Vào! Chapecoense cân bằng tỷ số 1-1 nhờ Doma ở Belem.
Reynaldo (Thay: Kayky) 63 | |
Jaderson (Thay: Nathan) 63 | |
Marcio Barbosa Vieira Junior (Thay: Giovanni Augusto) 65 | |
Pedro Victor Martins Silva Costa (Thay: Jorge Jimenez) 76 | |
Italo de Vargas da Rosa (Thay: Victor Henrique Carvalho Caetano) 76 | |
Rubens Ricoldi (Thay: Marcinho) 77 | |
Pedro Castro (Thay: Nathan C) 82 | |
Joao Pedro (Thay: Diego Hernandez) 82 | |
Mailson Bezerra Silva (Thay: Rafael Carvalheira) 86 | |
Pedro Henrique Vieira Costa (Thay: Marcelinho) 89 |
Thống kê trận đấu Remo vs Chapecoense AF


Diễn biến Remo vs Chapecoense AF
Chapecoense được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bruno Arleu de Araujo trao cho đội khách một quả ném biên.
Remo được hưởng một quả phạt góc.
Liệu Remo có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Chapecoense không?
Phát bóng lên cho Remo tại Estadio Evandro Almeida.
Remo được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bruno Arleu de Araujo trao cho Chapecoense một quả phát bóng lên.
Remo đang đẩy lên phía trước nhưng cú dứt điểm của Klaus lại chệch khung thành.
Guto Ferreira (Remo) đang thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Pedro Henrique Vieira Costa thay thế Marcelinho.
Đá phạt cho Remo.
Bruno Arleu de Araujo trao cho Remo một quả phát bóng lên.
Neto Pessoa của Chapecoense có cú sút nhưng không trúng đích.
Ném biên cho Chapecoense ở phần sân của Remo.
Ném biên cho Chapecoense gần khu vực cấm địa.
Mailson Bezerra Silva thay thế Rafael Carvalheira cho Chapecoense tại Estadio Evandro Almeida.
Remo cần phải cẩn thận. Chapecoense có một quả ném biên tấn công.
Ném biên cho Chapecoense tại Estadio Evandro Almeida.
Marcelinho (Remo) nhận thẻ vàng.
Italo de Vargas da Rosa của Chapecoense có cú sút, nhưng không trúng đích.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Belem.
Đội hình xuất phát Remo vs Chapecoense AF
Remo (4-2-3-1): Marcelo Rangel (88), Marcelinho (79), Klaus (4), Kayky (27), Jorge (6), Caio Vinicius (34), Nathan C (48), Nathan (8), Diego Hernandez (33), Nico Ferreira (25), Pedro Rocha (32)
Chapecoense AF (3-4-2-1): Rafael Santos (1), Victor Henrique Carvalho Caetano (25), Doma (3), Joao Paulo (4), Everton Souza da Cruz (26), Walter Clar (37), Rafael Carvalheira (99), Jorge Jimenez (5), Giovanni Augusto (10), Marcinho (7), Neto (18)


| Thay người | |||
| 63’ | Nathan Jaderson | 65’ | Giovanni Augusto Marcinho |
| 63’ | Kayky Reynaldo | 76’ | Jorge Jimenez Pedro Victor |
| 82’ | Nathan C Pedro Castro | 76’ | Victor Henrique Carvalho Caetano Italo |
| 82’ | Diego Hernandez Joao Pedro | 77’ | Marcinho Rubens Ricoldi |
| 89’ | Marcelinho Pedro Henrique Vieira Costa | 86’ | Rafael Carvalheira Mailson Bezerra Silva |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pedro Henrique Vieira Costa | Perotti | ||
Luan Martins Goncalves | Leo Vieira | ||
Giovanni Fernando Cofreste Pavani | David Antunes | ||
Jaderson | Kauan | ||
Pedro Castro | Bruno Leonardo | ||
Savio | Pedro Victor | ||
Victor Cantillo | Rubens Ricoldi | ||
Reynaldo | Felipe | ||
Dodo | Italo | ||
Joao Pedro | Mailson Bezerra Silva | ||
Ygor Vinhas Oliveira Lima | Marcinho | ||
Janderson | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Remo
Thành tích gần đây Chapecoense AF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 19 | 11 | 8 | 16 | 68 | T H T H T | |
| 2 | 38 | 19 | 8 | 11 | 10 | 65 | T T T T T | |
| 3 | 38 | 18 | 8 | 12 | 17 | 62 | T H B H T | |
| 4 | 38 | 16 | 14 | 8 | 12 | 62 | T H H B T | |
| 5 | 38 | 17 | 10 | 11 | 14 | 61 | B H T T B | |
| 6 | 38 | 17 | 10 | 11 | 5 | 61 | T B T T B | |
| 7 | 38 | 15 | 15 | 8 | 11 | 60 | H H H B T | |
| 8 | 38 | 16 | 8 | 14 | 5 | 56 | T H H T B | |
| 9 | 38 | 14 | 14 | 10 | 10 | 56 | T T H T H | |
| 10 | 38 | 14 | 12 | 12 | -1 | 54 | B B B H T | |
| 11 | 38 | 13 | 13 | 12 | 1 | 52 | B T B H B | |
| 12 | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | B H H H T | |
| 13 | 38 | 11 | 14 | 13 | -4 | 47 | H H H B H | |
| 14 | 38 | 12 | 10 | 16 | -3 | 46 | T H T H B | |
| 15 | 38 | 12 | 8 | 18 | -10 | 44 | B B T H T | |
| 16 | 38 | 10 | 12 | 16 | -20 | 42 | H T T B H | |
| 17 | 38 | 8 | 16 | 14 | -9 | 40 | H H B B B | |
| 18 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B T B H B | |
| 19 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B B B H H | |
| 20 | 38 | 5 | 13 | 20 | -16 | 28 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch