Huesca được hưởng quả phạt góc.
Francho Serrano 3 | |
Giuliano Simeone (Kiến tạo: Alberto Zapater) 14 | |
Jair Amador 18 | |
Jose Angel Carrillo 18 | |
Cristian Salvador (Thay: Ignasi Vilarrasa Palacios) 56 | |
Joaquin Munoz (Thay: David Timor) 56 | |
Cristian Salvador (Thay: Ignasi Vilarrasa) 56 | |
Joaquin Munoz 56 | |
Joaquin Munoz (Thay: David Timor Copovi) 56 | |
Miguel Puche (Thay: Giuliano Simeone) 78 | |
Patrick Soko 82 | |
Patrick Soko (Thay: Gerard Valentin) 82 | |
Juan Villar 82 | |
Juan Villar (Thay: Daniel Escriche) 82 | |
Kento Hashimoto 85 | |
Jaume Grau (Thay: Sergio Bermejo) 86 | |
Oscar Sielva 87 | |
Oscar Sielva (Thay: Kento Hashimoto) 87 | |
Lluis Lopez (Thay: Victor Mollejo) 90 | |
Eugeni Valderrama (Thay: Victor Mollejo) 90 | |
Eugeni Valderrama (Thay: Valentin Vada) 90 | |
Juan Villar 90+2' | |
(Pen) Valentin Vada 90+3' |
Thống kê trận đấu Real Zaragoza vs Huesca


Diễn biến Real Zaragoza vs Huesca
Đá phạt cho Huesca bên phần sân nhà.
Florian Miguel của Huesca trông ổn và trở lại sân cỏ.
Florian Miguel đang quằn quại vì đau và trận đấu đã bị tạm dừng trong giây lát.
Giuliano Simeone đang quằn quại vì đau và trận đấu phải tạm dừng trong giây lát.
Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu cho Huesca hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Zaragoza được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Damaso Arcediano Monescillo thực hiện quả ném biên cho Huesca, gần khu vực của Zaragoza.
Huesca được hưởng quả phạt góc.
Đá phạt cho Huesca bên phần sân nhà.
Đội chủ nhà thay Victor Mollejo bằng Eugeni Valderrama. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Francisco Escriba Segura.
Đội chủ nhà thay Valentin Vada bằng Eugeni Valderrama. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Francisco Escriba Segura.
Đội chủ nhà thay Valentin Vada bằng Lluis Lopez. Đây là sự thay người thứ ba được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Francisco Escriba Segura.
Mục tiêu! Valentin Vada nới rộng khoảng cách dẫn trước cho Zaragoza. Bây giờ họ dẫn trước 3-0.
Mục tiêu! Giuliano Simeone mở rộng khoảng cách dẫn trước cho Zaragoza từ chấm 11m. Bây giờ họ dẫn trước 3-0.
Juan Villar (Huesca) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Zaragoza được Damaso Arcediano Monescillo cho hưởng quả phạt góc.
Huesca được Damaso Arcediano Monescillo cho hưởng quả phạt góc.
Huesca được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Oscar Sielva sẽ thay thế Kento Hashimoto cho Huesca tại La Romareda.
Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu cho Zaragoza hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Real Zaragoza vs Huesca
Real Zaragoza (4-4-2): Daniel Rebollo (35), Fran Gamez (18), Alejandro Frances (6), Jair Amador (3), Gabriel Rafael Fuentes Gomez (2), Sergio Bermejo (10), Francho Serrano Gracia (14), Alberto Zapater (21), Valentin Vada (11), Victor Mollejo (28), Giuliano Simeone (20)
Huesca (4-4-2): Andres Fernandez (1), Andrei Ratiu (2), Ruben Pulido Penas (24), Pulido (14), Florian Miguel (3), Gerard Valentín (7), Kento Hashimoto (5), David Timor (4), Ignasi Vilarrasa Palacios (6), Jose Angel Carrillo (18), Dani Escriche (10)


| Thay người | |||
| 78’ | Giuliano Simeone Miguel Puche Garcia | 56’ | David Timor Copovi Joaquin Munoz |
| 86’ | Sergio Bermejo Jaume Grau | 56’ | Ignasi Vilarrasa Cristian Salvador |
| 90’ | Valentin Vada Eugeni Valderrama | 82’ | Gerard Valentin Serge Patrick Njoh Soko |
| 90’ | Victor Mollejo Lluis Lopez | 82’ | Daniel Escriche Juan Villar |
| 87’ | Kento Hashimoto Oscar Sielva | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Manu Molina | Aboubakary Kante | ||
Alvaro Raton | Miguel San Roman | ||
Carlos Vigaray | Kevin Carlos | ||
Guillem Naranjo | Eusebio Monzo | ||
Eugeni Valderrama | Serge Patrick Njoh Soko | ||
Makhtar Gueye | Manu Rico | ||
Lluis Lopez | Oscar Sielva | ||
Miguel Puche Garcia | Joaquin Munoz | ||
Carlos Nieto | Pablo Tomeo | ||
Jairo Quinteros | Jeremy Blasco | ||
Marcos Luna | Juan Villar | ||
Jaume Grau | Cristian Salvador | ||
Nhận định Real Zaragoza vs Huesca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 11 | 5 | 5 | 14 | 38 | ||
| 2 | 21 | 10 | 8 | 3 | 13 | 38 | ||
| 3 | 22 | 11 | 5 | 6 | 11 | 38 | ||
| 4 | 22 | 10 | 7 | 5 | 12 | 37 | ||
| 5 | 22 | 10 | 6 | 6 | 9 | 36 | ||
| 6 | 21 | 9 | 7 | 5 | 2 | 34 | ||
| 7 | 22 | 10 | 3 | 9 | -1 | 33 | ||
| 8 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | ||
| 9 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | ||
| 10 | 21 | 8 | 8 | 5 | 3 | 32 | ||
| 11 | 22 | 9 | 5 | 8 | -4 | 32 | ||
| 12 | 22 | 7 | 7 | 8 | 1 | 28 | ||
| 13 | 22 | 6 | 8 | 8 | 0 | 26 | ||
| 14 | 21 | 6 | 7 | 8 | -6 | 25 | ||
| 15 | 22 | 7 | 4 | 11 | -10 | 25 | ||
| 16 | 22 | 6 | 6 | 10 | -2 | 24 | ||
| 17 | 21 | 6 | 6 | 9 | -3 | 24 | ||
| 18 | 21 | 6 | 6 | 9 | -8 | 24 | ||
| 19 | 21 | 6 | 5 | 10 | -10 | 23 | ||
| 20 | 21 | 4 | 10 | 7 | -4 | 22 | ||
| 21 | 22 | 5 | 6 | 11 | -14 | 21 | ||
| 22 | 21 | 4 | 5 | 12 | -13 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
