Thứ Bảy, 29/11/2025
Martin Calderon
19
Jorge Saenz
22
(Pen) Jon Karrikaburu
23
Enrique Clemente
27
Roger Brugue (Kiến tạo: Martin Calderon)
50
Jeremy Blasco (Thay: Robert Navarro)
56
German Valera (Thay: Roberto Lopez)
56
Xeber Alkain (Thay: Julen Lobete)
57
Jon Ander (Thay: Inigo Vicente)
65
Alejandro Marques (Thay: Sergio Camello)
74
Odei Onaindia (Thay: Martin Calderon)
74
Cristo Romero (Thay: Jonathan Gomez)
75
Rodrigo Riquelme (Kiến tạo: Anderson Arroyo)
78
Daniel Garrido (Thay: Enrique Clemente)
80
Victor Meseguer (Kiến tạo: Imanol Garcia de Albeniz)
82
Jon Karrikaburu
82
Riccardo Capellini (Thay: Anderson Arroyo)
86
Haissem Hassan (Thay: Roger Brugue)
86
Jon Ander
90
Cristo Romero
90+5'
Alejandro Marques
90+5'
Victor Meseguer
90+5'
Urko Gonzalez
90+6'

Thống kê trận đấu Real Sociedad B vs Mirandes

số liệu thống kê
Real Sociedad B
Real Sociedad B
Mirandes
Mirandes
46 Kiểm soát bóng 54
1 Phạm lỗi 0
10 Ném biên 3
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
4 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Sociedad B vs Mirandes

Tất cả (57)
90+6'

Real Sociedad B có một quả phát bóng lên.

90+5' Cristo Romero của Real Sociedad B đã bị David Galvez Rascon phạt thẻ vàng đầu tiên.

Cristo Romero của Real Sociedad B đã bị David Galvez Rascon phạt thẻ vàng đầu tiên.

90+5' Garrido của Real Sociedad B đã bị David Galvez Rascon phạt thẻ vàng đầu tiên.

Garrido của Real Sociedad B đã bị David Galvez Rascon phạt thẻ vàng đầu tiên.

90+5' Enrique Clemente của Real Sociedad B đã bị David Galvez Rascon phạt thẻ vàng đầu tiên.

Enrique Clemente của Real Sociedad B đã bị David Galvez Rascon phạt thẻ vàng đầu tiên.

90+3'

Được hưởng phạt góc cho Real Sociedad B.

90+2' Urko Gonzalez (Real Sociedad B) đã nhận thẻ vàng từ David Galvez Rascon.

Urko Gonzalez (Real Sociedad B) đã nhận thẻ vàng từ David Galvez Rascon.

90+2'

Real Sociedad B được hưởng quả phạt góc của David Galvez Rascon.

90' Mirandes's Garrido đã được đặt ở San Sebastian.

Mirandes's Garrido đã được đặt ở San Sebastian.

90' Enrique Clemente của Mirandes đã được đặt ở San Sebastian.

Enrique Clemente của Mirandes đã được đặt ở San Sebastian.

90'

Ném biên dành cho Real Sociedad B trong phần sân của họ.

88'

Ném biên cho Real Sociedad B.

88'

Mirandes thực hiện quả ném biên bên phía Real Sociedad B.

87'

Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

86'

Joseba Andoni Etxeberria Lizardi (Mirandes) thay người thứ ba, với Haissem Hassan thay cho Brugue.

85'

Riccardo Capellini đang thay Anderson Arroyo Cordoba cho Mirandes tại Instalaciones de Zubieta.

83' Tại Instalaciones de Zubieta, Jon Karrikaburu đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.

Tại Instalaciones de Zubieta, Jon Karrikaburu đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.

83' Tại Instalaciones de Zubieta, Enrique Clemente đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.

Tại Instalaciones de Zubieta, Enrique Clemente đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.

82' Victor Meseguer đưa bóng vào lưới và đội khách kéo dài khoảng cách. Vạch tỷ số bây giờ là 1-3.

Victor Meseguer đưa bóng vào lưới và đội khách kéo dài khoảng cách. Vạch tỷ số bây giờ là 1-3.

82'

Phạt góc cho Mirandes.

81'

Real Sociedad B được hưởng quả phạt góc của David Galvez Rascon.

80'

Đội chủ nhà thay Enrique Clemente bằng Garrido. Dani.

Đội hình xuất phát Real Sociedad B vs Mirandes

Real Sociedad B (4-3-3): Andoni Zubiaurre (13), Jokin Gabilondo (39), Urko Gonzalez (6), Enrique Clemente (25), Jonathan Gomez (3), Roberto Lopez (10), Benat Turrientes (14), Jon Olasagasti (4), Robert Navarro (24), Jon Karrikaburu (9), Julen Lobete (11)

Mirandes (4-2-3-1): Raul Lizoain (13), Sergio Carreira (2), Anderson Arroyo (4), Jorge Saenz (3), Imanol Garcia de Albeniz (19), Victor Meseguer (8), Martin Calderon (16), Roger Brugue (14), Rodrigo Riquelme (22), Inigo Vicente (10), Sergio Camello (24)

Real Sociedad B
Real Sociedad B
4-3-3
13
Andoni Zubiaurre
39
Jokin Gabilondo
6
Urko Gonzalez
25
Enrique Clemente
3
Jonathan Gomez
10
Roberto Lopez
14
Benat Turrientes
4
Jon Olasagasti
24
Robert Navarro
9
Jon Karrikaburu
11
Julen Lobete
24
Sergio Camello
10
Inigo Vicente
22
Rodrigo Riquelme
14
Roger Brugue
16
Martin Calderon
8
Victor Meseguer
19
Imanol Garcia de Albeniz
3
Jorge Saenz
4
Anderson Arroyo
2
Sergio Carreira
13
Raul Lizoain
Mirandes
Mirandes
4-2-3-1
Thay người
56’
Robert Navarro
Jeremy Blasco
65’
Inigo Vicente
Jon Ander
56’
Roberto Lopez
German Valera
74’
Sergio Camello
Alejandro Marques
57’
Julen Lobete
Xeber Alkain
74’
Martin Calderon
Odei Onaindia
75’
Jonathan Gomez
Cristo Romero
86’
Anderson Arroyo
Riccardo Capellini
80’
Enrique Clemente
Daniel Garrido
86’
Roger Brugue
Haissem Hassan
Cầu thủ dự bị
Gaizka Ayesa
Ramon Juan
Aritz Aldasoro
Jon Ander
Aritz Arambarri
Riccardo Capellini
Cristo Romero
Alejandro Marques
Xeber Alkain
Niko Datkovic
Jon Magunazelaia
Iago Carracedo
Jeremy Blasco
Odei Onaindia
Daniel Garrido
Haissem Hassan
Luca Sangalli
Warren Tchimbembe
Javier Marton
Jorge Aguirre
Peru Rodriguez
German Valera

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
14/12 - 2021
19/03 - 2022

Thành tích gần đây Real Sociedad B

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/11 - 2025
15/11 - 2025
08/11 - 2025
06/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
11/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/11 - 2025
H1: 2-0
17/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Hạng 2 Tây Ban Nha
26/10 - 2025
18/10 - 2025
11/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DeportivoDeportivo158521529
2Racing SantanderRacing Santander159241029
3Las PalmasLas Palmas15852929
4AlmeriaAlmeria158431028
5Burgos CFBurgos CF16745625
6AD Ceuta FCAD Ceuta FC16736-324
7CastellonCastellon15645322
8CordobaCordoba15564021
9CadizCadiz15564-221
10Sporting GijonSporting Gijon16637-321
11ValladolidValladolid15555220
12LeonesaLeonesa16628-320
13GranadaGranada16475-219
14AlbaceteAlbacete15546-319
15Real Sociedad BReal Sociedad B15537-118
16MalagaMalaga15537-118
17LeganesLeganes15465-118
18HuescaHuesca15537-518
19FC AndorraFC Andorra16466-618
20EibarEibar15456-117
21MirandesMirandes15339-1012
22Real ZaragozaReal Zaragoza15339-1412
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow