Thứ Tư, 28/01/2026
Hacene Benali (Kiến tạo: Damien Durand)
10
Kemo Cisse (Kiến tạo: Joachim Eickmayer)
16
Joachim Eickmayer
35
Jessy Benet (Thay: Dante Rigo)
36
Jessy Benet
43
Joachim Eickmayer
45
Eddy Sylvestre
46
Eddy Sylvestre (Thay: Mamady Bangre)
46
Pape Meissa Ba (Kiến tạo: Gaetan Paquiez)
53
Hiang'a Mbock (Thay: Joachim Eickmayer)
61
Nesta Elphege
69
Junior Olaitan
69
Nesta Elphege (Thay: Ayoub Jabbari)
69
Junior Olaitan (Thay: Saikou Touray)
69
Ivann Botella
74
Aliou Badji (Thay: Damien Durand)
74
Ivann Botella (Thay: Merwan Ifnaou)
75
Samuel Renel (Thay: Hacene Benali)
75
Hiang'a Mbock
76
Arial Mendy (Thay: Gaetan Paquiez)
82
Josue Escartin (Thay: Kemo Cisse)
90

Thống kê trận đấu Red Star vs Grenoble

số liệu thống kê
Red Star
Red Star
Grenoble
Grenoble
51 Kiểm soát bóng 49
14 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Red Star vs Grenoble

Tất cả (34)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+2'

Kemo Cisse rời sân và được thay thế bởi Josue Escartin.

82'

Gaetan Paquiez rời sân và được thay thế bởi Arial Mendy.

76' Thẻ vàng cho Hiang'a Mbock.

Thẻ vàng cho Hiang'a Mbock.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Merwan Ifnaou rời sân và được thay thế bởi Ivann Botella.

75'

Damien Durand rời sân và được thay thế bởi Aliou Badji.

75'

Hacene Benali rời sân và được thay thế bởi Samuel Renel.

74'

Damien Durand rời sân và được thay thế bởi Aliou Badji.

74'

Merwan Ifnaou rời sân và được thay thế bởi Ivann Botella.

69'

Saikou Touray rời sân và được thay thế bởi Junior Olaitan.

69'

Ayoub Jabbari rời sân và được thay thế bởi Nesta Elphege.

61'

Joachim Eickmayer rời sân và được thay thế bởi Hiang'a Mbock.

55' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

54'

Gaetan Paquiez là người kiến tạo cho bàn thắng.

54' G O O O A A A L - Pape Meissa Ba đã trúng đích!

G O O O A A A L - Pape Meissa Ba đã trúng đích!

53'

Gaetan Paquiez là người kiến tạo cho bàn thắng.

53' G O O O A A A L - Pape Meissa Ba đã trúng đích!

G O O O A A A L - Pape Meissa Ba đã trúng đích!

50' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

46'

Mamady Bangre rời sân và được thay thế bởi Eddy Sylvestre.

Đội hình xuất phát Red Star vs Grenoble

Red Star (4-2-3-1): Robin Risser (40), Dylan Durivaux (20), Blondon Meyapya (2), Loic Kouagba (28), Ryad Hachem (98), Joachim Eickmayer (8), Fred Dembi (26), Kemo Cisse (11), Merwan Ifnaoui (10), Damien Durand (7), Hacene Benali (29)

Grenoble (4-1-4-1): Mamadou Diop (13), Gaetan Paquiez (29), Loris Mouyokolo (24), Mamadou Diarra (4), Shaquil Delos (17), Dante Rigo (6), Mamady Bangre (11), Theo Valls (25), Saikou Touray (70), Ayoub Jabbari (38), Pape Meissa Ba (7)

Red Star
Red Star
4-2-3-1
40
Robin Risser
20
Dylan Durivaux
2
Blondon Meyapya
28
Loic Kouagba
98
Ryad Hachem
8
Joachim Eickmayer
26
Fred Dembi
11
Kemo Cisse
10
Merwan Ifnaoui
7
Damien Durand
29
Hacene Benali
7
Pape Meissa Ba
38
Ayoub Jabbari
70
Saikou Touray
25
Theo Valls
11
Mamady Bangre
6
Dante Rigo
17
Shaquil Delos
4
Mamadou Diarra
24
Loris Mouyokolo
29
Gaetan Paquiez
13
Mamadou Diop
Grenoble
Grenoble
4-1-4-1
Thay người
61’
Joachim Eickmayer
Hianga'a Mbock
36’
Dante Rigo
Jessy Benet
74’
Damien Durand
Aliou Badji
46’
Mamady Bangre
Eddy Sylvestre
75’
Merwan Ifnaou
Ivann Botella
69’
Ayoub Jabbari
Nesta Elphege
75’
Hacene Benali
Samuel Renel
69’
Saikou Touray
Junior Olaitan
90’
Kemo Cisse
Josue Escartin
82’
Gaetan Paquiez
Arial Mendy
Cầu thủ dự bị
Aliou Badji
Arial Mendy
Ivann Botella
Bobby Allain
Samuel Renel
Jessy Benet
Hianga'a Mbock
Eddy Sylvestre
Fode Doucoure
Nolan Mbemba
Josue Escartin
Nesta Elphege
Pepe Bonet
Junior Olaitan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
14/12 - 2024
08/02 - 2025
25/10 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Red Star

Ligue 2
24/01 - 2026
17/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
13/12 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 9-8
Ligue 2
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
16/11 - 2025
Ligue 2
08/11 - 2025
02/11 - 2025
29/10 - 2025

Thành tích gần đây Grenoble

Ligue 2
24/01 - 2026
H1: 1-0
17/01 - 2026
04/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
Ligue 2
13/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
Ligue 2
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
Ligue 2
08/11 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes2012531541H T T T B
2Red StarRed Star2010641136H H B T H
3ReimsReims2010551335T H T B T
4Le MansLe Mans20983635T T H H T
5Saint-EtienneSaint-Etienne2010461034B H H T B
6DunkerqueDunkerque209651333T T T T B
7GuingampGuingamp20956232B B T T T
8FC AnnecyFC Annecy20848528T B B T T
9MontpellierMontpellier20848128B H B B T
10PauPau20776-428T B H B H
11RodezRodez20686-326H T H H T
12Clermont Foot 63Clermont Foot 6320578-422H B T B B
13GrenobleGrenoble20578-622T H B B H
14NancyNancy206311-1121B T T B B
15BoulogneBoulogne205510-1020H B B T H
16AmiensAmiens205411-819B T B B H
17LavalLaval203710-1416B B B B H
18SC BastiaSC Bastia203512-1614B H T T B
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow