Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Damien Durand 22 | |
Siaka Bakayoko 28 | |
Merwan Ifnaou 30 | |
(Pen) Hacene Benali 51 | |
Joan Tincres (Thay: Louis Mafouta) 56 | |
Kemo Cisse (Thay: Merwan Ifnaou) 68 | |
Aliou Badji (Thay: Hacene Benali) 68 | |
Nordine Kandil (Thay: Sebastien Corchia) 71 | |
Ange Chibozo (Thay: Malick Mbaye) 71 | |
Josue Escartin (Thay: Ryad Hachem) 74 | |
Josue Escartin (Thay: Fode Doucoure) 75 | |
Abdelhamid Ait Boudlal 77 | |
Josue Escartin 78 | |
Vincent Kany (Thay: Loic Kouagba) 82 | |
Jose Dembi (Thay: Samuel Renel) 82 |
Thống kê trận đấu Red Star vs Amiens


Diễn biến Red Star vs Amiens
Samuel Renel rời sân và được thay thế bởi Jose Dembi.
Loic Kouagba rời sân và được thay thế bởi Vincent Kany.
Thẻ vàng cho Josue Escartin.
Thẻ vàng cho Abdelhamid Ait Boudlal.
Fode Doucoure rời sân và được thay thế bởi Josue Escartin.
Ryad Hachem rời sân và được thay thế bởi Josue Escartin.
Malick Mbaye rời sân và được thay thế bởi Ange Chibozo.
Sebastien Corchia rời sân và được thay thế bởi Nordine Kandil.
Hacene Benali rời sân và được thay thế bởi Aliou Badji.
Merwan Ifnaou rời sân và được thay thế bởi Kemo Cisse.
Louis Mafouta rời sân và được thay thế bởi Joan Tincres.
V À A A O O O - Hacene Benali từ Red Star ghi bàn từ chấm phạt đền!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Merwan Ifnaou.
Thẻ vàng cho Siaka Bakayoko.
V À A A O O O O - Damien Durand đã ghi bàn!
V À A A A O O O Red Star ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Red Star vs Amiens
Red Star (3-4-3): Robin Risser (40), Dylan Durivaux (20), Pierre Lemonnier (24), Loic Kouagba (28), Fode Doucoure (13), Samuel Renel (97), Hianga'a Mbock (19), Ryad Hachem (98), Merwan Ifnaoui (10), Hacene Benali (29), Damien Durand (7)
Amiens (4-2-3-1): Regis Gurtner (1), Sebastien Corchia (14), Siaka Bakayoko (34), Abdelhamid Ait Boudlal (6), Remy Vita (19), Victor Lobry (8), Ibrahim Fofana (45), Malick Mbaye (11), Thomas Monconduit (37), Antoine Leautey (7), Louis Mafouta (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Hacene Benali Aliou Badji | 56’ | Louis Mafouta Joan Tincres |
| 68’ | Merwan Ifnaou Kemo Cisse | 71’ | Malick Mbaye Ange Josue Chibozo |
| 74’ | Ryad Hachem Josue Escartin | 71’ | Sebastien Corchia Nordine Kandil |
| 82’ | Loic Kouagba Vincent Kany | ||
| 82’ | Samuel Renel Fred Dembi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aliou Badji | Ange Josue Chibozo | ||
Alioune Fall | Foly Amegatse | ||
Kemo Cisse | Joan Tincres | ||
Vincent Kany | Mactar Tine | ||
Fred Dembi | Rayan Lutin | ||
Josue Escartin | Nordine Kandil | ||
Quentin Beunardeau | Amine Chabane | ||
Alexis Sauvage | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Red Star
Thành tích gần đây Amiens
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 12 | 5 | 2 | 16 | 41 | T H T T T | |
| 2 | 19 | 10 | 5 | 4 | 11 | 35 | H H H B T | |
| 3 | 19 | 10 | 4 | 5 | 11 | 34 | T B H H T | |
| 4 | 19 | 9 | 6 | 4 | 14 | 33 | H T T T T | |
| 5 | 19 | 9 | 5 | 5 | 12 | 32 | T T H T B | |
| 6 | 19 | 8 | 8 | 3 | 5 | 32 | T T T H H | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -4 | 27 | B T B H B | |
| 8 | 18 | 7 | 5 | 6 | -2 | 26 | H T B B T | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | 4 | 25 | T T B B T | |
| 10 | 19 | 7 | 4 | 8 | -1 | 25 | B B H B B | |
| 11 | 19 | 5 | 8 | 6 | -5 | 23 | H H T H H | |
| 12 | 19 | 5 | 7 | 7 | -3 | 22 | H H B T B | |
| 13 | 19 | 5 | 6 | 8 | -6 | 21 | B T H B B | |
| 14 | 18 | 6 | 3 | 9 | -6 | 21 | B B B T T | |
| 15 | 19 | 5 | 4 | 10 | -10 | 19 | T H B B T | |
| 16 | 19 | 5 | 3 | 11 | -8 | 18 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 6 | 10 | -14 | 15 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 5 | 11 | -14 | 14 | B B H T T | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch