Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Marius Louar 12 | |
Ousmane Camara 15 | |
Mousa Tamari (Kiến tạo: Valentin Rongier) 25 | |
Pierrick Capelle (Thay: Louis Mouton) 62 | |
Prosper Peter (Thay: Lanroy Machine) 62 | |
Prosper Peter (Kiến tạo: Lilian Rao-Lisoa) 65 | |
Marius Louar 72 | |
Nordan Mukiele (Thay: Mousa Tamari) 73 | |
Sebastian Szymanski (Thay: Breel Embolo) 73 | |
Przemyslaw Frankowski (Thay: Alidu Seidu) 73 | |
(Pen) Amine Sbai 81 | |
Mahamadou Nagida (Thay: Ludovic Blas) 85 | |
Goduine Koyalipou (Thay: Branco van den Boomen) 86 | |
Florent Hanin (Thay: Amine Sbai) 90 | |
Dan Sinate (Thay: Lilian Rao-Lisoa) 90 |
Thống kê trận đấu Rennes vs Angers


Diễn biến Rennes vs Angers
Kiểm soát bóng: Rennes: 59%, Angers: 41%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Sebastian Szymanski từ Rennes phạm lỗi với Jacques Ekomie.
Valentin Rongier giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rennes thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Angers thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Przemyslaw Frankowski thắng trong pha không chiến với Jacques Ekomie.
Quentin Merlin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Abdelhamid Ait Boudlal từ Rennes chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Przemyslaw Frankowski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rennes thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Lilian Rao-Lisoa rời sân để Dan Sinate vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Lilian Rao-Lisoa rời sân để nhường chỗ cho Dan Sinate trong một sự thay đổi chiến thuật.
Amine Sbai rời sân để nhường chỗ cho Florent Hanin trong một sự thay người chiến thuật.
Abdelhamid Ait Boudlal từ Rennes cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Mahdi Camara đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Lilian Rao-Lisoa bị chặn lại.
Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jacques Ekomie thắng trong pha không chiến với Przemyslaw Frankowski.
Angers đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Rennes vs Angers
Rennes: Brice Samba (30), Alidu Seidu (36), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Lilian Brassier (3), Quentin Merlin (26), Ludovic Blas (10), Valentin Rongier (21), Mahdi Camara (45), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Breel Embolo (7)
Angers: Herve Koffi (12), Lilian Raolisoa (27), Marius Louer (20), Ousmane Camara (4), Jordan Lefort (21), Jacques Ekomie (3), Branco Van den Boomen (8), Haris Belkebla (93), Yassin Belkhdim (14), Amine Sbai (7), Lanroy Machine (36)


| Cầu thủ dự bị | |||
Mathys Silistrie | |||
Mahamadou Nagida | |||
Anthony Rouault | |||
Glen Kamara | |||
Djaoui Cisse | |||
Sebastian Szymański | |||
Przemysław Frankowski | |||
Nordan Mukiele | |||
Yassir Zabiri | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jeremy Jacquet Chấn thương vai | Melvin Zinga Va chạm | ||
Arnaud Nordin Va chạm | Marius Courcoul Va chạm | ||
Carlens Arcus Chấn thương háng | |||
Emmanuel Biumla Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Rennes vs Angers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rennes
Thành tích gần đây Angers
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 21 | 3 | 5 | 40 | 66 | B T T B T | |
| 2 | 30 | 20 | 3 | 7 | 28 | 63 | B T B T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 | H B H T T | |
| 4 | 30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 | T T T T H | |
| 5 | 30 | 15 | 8 | 7 | 11 | 53 | B H T T T | |
| 6 | 30 | 16 | 4 | 10 | 18 | 52 | T B B T B | |
| 7 | 30 | 15 | 5 | 10 | 7 | 50 | T T T B H | |
| 8 | 29 | 12 | 7 | 10 | 9 | 43 | H H T T B | |
| 9 | 30 | 10 | 11 | 9 | -4 | 41 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 10 | 8 | 12 | -6 | 38 | B B B H H | |
| 11 | 30 | 9 | 11 | 10 | -6 | 38 | H T H T T | |
| 12 | 30 | 10 | 7 | 13 | -1 | 37 | T T B B B | |
| 13 | 30 | 9 | 7 | 14 | -14 | 34 | B B H B H | |
| 14 | 30 | 6 | 12 | 12 | -13 | 30 | H B H H H | |
| 15 | 30 | 7 | 8 | 15 | -22 | 29 | T B B H H | |
| 16 | 30 | 5 | 10 | 15 | -14 | 25 | B T H H H | |
| 17 | 30 | 4 | 8 | 18 | -24 | 20 | B H H H B | |
| 18 | 30 | 3 | 6 | 21 | -39 | 15 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
