Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Job Ochieng 2 | |
Alex Calatrava (Kiến tạo: Ousmane Nana Camara) 5 | |
Gorka Carrera (Kiến tạo: Dani Diaz) 6 | |
Jon Balda 14 | |
Ousmane Nana Camara 24 | |
Alberto Dadie 43 | |
Kazunari Kita 45+2' | |
Salva Ruiz 45+4' | |
Israel Suero (Thay: Pablo Santiago) 46 | |
Lander Astiazarán (Thay: Dani Díaz) 46 | |
Lander Astiazaran (Thay: Dani Diaz) 46 | |
Tomy Carbonell 56 | |
Alvaro Garcia (Thay: Ousmane Nana Camara) 68 | |
Awer Mabil (Thay: Raul Sanchez) 68 | |
Job Ochieng 69 | |
Benat Gerenabarrena 70 | |
Diego Barri 71 | |
Gorka Carrera 71 | |
Adam Jakobsen (Thay: Diego Barri) 73 | |
Martin Conde (Thay: Salva Ruiz) 73 | |
Alex Marchal (Thay: Job Ochieng) 81 | |
Unax Agote (Thay: Ibai Aguirre) 81 | |
Lander Astiazaran 82 | |
Arkaitz Mariezkurrena (Thay: Gorka Carrera) 84 | |
Arkaitz Mariezkurrena 86 | |
Joan Oleaga (Thay: Gorka Gorosabel) 89 | |
Arkaitz Mariezkurrena 90+3' |
Thống kê trận đấu Real Sociedad B vs Castellon


Diễn biến Real Sociedad B vs Castellon
V À A A O O O - Arkaitz Mariezkurrena đã ghi bàn!
Gorka Gorosabel rời sân và được thay thế bởi Joan Oleaga.
Thẻ vàng cho Arkaitz Mariezkurrena.
Gorka Carrera rời sân và được thay thế bởi Arkaitz Mariezkurrena.
Thẻ vàng cho Lander Astiazaran.
Ibai Aguirre rời sân và được thay thế bởi Unax Agote.
Job Ochieng rời sân và được thay thế bởi Alex Marchal.
Salva Ruiz rời sân và được thay thế bởi Martin Conde.
Diego Barri rời sân và được thay thế bởi Adam Jakobsen.
Thẻ vàng cho Gorka Carrera.
Thẻ vàng cho Diego Barri.
Thẻ vàng cho Benat Gerenabarrena.
V À A A O O O - Job Ochieng đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Raul Sanchez rời sân và được thay thế bởi Awer Mabil.
Ousmane Nana Camara rời sân và được thay thế bởi Alvaro Garcia.
Thẻ vàng cho Tomy Carbonell.
Pablo Santiago rời sân và được thay thế bởi Israel Suero.
Dani Diaz rời sân và được thay thế bởi Lander Astiazaran.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Real Sociedad B vs Castellon
Real Sociedad B (4-2-3-1): Aitor Fraga (1), Alberto Dadie (22), Luken Beitia (4), Kazunari Kita (15), Jon Balda (3), Tomas Carbonell Del Rio (14), Ibai Aguirre (31), Daniel Diaz Gandara (7), Gorka Gorosabel (16), Job Ochieng (11), Gorka Carrera (18)
Castellon (4-4-2): Romain Matthys (13), Raul Sanchez (14), Fabrizio Brignani (3), Alberto Jimenez (5), Salva Ruiz (17), Alex Calatrava (21), Benat Gerenabarrena (15), Diego Barri (8), Brian Kibambe Cipenga (16), Ousmane Camara (9), Pablo Santiago (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Dani Diaz Lander Astiazaran | 46’ | Pablo Santiago Israel Suero |
| 81’ | Ibai Aguirre Unax Agote | 68’ | Raul Sanchez Awer Mabil |
| 81’ | Job Ochieng Alex Marchal | 68’ | Ousmane Nana Camara Alvaro Garcia |
| 84’ | Gorka Carrera Arkaitz Mariezkurrena | 73’ | Diego Barri Adam Jakobsen |
| 89’ | Gorka Gorosabel Joan Oleaga Arregi | 73’ | Salva Ruiz Martin Conde Gomez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Arana | Amir Abedzadeh | ||
Lander Olasagasti | Marc Olivier Doue | ||
Jon Garro | Awer Mabil | ||
Unax Agote | Israel Suero | ||
Unax Larranaga | Adam Jakobsen | ||
Lander Astiazaran | Ronaldo | ||
Alex Marchal | Tommaso De Nipoti | ||
Joan Oleaga Arregi | Michal Willmann | ||
Jon Eceizabarrena | Martin Conde Gomez | ||
Arkaitz Mariezkurrena | Alvaro Garcia | ||
Miguel Alarte | |||
Ismael Fadel | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Sociedad B
Thành tích gần đây Castellon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 5 | 7 | 21 | 56 | ||
| 2 | 29 | 15 | 7 | 7 | 16 | 52 | ||
| 3 | 29 | 14 | 7 | 8 | 15 | 49 | ||
| 4 | 29 | 14 | 7 | 8 | 11 | 49 | ||
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | ||
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 10 | 48 | ||
| 7 | 29 | 13 | 7 | 9 | 6 | 46 | ||
| 8 | 29 | 13 | 5 | 11 | -7 | 44 | ||
| 9 | 29 | 12 | 6 | 11 | 1 | 42 | ||
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 2 | 41 | ||
| 11 | 29 | 11 | 8 | 10 | 0 | 41 | ||
| 12 | 29 | 10 | 8 | 11 | -4 | 38 | ||
| 13 | 29 | 10 | 7 | 12 | 1 | 37 | ||
| 14 | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | ||
| 15 | 29 | 8 | 11 | 10 | 1 | 35 | ||
| 16 | 29 | 9 | 8 | 12 | -7 | 35 | ||
| 17 | 29 | 8 | 10 | 11 | 0 | 34 | ||
| 18 | 29 | 8 | 9 | 12 | -9 | 33 | ||
| 19 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | ||
| 20 | 29 | 7 | 6 | 16 | -20 | 27 | ||
| 21 | 29 | 6 | 9 | 14 | -17 | 27 | ||
| 22 | 29 | 6 | 6 | 17 | -19 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch