Thứ Sáu, 29/08/2025
Adrien Rabiot
26
Przemyslaw Frankowski
29
Abdelhamid Ait Boudlal
31
Mousa Tamari
37
Christopher Wooh (Thay: Mohamed Meite)
37
Timothy Weah (Thay: Geoffrey Kondogbia)
46
Pierre-Emerick Aubameyang (Thay: Jonathan Rowe)
63
Mahdi Camara (Thay: Fabian Rieder)
64
Ulisses Garcia (Thay: Amir Murillo)
78
Ulisses Garcia
84
Ibrahim Salah (Thay: Mousa Tamari)
84
Mahamadou Nagida (Thay: Przemyslaw Frankowski)
85
Ludovic Blas (Thay: Seko Fofana)
85
Darryl Bakola (Thay: Angel Gomes)
86
Robinio Vaz (Thay: Amine Gouiri)
86
Valentin Rongier
89
Robinio Vaz (Thay: Amine Gouiri)
90
Ludovic Blas (Kiến tạo: Quentin Merlin)
90+1'
Leonardo Balerdi
90+4'

Thống kê trận đấu Rennes vs Marseille

số liệu thống kê
Rennes
Rennes
Marseille
Marseille
28 Kiểm soát bóng 72
8 Phạm lỗi 11
11 Ném biên 17
5 Việt vị 0
1 Chuyền dài 8
1 Phạt góc 12
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 13
5 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
12 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rennes vs Marseille

Tất cả (356)
90+7'

Rennes giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Rennes: 28%, Marseille: 72%.

90+7'

Phát bóng lên cho Marseille.

90+7'

Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Mahamadou Nagida lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+7'

Mahamadou Nagida của Rennes tung cú sút ra ngoài khung thành.

90+7'

Ludovic Blas tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+7'

Rennes bắt đầu một pha phản công.

90+7'

Valentin Rongier thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+6'

Jeremy Jacquet của Rennes cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Trọng tài thổi phạt Anthony Rouault của Rennes vì đã phạm lỗi với Adrien Rabiot.

90+6'

Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Marseille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Phạt góc cho Rennes.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Rennes: 28%, Marseille: 72%.

90+5'

Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4' Thẻ vàng cho Leonardo Balerdi.

Thẻ vàng cho Leonardo Balerdi.

90+4'

Trọng tài thổi phạt Mahdi Camara của Rennes vì đã phạm lỗi với Darryl Bakola.

90+4'

Một cầu thủ của Rennes phạm lỗi.

90+3' Thẻ vàng cho Leonardo Balerdi.

Thẻ vàng cho Leonardo Balerdi.

90+3'

Leonardo Balerdi bị phạt vì đẩy Ludovic Blas.

Đội hình xuất phát Rennes vs Marseille

Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Jeremy Jacquet (97), Anthony Rouault (24), Przemysław Frankowski (95), Fabian Rieder (32), Valentin Rongier (21), Seko Fofana (8), Quentin Merlin (26), Mousa Tamari (11), Mohamed Kader Meite (39)

Marseille (4-2-3-1): Gerónimo Rulli (1), CJ Egan-Riley (4), Leonardo Balerdi (5), Geoffrey Kondogbia (19), Amir Murillo (62), Angel Gomes (8), Pierre-Emile Højbjerg (23), Mason Greenwood (10), Adrien Rabiot (25), Jonathan Rowe (17), Amine Gouiri (9)

Rennes
Rennes
3-5-2
30
Brice Samba
48
Abdelhamid Ait Boudlal
97
Jeremy Jacquet
24
Anthony Rouault
95
Przemysław Frankowski
32
Fabian Rieder
21
Valentin Rongier
8
Seko Fofana
26
Quentin Merlin
11
Mousa Tamari
39
Mohamed Kader Meite
9
Amine Gouiri
17
Jonathan Rowe
25
Adrien Rabiot
10
Mason Greenwood
23
Pierre-Emile Højbjerg
8
Angel Gomes
62
Amir Murillo
19
Geoffrey Kondogbia
5
Leonardo Balerdi
4
CJ Egan-Riley
1
Gerónimo Rulli
Marseille
Marseille
4-2-3-1
Thay người
37’
Mohamed Meite
Christopher Wooh
46’
Geoffrey Kondogbia
Timothy Weah
64’
Fabian Rieder
Mahdi Camara
63’
Jonathan Rowe
Pierre-Emerick Aubameyang
84’
Mousa Tamari
Ibrahim Salah
78’
Amir Murillo
Ulisses Garcia
85’
Przemyslaw Frankowski
Mahamadou Nagida
86’
Angel Gomes
Darryl Bakola
85’
Seko Fofana
Ludovic Blas
Cầu thủ dự bị
Dogan Alemdar
Ulisses Garcia
Christopher Wooh
Jeffrey De Lange
Mahamadou Nagida
Derek Cornelius
Djaoui Cisse
Amine Harit
Ludovic Blas
Bilal Nadir
Jordan James
Darryl Bakola
Mahdi Camara
Timothy Weah
Ibrahim Salah
Robinio Vaz
Bertuğ Yıldırım
Pierre-Emerick Aubameyang
Tình hình lực lượng

Mikayil Faye

Kỷ luật

Ruben Blanco

Chấn thương mắt cá

Lilian Brassier

Chấn thương mắt cá

Facundo Medina

Kỷ luật

Ayanda Sishuba

Chấn thương cơ

Igor Paixão

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Habib Beye

Roberto De Zerbi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
18/02 - 2017
11/09 - 2017
13/01 - 2018
27/08 - 2018
24/02 - 2019
30/09 - 2019
11/01 - 2020
17/12 - 2020
31/01 - 2021
19/09 - 2021
15/05 - 2022
18/09 - 2022
Cúp quốc gia Pháp
21/01 - 2023
Ligue 1
06/03 - 2023
04/12 - 2023
Cúp quốc gia Pháp
22/01 - 2024
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 9-8
Ligue 1
17/03 - 2024
12/01 - 2025
18/05 - 2025
16/08 - 2025

Thành tích gần đây Rennes

Ligue 1
24/08 - 2025
H1: 1-0
16/08 - 2025
Giao hữu
09/08 - 2025
H1: 1-0
02/08 - 2025
H1: 0-0
26/07 - 2025
H1: 1-2
18/07 - 2025
H1: 0-2
10/07 - 2025
Ligue 1
18/05 - 2025
11/05 - 2025
H1: 1-0
04/05 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Marseille

Ligue 1
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Giao hữu
10/08 - 2025
03/08 - 2025
30/07 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
Ligue 1
18/05 - 2025
11/05 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon220046T T
2ToulouseToulouse220036T T
3Paris Saint-GermainParis Saint-Germain220026T T
4StrasbourgStrasbourg220026T T
5LilleLille211014H T
6LorientLorient210133B T
7MarseilleMarseille210123B T
8AS MonacoAS Monaco210113T B
9NiceNice210113B T
10LensLens210103B T
11AngersAngers210103T B
12AuxerreAuxerre2101-13T B
13RennesRennes2101-33T B
14BrestBrest2011-21H B
15NantesNantes2002-20B B
16Le HavreLe Havre2002-30B B
17Paris FCParis FC2002-40B B
18MetzMetz2002-40B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow