Chủ Nhật, 30/11/2025
Esteban Lepaul (Kiến tạo: Mousa Tamari)
9
Mohamed Meite (Kiến tạo: Abdelhamid Ait Boudlal)
35
Esteban Lepaul (Kiến tạo: Mohamed Meite)
48
Sebastian Nanasi (Thay: Samuel Amo-Ameyaw)
52
Mathis Amougou (Thay: Samir El Mourabet)
52
Quentin Merlin (Thay: Mousa Tamari)
59
Esteban Lepaul (Kiến tạo: Valentin Rongier)
60
Rabby Nzingoula (Thay: Abdoul Ouattara)
61
Ludovic Blas (Thay: Djaoui Cisse)
68
Breel Embolo (Thay: Mohamed Meite)
68
Sebastian Nanasi (Kiến tạo: Valentin Barco)
77
Martial Godo (Thay: Diego Moreira)
83
Kendry Paez (Thay: Julio Enciso)
83
Ben Chilwell
83
Lucas Rosier (Thay: Esteban Lepaul)
90
Przemyslaw Frankowski
90+4'

Thống kê trận đấu Rennes vs Strasbourg

số liệu thống kê
Rennes
Rennes
Strasbourg
Strasbourg
41 Kiểm soát bóng 59
15 Phạm lỗi 9
20 Ném biên 15
2 Việt vị 3
5 Chuyền dài 6
6 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 10
4 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
15 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rennes vs Strasbourg

Tất cả (280)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 27658.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Rennes: 41%, Strasbourg: 59%.

90+6'

Valentin Barco không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+5'

Lilian Brassier từ Rennes chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+5'

Mathis Amougou thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+5'

Valentin Rongier từ Rennes chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+4' Thẻ vàng cho Przemyslaw Frankowski.

Thẻ vàng cho Przemyslaw Frankowski.

90+4'

Przemyslaw Frankowski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Pha vào bóng nguy hiểm của Przemyslaw Frankowski từ Rennes. Valentin Barco là người bị phạm lỗi.

90+4'

Cú sút của Sebastian Nanasi bị chặn lại.

90+4'

Rennes thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Lilian Brassier từ Rennes chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+4'

Strasbourg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Kendry Paez từ Strasbourg phạm lỗi với Valentin Rongier.

90+3'

Valentin Barco từ Strasbourg thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+3'

Abdelhamid Ait Boudlal thành công trong việc chặn cú sút.

90+3'

Cú sút của Martial Godo bị chặn lại.

90+3'

Esteban Lepaul rời sân để được thay thế bởi Lucas Rosier trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Abdelhamid Ait Boudlal giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Phát bóng lên cho Strasbourg.

Đội hình xuất phát Rennes vs Strasbourg

Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Jeremy Jacquet (97), Lilian Brassier (3), Przemysław Frankowski (95), Mahdi Camara (45), Valentin Rongier (21), Djaoui Cisse (6), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Mohamed Kader Meite (39)

Strasbourg (3-4-2-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Lucas Hogsberg (24), Ben Chilwell (3), Abdoul Ouattara (42), Samir El Mourabet (29), Valentín Barco (32), Diego Moreira (7), Samuel Amo-Ameyaw (27), Julio Enciso (19), Joaquin Panichelli (9)

Rennes
Rennes
3-5-2
30
Brice Samba
48
Abdelhamid Ait Boudlal
97
Jeremy Jacquet
3
Lilian Brassier
95
Przemysław Frankowski
45
Mahdi Camara
21
Valentin Rongier
6
Djaoui Cisse
11
Mousa Tamari
9
Esteban Lepaul
39
Mohamed Kader Meite
9
Joaquin Panichelli
19
Julio Enciso
27
Samuel Amo-Ameyaw
7
Diego Moreira
32
Valentín Barco
29
Samir El Mourabet
42
Abdoul Ouattara
3
Ben Chilwell
24
Lucas Hogsberg
22
Guela Doué
39
Mike Penders
Strasbourg
Strasbourg
3-4-2-1
Thay người
59’
Mousa Tamari
Quentin Merlin
52’
Samuel Amo-Ameyaw
Sebastian Nanasi
68’
Djaoui Cisse
Ludovic Blas
52’
Samir El Mourabet
Mathis Amougou
68’
Mohamed Meite
Breel Embolo
61’
Abdoul Ouattara
Rabby Nzingoula
83’
Julio Enciso
Kendry Páez
83’
Diego Moreira
Martial Godo
Cầu thủ dự bị
Mathys Silistrie
Sebastian Nanasi
Mahamadou Nagida
Stefan Bajic
Anthony Rouault
Gabriel Kerckaert
Quentin Merlin
Eduard Sobol
Glen Kamara
Kendry Páez
Seko Fofana
Mathis Amougou
Ludovic Blas
Rabby Nzingoula
Lucas Rosier
Rafael Luís
Breel Embolo
Martial Godo
Tình hình lực lượng

Nordan Mukiele

Va chạm

Ismael Doukoure

Thẻ đỏ trực tiếp

Saidou Sow

Chấn thương đầu gối

Maxi Oyedele

Chấn thương cơ

Emanuel Emegha

Va chạm

Huấn luyện viên

Habib Beye

Liam Rosenior

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
19/11 - 2017
06/05 - 2018
02/12 - 2018
19/05 - 2019
25/08 - 2019
28/11 - 2020
15/03 - 2021
24/10 - 2021
21/04 - 2022
01/10 - 2022
02/02 - 2023
29/10 - 2023
31/03 - 2024
25/08 - 2024
02/02 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Rennes

Ligue 1
29/11 - 2025
H1: 0-1
23/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
H1: 0-2
19/10 - 2025
H1: 1-1
05/10 - 2025
H1: 1-2
29/09 - 2025
H1: 0-0
20/09 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Strasbourg

Europa Conference League
28/11 - 2025
Ligue 1
22/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
30/10 - 2025
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
23/10 - 2025
Ligue 1
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain149321530H T T T B
2MarseilleMarseille149142028B H T T T
3LensLens139131128T B T T T
4RennesRennes14662624H T T T T
5LilleLille137241023T B T B T
6AS MonacoAS Monaco14725123T B B B T
7StrasbourgStrasbourg13715722B T B T B
8LyonLyon13634321T H H B H
9ToulouseToulouse14545219B H H H B
10NiceNice13526-517T T B B B
11AngersAngers13445-416T H B T T
12Paris FCParis FC14437-515H T B B H
13Le HavreLe Havre13355-714T T H H B
14BrestBrest13346-613B B H B T
15NantesNantes13256-711T B B H H
16LorientLorient13256-1211B H B H H
17MetzMetz14329-1711T T T B B
18AuxerreAuxerre14239-129B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow