |
| 68’ | Djaoui Cisse Ludovic Blas | 52’ | Samir El Mourabet Mathis Amougou |
| 68’ | Mohamed Meite Breel Embolo | 61’ | Abdoul Ouattara Rabby Nzingoula |
| 83’ | Julio Enciso Kendry Páez | ||
| 83’ | Diego Moreira Martial Godo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mathys Silistrie | Sebastian Nanasi | ||
Mahamadou Nagida | Stefan Bajic | ||
Anthony Rouault | Gabriel Kerckaert | ||
Quentin Merlin | Eduard Sobol | ||
Glen Kamara | Kendry Páez | ||
Seko Fofana | Mathis Amougou | ||
Ludovic Blas | Rabby Nzingoula | ||
Lucas Rosier | Rafael Luís | ||
Breel Embolo | Martial Godo | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nordan Mukiele Va chạm | Ismael Doukoure Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Saidou Sow Chấn thương đầu gối | |||
Maxi Oyedele Chấn thương cơ | |||
Emanuel Emegha Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Rennes vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rennes
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 1 | 4 | 20 | 28 | B H T T T | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 13 | 7 | 1 | 5 | 7 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | B H H H B | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
