Đá phạt cho Burgos trong hiệp của họ.
Borja Sainz 25 | |
Miguel Rubio 26 | |
Juan Narvaez (Thay: Valentin Vada) 62 | |
Francho Serrano (Thay: Alberto Zapater) 62 | |
Alvaro Rodriguez 63 | |
Sabin Merino (Thay: Alvaro Gimenez) 73 | |
Miguel Puche (Thay: Borja Sainz) 73 | |
Raul Navarro (Thay: Alvaro Rodriguez) 74 | |
Claudio (Thay: Guillermo) 74 | |
Aitor Cordoba 76 | |
Ernesto Gomez (Thay: Andy) 78 | |
Miki Munoz (Thay: Juanma Garcia) 78 | |
Fran Garcia (Thay: Jose Matos) 84 | |
Radosav Petrovic (Thay: Eugeni Valderrama) 87 | |
Jair Amador 90 | |
Jair Amador 90+2' |
Thống kê trận đấu Real Zaragoza vs Burgos CF


Diễn biến Real Zaragoza vs Burgos CF
Quả phát bóng lên cho Zaragoza tại La Romareda.
Burgos được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Burgos đang tiến về phía trước và Miki Munoz dính đòn, tuy nhiên, nó đi chệch mục tiêu.
Zaragoza có một quả phát bóng lên.
Tuy nhiên, Burgos đang tiến về phía trước và Jair Amador thực hiện một đòn tấn công, nhưng nó lại đi chệch mục tiêu.
Đá phạt Burgos.
Jair Amador của Zaragoza đã bị Jose Antonio Lopez Toca phạt thẻ vàng đầu tiên.
Jose Antonio Lopez Toca thưởng cho Burgos một quả phát bóng lên.
Zaragoza thực hiện quả ném biên trong khu vực Burgos.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên của Burgos.
Jair Amador của Zaragoza giải phóng tại La Romareda. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Jose Antonio Lopez Toca được hưởng quả phạt góc của Zaragoza.
Radosav Petrovic của Zaragoza đã nhắm vào mục tiêu nhưng không thành công.
Jair Amador của Zaragoza đã nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.
Burgos quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Saragossa.
Ném biên dành cho Burgos trong hiệp của họ.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Juan Ignacio Martinez Jimenez đang có sự thay thế thứ năm của đội tại La Romareda với Radosav Petrovic thay thế Eugeni Valderrama.
Quả phát bóng lên cho Burgos tại La Romareda.
Đội hình xuất phát Real Zaragoza vs Burgos CF
Real Zaragoza (4-2-3-1): Cristian Alvarez (1), Fran Gamez (18), Alejandro Frances (6), Jair Amador (3), Carlos Nieto (17), Alberto Zapater (21), Eugeni Valderrama (8), Sergio Bermejo (22), Valentin Vada (11), Borja Sainz (26), Alvaro Gimenez (20)
Burgos CF (3-4-1-2): Alfonso Herrero (1), Aitor Cordoba (18), Miguel Rubio (12), Grego Sierra (20), Alvaro Rodriguez (2), Andy (17), Unai Elgezabal (14), Jose Matos (23), Pablo Valcarce (8), Juanma Garcia (7), Guillermo (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Alberto Zapater Francho Serrano | 74’ | Alvaro Rodriguez Raul Navarro |
| 62’ | Valentin Vada Juan Narvaez | 74’ | Guillermo Claudio |
| 73’ | Borja Sainz Miguel Puche | 78’ | Juanma Garcia Miki Munoz |
| 73’ | Alvaro Gimenez Sabin Merino | 78’ | Andy Ernesto Gomez |
| 87’ | Eugeni Valderrama Radosav Petrovic | 84’ | Jose Matos Fran Garcia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Angel Ramon | Alexander Alegria | ||
Miguel Puche | Michel Zabaco | ||
Francho Serrano | Eneko Undabarrena | ||
Lluis Lopez | Raul Navarro | ||
Daniel Lasure | Roberto Alarcon | ||
Sabin Merino | Filip Malbasic | ||
Juan Narvaez | Claudio | ||
Radosav Petrovic | Saul Berjon | ||
Alvaro Raton | Miki Munoz | ||
Fran Garcia | |||
Jose Antonio Caro | |||
Ernesto Gomez | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Thành tích gần đây Burgos CF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 5 | 7 | 21 | 56 | ||
| 2 | 29 | 15 | 7 | 7 | 16 | 52 | ||
| 3 | 29 | 14 | 7 | 8 | 15 | 49 | ||
| 4 | 29 | 14 | 7 | 8 | 11 | 49 | ||
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | ||
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 10 | 48 | ||
| 7 | 29 | 13 | 7 | 9 | 6 | 46 | ||
| 8 | 29 | 13 | 5 | 11 | -7 | 44 | ||
| 9 | 29 | 12 | 6 | 11 | 1 | 42 | ||
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 2 | 41 | ||
| 11 | 29 | 11 | 8 | 10 | 0 | 41 | ||
| 12 | 29 | 10 | 8 | 11 | -4 | 38 | ||
| 13 | 29 | 10 | 7 | 12 | 1 | 37 | ||
| 14 | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | ||
| 15 | 29 | 8 | 11 | 10 | 1 | 35 | ||
| 16 | 29 | 9 | 8 | 12 | -7 | 35 | ||
| 17 | 29 | 8 | 10 | 11 | 0 | 34 | ||
| 18 | 29 | 8 | 9 | 12 | -9 | 33 | ||
| 19 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | ||
| 20 | 29 | 7 | 6 | 16 | -20 | 27 | ||
| 21 | 29 | 6 | 9 | 14 | -17 | 27 | ||
| 22 | 29 | 6 | 6 | 17 | -19 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch