Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- Balthazar Pierret
52 - Saif-Eddine Khaoui (Thay: Guillaume Trani)
68 - Pape Meissa Ba (Thay: Kevin Cabral)
68 - Bradley Danger
74 - Theo Magnin (Thay: Kemo Cisse)
78 - Jovany Ikanga A Ngele (Thay: Dembo Sylla)
78 - Hacene Benali (Thay: Damien Durand)
83
- I. Cossier
39 - Isaac Cossier
39 - Adil Bourabaa
55 - H. Voyer (Thay: I. Cossier)
57 - W. Harhouz (Thay: D. Guèye)
58 - Harold Voyer (Thay: Isaac Cossier)
58 - William Harhouz (Thay: Dame Gueye)
58 - Martin Rossignol (Thay: Adil Bourabaa)
64 - Antoine Rabillard (Thay: Erwan Colas)
83 - Izhak Hammoudi (Thay: Lucas Bretelle)
83 - Martin Rossignol
88
Thống kê trận đấu Red Star vs Le Mans
Diễn biến Red Star vs Le Mans
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Martin Rossignol.
Damien Durand rời sân và được thay thế bởi Hacene Benali.
Lucas Bretelle rời sân và được thay thế bởi Izhak Hammoudi.
Erwan Colas rời sân và được thay thế bởi Antoine Rabillard.
Dembo Sylla rời sân và được thay thế bởi Jovany Ikanga A Ngele.
Kemo Cisse rời sân và được thay thế bởi Theo Magnin.
Thẻ vàng cho Bradley Danger.
Kevin Cabral rời sân và được thay thế bởi Pape Meissa Ba.
Guillaume Trani rời sân và được thay thế bởi Saif-Eddine Khaoui.
Adil Bourabaa rời sân và được thay thế bởi Martin Rossignol.
Dame Gueye rời sân và được thay thế bởi William Harhouz.
Isaac Cossier rời sân và được thay thế bởi Harold Voyer.
Thẻ vàng cho Adil Bourabaa.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Balthazar Pierret.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Isaac Cossier.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Red Star vs Le Mans
Red Star (3-4-3): Gaetan Poussin (16), Dylan Durivaux (20), Pierre Lemonnier (24), Bradley Danger (27), Dembo Sylla (22), Ryad Hachem (98), Balthazar Pierret (4), Kemo Cisse (11), Kévin Cabral (91), Guillaume Trani (25), Damien Durand (7)
Le Mans (5-3-2): Nicolas Kocik (98), Lucas Buades (18), Noa Boisse (31), Samuel Yohou (17), Isaac Cossier (3), Isaac Cossier (3), Lucas Calodat (22), Adil Bourabaa (11), Lucas Bretelle (29), Edwin Quarshie (6), Dame Gueye (25), Dame Gueye (25), Erwan Colas (28)
| Thay người | |||
| 68’ | Kevin Cabral Pape Meissa Ba | 58’ | Isaac Cossier Harold Voyer |
| 68’ | Guillaume Trani Saif-Eddine Khaoui | 58’ | Dame Gueye William Harhouz |
| 78’ | Dembo Sylla Jovany Ikanga | 64’ | Adil Bourabaa Martin Rossignol |
| 78’ | Kemo Cisse Theo Magnin | 83’ | Lucas Bretelle Izhak Hammoudi |
| 83’ | Damien Durand Hacene Benali | 83’ | Erwan Colas Antoine Rabillard |
| Cầu thủ dự bị | |||
Quentin Beunardeau | Harold Voyer | ||
Hacene Benali | William Harhouz | ||
Pape Meissa Ba | Ewan Hatfout | ||
Jovany Ikanga | Anthony Ribelin | ||
Vincent Kany | Harold Voyer | ||
Saif-Eddine Khaoui | Izhak Hammoudi | ||
Theo Magnin | Martin Rossignol | ||
William Harhouz | |||
Antoine Rabillard | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Red Star
Thành tích gần đây Le Mans
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 25 | 14 | 4 | 7 | 15 | 46 | B T T T T |
| 2 | | 24 | 13 | 6 | 5 | 13 | 45 | B B B H T |
| 3 | | 25 | 11 | 9 | 5 | 14 | 42 | T H H H H |
| 4 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | H B T B H | |
| 5 | 25 | 10 | 11 | 4 | 6 | 41 | T H B H H | |
| 6 | | 25 | 11 | 6 | 8 | 9 | 39 | T H H T T |
| 7 | | 25 | 10 | 8 | 7 | 14 | 38 | B H T H B |
| 8 | | 25 | 9 | 10 | 6 | 0 | 37 | H T T T H |
| 9 | | 25 | 10 | 5 | 10 | 3 | 35 | T B T B H |
| 10 | | 25 | 9 | 8 | 8 | -1 | 35 | B H B H H |
| 11 | | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T T B B B |
| 12 | | 25 | 6 | 11 | 8 | -5 | 29 | T H H H H |
| 13 | | 25 | 7 | 7 | 11 | -4 | 28 | B B B T T |
| 14 | 25 | 7 | 6 | 12 | -11 | 27 | H T B H H | |
| 15 | 25 | 7 | 6 | 12 | -11 | 27 | T B T B H | |
| 16 | | 24 | 6 | 5 | 13 | -11 | 23 | H B T B H |
| 17 | | 25 | 3 | 10 | 12 | -16 | 19 | B H H B H |
| 18 | | 25 | 3 | 9 | 13 | -18 | 18 | H H H H B |
| 19 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại