Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ale Gomes
45 - Paul Akouokou (Thay: Keidi Bare)
55 - Valery Fernandez (Thay: Marcos Cuenca)
55 - Alberto Rodriguez (Thay: Yussif Saidu)
69 - Sinan Bakis (Thay: Antonio Moya)
70 - Sebas Moyano (Thay: Ale Gomes)
82 - Paul Akouokou (Kiến tạo: Dani Tasende)
89 - Pablo Insua
90 - Dani Tasende
90+2'
- Mikel Rodriguez
32 - Gorka Carrera
35 - Gorka Gorosabel (Thay: Dani Diaz)
59 - Jon Eceizabarrena (Thay: Ibai Aguirre)
72 - Gorka Carrera (Kiến tạo: Gorka Gorosabel)
74 - Joan Oleaga (Thay: Lander Astiazaran)
85 - Peru Rodriguez (Thay: Mikel Rodriguez)
86
Thống kê trận đấu Real Zaragoza vs Real Sociedad B
Diễn biến Real Zaragoza vs Real Sociedad B
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Dani Tasende.
Thẻ vàng cho Pablo Insua.
Dani Tasende đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paul Akouokou đã ghi bàn!
Mikel Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Peru Rodriguez.
Lander Astiazaran rời sân và được thay thế bởi Joan Oleaga.
Ale Gomes rời sân và được thay thế bởi Sebas Moyano.
Gorka Gorosabel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gorka Carrera đã ghi bàn!
Ibai Aguirre rời sân và được thay thế bởi Jon Eceizabarrena.
Antonio Moya rời sân và được thay thế bởi Sinan Bakis.
Yussif Saidu rời sân và được thay thế bởi Alberto Rodriguez.
Dani Diaz rời sân và được thay thế bởi Gorka Gorosabel.
Marcos Cuenca rời sân và được thay thế bởi Valery Fernandez.
Keidi Bare rời sân và được thay thế bởi Paul Akouokou.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ale Gomes.
Thẻ vàng cho Gorka Carrera.
Thẻ vàng cho Mikel Rodriguez.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Real Zaragoza vs Real Sociedad B
Real Zaragoza (4-2-3-1): Esteban Andrada (1), Ale Gomes (36), Pablo Insua (4), Yussif Saidu (33), Dani Tasende (3), Raul Guti (10), Keidi Bare (6), Francho Serrano (14), Toni Moya (8), Marcos Cuenca (23), Kenan Kodro (19)
Real Sociedad B (4-4-2): Aitor Fraga (1), Alberto Dadie (22), Luken Beitia (4), Kazunari Kita (15), Jon Balda (3), Lander Astiazaran (17), Tomas Carbonell Del Rio (14), Ibai Aguirre (31), Mikel Rodriguez (8), Daniel Diaz Gandara (7), Gorka Carrera (18)
| Thay người | |||
| 55’ | Keidi Bare Paul Akouokou | 59’ | Dani Diaz Gorka Gorosabel |
| 55’ | Marcos Cuenca Valery Fernández | 72’ | Ibai Aguirre Jon Eceizabarrena |
| 69’ | Yussif Saidu Tachi | 85’ | Lander Astiazaran Joan Oleaga |
| 70’ | Antonio Moya Sinan Bakis | 86’ | Mikel Rodriguez Peru Rodriguez |
| 82’ | Ale Gomes Sebas Moyano | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrián Rodríguez | Arana | ||
Sinan Bakis | Jon Eceizabarrena | ||
Hugo Barrachina | Jon Garro | ||
Dani Gomez | Gorka Gorosabel | ||
Sebas Moyano | Jakes Gorosabel | ||
Hugo Pinilla | Sydney Osazuwa | ||
Carlos Pomares | Peru Rodriguez | ||
Paul Akouokou | Joan Oleaga | ||
Juan Sebastian Serrano | Unax Ayo Larranaga | ||
Tachi | |||
Lucas Terrer | |||
Valery Fernández | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Thành tích gần đây Real Sociedad B
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 22 | 12 | 5 | 5 | 17 | 41 | |
| 2 | 22 | 11 | 5 | 6 | 11 | 38 | ||
| 3 | | 22 | 10 | 8 | 4 | 10 | 38 | |
| 4 | 22 | 10 | 7 | 5 | 12 | 37 | ||
| 5 | | 22 | 10 | 6 | 6 | 9 | 36 | |
| 6 | | 22 | 10 | 5 | 7 | 6 | 35 | |
| 7 | | 22 | 10 | 5 | 7 | 6 | 35 | |
| 8 | | 22 | 9 | 7 | 6 | 1 | 34 | |
| 9 | | 22 | 10 | 3 | 9 | -1 | 33 | |
| 10 | 22 | 8 | 8 | 6 | 2 | 32 | ||
| 11 | 22 | 9 | 5 | 8 | -4 | 32 | ||
| 12 | | 22 | 7 | 7 | 8 | 1 | 28 | |
| 13 | | 22 | 7 | 7 | 8 | -5 | 28 | |
| 14 | | 22 | 7 | 6 | 9 | -7 | 27 | |
| 15 | | 22 | 6 | 8 | 8 | 0 | 26 | |
| 16 | | 22 | 6 | 7 | 9 | -3 | 25 | |
| 17 | 22 | 7 | 4 | 11 | -10 | 25 | ||
| 18 | 22 | 6 | 6 | 10 | -2 | 24 | ||
| 19 | | 22 | 4 | 11 | 7 | -4 | 23 | |
| 20 | | 22 | 6 | 5 | 11 | -11 | 23 | |
| 21 | | 22 | 5 | 6 | 11 | -14 | 21 | |
| 22 | | 22 | 4 | 5 | 13 | -14 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại