Liệu Criciuma có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Remo không?
![]() Leo Naldi 27 | |
![]() Luiz Henrique 43 | |
![]() Leo Mana 45+1' | |
![]() Marcelinho (Thay: Marrony) 46 | |
![]() Matheus Trindade (Thay: Leo Mana) 46 | |
![]() Yan Souto (Thay: Jhonata Robert) 46 | |
![]() Diego Goncalves 59 | |
![]() Regis (Thay: Diego Hernandez) 63 | |
![]() Eduardo Melo (Thay: Matheus Davo) 63 | |
![]() Benjamin Borasi (Thay: Diego Goncalves) 65 | |
![]() Jean Carlos (Thay: Guilherme Lobo) 72 | |
![]() Marcinho 81 | |
![]() Nico Ferreira (Thay: Nathan) 82 | |
![]() Thales (Thay: Nicolas) 84 | |
![]() Benjamin Borasi 87 | |
![]() Giovanni Fernando Cofreste Pavani (Thay: Jaderson) 87 | |
![]() (Pen) Jean 90+11' |
Thống kê trận đấu Remo vs Criciuma


Diễn biến Remo vs Criciuma
Criciuma được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Phạt góc cho Remo ở phần sân của Criciuma.

V À A A O O O
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Criciuma thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Remo.
Phạt góc được trao cho Criciuma.
Remo đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Pedro Rocha đi chệch khung thành.
Quả phát bóng cho Criciuma tại Mangueirao.
Phạt biên cho Remo gần khu vực phạt đền.
Phạt biên cho Remo ở khu vực cao trên sân tại Belem.
Quả đá phạt cho Remo ở nửa sân của Criciuma.
Criciuma được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Criciuma.
Giovanni Fernando Cofreste Pavani có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Remo.
Giovanni Fernando Cofreste Pavani vào sân thay cho Jaderson của Remo.
Tại Belem, một quả đá phạt đã được trao cho đội nhà.

Benjamin Borasi (Criciuma) đã nhận thẻ vàng từ Andre Luiz Skettino Policarpo Bento.
Andre Luiz Skettino Policarpo Bento ra hiệu cho một quả đá phạt cho Criciuma ngay ngoài khu vực của Remo.
Criciuma có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Remo không?
Đội hình xuất phát Remo vs Criciuma
Remo (4-2-3-1): Marcelo Rangel (88), Nathan (23), Klaus (4), Reynaldo (29), Savio (16), Caio Vinicius (34), Jaderson (10), Pedro Rocha (32), Diego Hernandez (33), Marrony (26), Matheus Davo (8)
Criciuma (3-4-3): Alisson (1), Léo Mana (15), Rodrigo (3), Luciano Castán (4), Marcinho (6), Guilherme Lobo (25), Leo Naldi (18), Luiz Henrique (88), Jhonata Robert (10), Nicolas (9), Diego Goncalves (77)


Thay người | |||
46’ | Marrony Marcelinho | 46’ | Jhonata Robert Yan |
63’ | Diego Hernandez Regis | 46’ | Leo Mana Trindade |
63’ | Matheus Davo Eduardo Melo | 65’ | Diego Goncalves Benjamin Borasi |
82’ | Nathan Nico Ferreira | 72’ | Guilherme Lobo Jean Carlos |
87’ | Jaderson Giovanni Fernando Cofreste Pavani | 84’ | Nicolas Thales |
Cầu thủ dự bị | |||
Ygor Vinhas Oliveira Lima | Axel Bernardes Lopes | ||
Marcelinho | Yan | ||
Alan Rodriguez | Trindade | ||
Kayky | Fellipe Mateus | ||
Pedro Castro | Jonathan | ||
Freitas | Benjamin Borasi | ||
Giovanni Fernando Cofreste Pavani | Jean Carlos | ||
Nathan C | Joao Carlos | ||
Regis | Thales | ||
Nico Ferreira | Juninho | ||
Eduardo Melo | Luiz Ricardo Alves | ||
Cristian Gonzalez | Jota |
Nhận định Remo vs Criciuma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Remo
Thành tích gần đây Criciuma
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 13 | 5 | 5 | 9 | 44 | H H T B T |
2 | ![]() | 23 | 12 | 7 | 4 | 9 | 43 | H T H T H |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 23 | 9 | 9 | 5 | 4 | 36 | B H H B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
8 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
9 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
10 | ![]() | 23 | 9 | 4 | 10 | 2 | 31 | T B T T B |
11 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | 2 | 30 | H T B H T |
12 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 30 | H H B H T |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
15 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
16 | ![]() | 23 | 6 | 7 | 10 | -14 | 25 | B T B H T |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 23 | 4 | 9 | 10 | -7 | 21 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại