Rennes giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
![]() Adrien Rabiot 26 | |
![]() Przemyslaw Frankowski 29 | |
![]() Abdelhamid Ait Boudlal 31 | |
![]() Mousa Tamari 37 | |
![]() Christopher Wooh (Thay: Mohamed Meite) 37 | |
![]() Timothy Weah (Thay: Geoffrey Kondogbia) 46 | |
![]() Pierre-Emerick Aubameyang (Thay: Jonathan Rowe) 63 | |
![]() Mahdi Camara (Thay: Fabian Rieder) 64 | |
![]() Ulisses Garcia (Thay: Amir Murillo) 78 | |
![]() Ulisses Garcia 84 | |
![]() Ibrahim Salah (Thay: Mousa Tamari) 84 | |
![]() Mahamadou Nagida (Thay: Przemyslaw Frankowski) 85 | |
![]() Ludovic Blas (Thay: Seko Fofana) 85 | |
![]() Darryl Bakola (Thay: Angel Gomes) 86 | |
![]() Robinio Vaz (Thay: Amine Gouiri) 86 | |
![]() Valentin Rongier 89 | |
![]() Robinio Vaz (Thay: Amine Gouiri) 90 | |
![]() Ludovic Blas (Kiến tạo: Quentin Merlin) 90+1' | |
![]() Leonardo Balerdi 90+4' |
Thống kê trận đấu Rennes vs Marseille


Diễn biến Rennes vs Marseille
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Rennes: 28%, Marseille: 72%.
Phát bóng lên cho Marseille.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Mahamadou Nagida lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Mahamadou Nagida của Rennes tung cú sút ra ngoài khung thành.
Ludovic Blas tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Rennes bắt đầu một pha phản công.
Valentin Rongier thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Jeremy Jacquet của Rennes cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt Anthony Rouault của Rennes vì đã phạm lỗi với Adrien Rabiot.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marseille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Rennes.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Rennes: 28%, Marseille: 72%.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Thẻ vàng cho Leonardo Balerdi.
Trọng tài thổi phạt Mahdi Camara của Rennes vì đã phạm lỗi với Darryl Bakola.
Một cầu thủ của Rennes phạm lỗi.

Thẻ vàng cho Leonardo Balerdi.
Leonardo Balerdi bị phạt vì đẩy Ludovic Blas.
Đội hình xuất phát Rennes vs Marseille
Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Jeremy Jacquet (97), Anthony Rouault (24), Przemysław Frankowski (95), Fabian Rieder (32), Valentin Rongier (21), Seko Fofana (8), Quentin Merlin (26), Mousa Tamari (11), Mohamed Kader Meite (39)
Marseille (4-2-3-1): Gerónimo Rulli (1), CJ Egan-Riley (4), Leonardo Balerdi (5), Geoffrey Kondogbia (19), Amir Murillo (62), Angel Gomes (8), Pierre-Emile Højbjerg (23), Mason Greenwood (10), Adrien Rabiot (25), Jonathan Rowe (17), Amine Gouiri (9)


Thay người | |||
37’ | Mohamed Meite Christopher Wooh | 46’ | Geoffrey Kondogbia Timothy Weah |
64’ | Fabian Rieder Mahdi Camara | 63’ | Jonathan Rowe Pierre-Emerick Aubameyang |
84’ | Mousa Tamari Ibrahim Salah | 78’ | Amir Murillo Ulisses Garcia |
85’ | Przemyslaw Frankowski Mahamadou Nagida | 86’ | Angel Gomes Darryl Bakola |
85’ | Seko Fofana Ludovic Blas |
Cầu thủ dự bị | |||
Dogan Alemdar | Ulisses Garcia | ||
Christopher Wooh | Jeffrey De Lange | ||
Mahamadou Nagida | Derek Cornelius | ||
Djaoui Cisse | Amine Harit | ||
Ludovic Blas | Bilal Nadir | ||
Jordan James | Darryl Bakola | ||
Mahdi Camara | Timothy Weah | ||
Ibrahim Salah | Robinio Vaz | ||
Bertuğ Yıldırım | Pierre-Emerick Aubameyang |
Tình hình lực lượng | |||
Mikayil Faye Kỷ luật | Ruben Blanco Chấn thương mắt cá | ||
Lilian Brassier Chấn thương mắt cá | Facundo Medina Kỷ luật | ||
Ayanda Sishuba Chấn thương cơ | Igor Paixão Chấn thương cơ |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Rennes vs Marseille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rennes
Thành tích gần đây Marseille
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T |
6 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | B T |
7 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
12 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B |
13 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -3 | 3 | T B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B |
15 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại