Thứ Hai, 02/03/2026
I. Cossier
39
Isaac Cossier
39
Balthazar Pierret
52
Adil Bourabaa
55
H. Voyer (Thay: I. Cossier)
57
W. Harhouz (Thay: D. Guèye)
58
Harold Voyer (Thay: Isaac Cossier)
58
William Harhouz (Thay: Dame Gueye)
58
Martin Rossignol (Thay: Adil Bourabaa)
64
Saif-Eddine Khaoui (Thay: Guillaume Trani)
68
Pape Meissa Ba (Thay: Kevin Cabral)
68
Bradley Danger
74
Theo Magnin (Thay: Kemo Cisse)
78
Jovany Ikanga A Ngele (Thay: Dembo Sylla)
78
Antoine Rabillard (Thay: Erwan Colas)
83
Izhak Hammoudi (Thay: Lucas Bretelle)
83
Hacene Benali (Thay: Damien Durand)
83
Martin Rossignol
88

Thống kê trận đấu Red Star vs Le Mans

số liệu thống kê
Red Star
Red Star
Le Mans
Le Mans
53 Kiểm soát bóng 47
0 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Red Star vs Le Mans

Tất cả (21)
90+4'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

88' Thẻ vàng cho Martin Rossignol.

Thẻ vàng cho Martin Rossignol.

83'

Damien Durand rời sân và được thay thế bởi Hacene Benali.

83'

Lucas Bretelle rời sân và được thay thế bởi Izhak Hammoudi.

83'

Erwan Colas rời sân và được thay thế bởi Antoine Rabillard.

78'

Dembo Sylla rời sân và được thay thế bởi Jovany Ikanga A Ngele.

78'

Kemo Cisse rời sân và được thay thế bởi Theo Magnin.

74' Thẻ vàng cho Bradley Danger.

Thẻ vàng cho Bradley Danger.

68'

Kevin Cabral rời sân và được thay thế bởi Pape Meissa Ba.

68'

Guillaume Trani rời sân và được thay thế bởi Saif-Eddine Khaoui.

64'

Adil Bourabaa rời sân và được thay thế bởi Martin Rossignol.

58'

Dame Gueye rời sân và được thay thế bởi William Harhouz.

58'

Isaac Cossier rời sân và được thay thế bởi Harold Voyer.

55' Thẻ vàng cho Adil Bourabaa.

Thẻ vàng cho Adil Bourabaa.

55' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

52' Thẻ vàng cho Balthazar Pierret.

Thẻ vàng cho Balthazar Pierret.

52' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Isaac Cossier.

Thẻ vàng cho Isaac Cossier.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Red Star vs Le Mans

Red Star (3-4-3): Gaetan Poussin (16), Dylan Durivaux (20), Pierre Lemonnier (24), Bradley Danger (27), Dembo Sylla (22), Ryad Hachem (98), Balthazar Pierret (4), Kemo Cisse (11), Kévin Cabral (91), Guillaume Trani (25), Damien Durand (7)

Le Mans (5-3-2): Nicolas Kocik (98), Lucas Buades (18), Noa Boisse (31), Samuel Yohou (17), Isaac Cossier (3), Isaac Cossier (3), Lucas Calodat (22), Adil Bourabaa (11), Lucas Bretelle (29), Edwin Quarshie (6), Dame Gueye (25), Dame Gueye (25), Erwan Colas (28)

Red Star
Red Star
3-4-3
16
Gaetan Poussin
20
Dylan Durivaux
24
Pierre Lemonnier
27
Bradley Danger
22
Dembo Sylla
98
Ryad Hachem
4
Balthazar Pierret
11
Kemo Cisse
91
Kévin Cabral
25
Guillaume Trani
7
Damien Durand
28
Erwan Colas
25
Dame Gueye
25
Dame Gueye
6
Edwin Quarshie
29
Lucas Bretelle
11
Adil Bourabaa
22
Lucas Calodat
3
Isaac Cossier
3
Isaac Cossier
17
Samuel Yohou
31
Noa Boisse
18
Lucas Buades
98
Nicolas Kocik
Le Mans
Le Mans
5-3-2
Thay người
68’
Kevin Cabral
Pape Meissa Ba
58’
Isaac Cossier
Harold Voyer
68’
Guillaume Trani
Saif-Eddine Khaoui
58’
Dame Gueye
William Harhouz
78’
Dembo Sylla
Jovany Ikanga
64’
Adil Bourabaa
Martin Rossignol
78’
Kemo Cisse
Theo Magnin
83’
Lucas Bretelle
Izhak Hammoudi
83’
Damien Durand
Hacene Benali
83’
Erwan Colas
Antoine Rabillard
Cầu thủ dự bị
Quentin Beunardeau
Harold Voyer
Hacene Benali
William Harhouz
Pape Meissa Ba
Ewan Hatfout
Jovany Ikanga
Anthony Ribelin
Vincent Kany
Harold Voyer
Saif-Eddine Khaoui
Izhak Hammoudi
Theo Magnin
Martin Rossignol
William Harhouz
Antoine Rabillard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
04/08 - 2023
Ligue 2
08/11 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Red Star

Ligue 2
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-0
07/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 1-1
24/01 - 2026
17/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
13/12 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 9-8

Thành tích gần đây Le Mans

Ligue 2
28/02 - 2026
24/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
04/02 - 2026
H1: 1-0
Ligue 2
31/01 - 2026
H1: 0-2
27/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-1
Ligue 2
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Saint-EtienneSaint-Etienne2514471546B T T T T
2TroyesTroyes2413651345B B B H T
3ReimsReims2511951442T H H H H
4Red StarRed Star251186841H B T B H
5Le MansLe Mans2510114641T H B H H
6FC AnnecyFC Annecy251168939T H H T T
7DunkerqueDunkerque2510871438B H T H B
8RodezRodez259106037H T T T H
9MontpellierMontpellier2510510335T B T B H
10GuingampGuingamp25988-135B H B H H
11PauPau25979-534T T B B B
12GrenobleGrenoble256118-529T H H H H
13Clermont Foot 63Clermont Foot 63257711-428B B B T T
14NancyNancy257612-1127H T B H H
15BoulogneBoulogne257612-1127T B T B H
16AmiensAmiens246513-1123H B T B H
17LavalLaval2531012-1619B H H B H
18SC BastiaSC Bastia253913-1818H H H H B
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow